tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

IGC Pharma Inc

IGC
Thêm vào danh sách theo dõi
0.249USD
-0.001-0.28%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
25.99MVốn hóa
LỗP/E TTM

Tình hình tài chính của IGC

Theo dõi tình hình tài chính của IGC Pharma Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của IGC Pharma Inc

Mới phát hành
Th05 22, 2026
EPS / Dự báo
-0.02/-0.02
Doanh thu / Dự báo
328.00K/326.00K
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
869.00K
-35.39%
EPS(YoY)
-0.05
78.88%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/07/31
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q4
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
Chỉ báo Tài chính
EPS
-220.71%-0.02
10.89%-0.02
41.03%-0.02
66.51%-0.02
73.14%-0.02
49.96%-0.02
16.45%-0.03
40.86%-0.04
-106.94%-0.09
---0.05
---0.04
---0.08
---0.04
----
----
----
----
----
----
----
Doanh thu
-9.43%317.00K
-53.64%191.00K
20.59%328.00K
11.86%330.00K
25.98%257.00K
41.58%412.00K
-50.99%272.00K
77.71%295.00K
-38.55%204.00K
44.06%291.00K
161.79%555.00K
36.07%166.00K
133.80%332.00K
260.71%202.00K
175.32%212.00K
50.62%122.00K
31.48%142.00K
-55.20%56.00K
-86.82%77.00K
179.31%81.00K
Lợi nhuận ròng
-230.85%-2.40M
-6.06%-1.82M
32.76%-1.60M
58.51%-1.20M
67.28%-1.83M
29.95%-1.72M
-14.60%-2.38M
28.41%-2.88M
-148.51%-5.59M
-0.37%-2.45M
25.49%-2.08M
38.03%-4.03M
5.54%-2.25M
43.78%-2.44M
-55.76%-2.79M
-120.52%-6.50M
-2.50%-2.38M
-162.16%-4.34M
4.99%-1.79M
6.50%-2.95M
Biên lợi nhuận ròng
-265.30%-757.73%
-128.77%-953.40%
44.24%-487.50%
62.91%-362.73%
74.02%-711.67%
50.52%-416.75%
-133.84%-874.26%
59.72%-977.97%
-304.44%-2739.71%
---842.27%
---373.87%
---2427.71%
---677.41%
----
----
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
38.01%17.35%
7.85%51.83%
-21.65%46.95%
-19.49%46.67%
-37.93%40.47%
-19.63%48.06%
30.43%59.93%
52.74%57.97%
112.21%65.20%
--59.79%
--45.95%
--37.95%
--30.72%
----
----
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
623.59%9.98%
4.88%1.40%
30.50%1.71%
10.78%1.57%
20.51%1.51%
54.70%1.33%
43.80%1.31%
68.66%1.41%
74.54%1.25%
--0.86%
--0.91%
--0.84%
--0.72%
----
----
----
----
----
----
----
Doanh thu
-9.43%317.00K
-53.64%191.00K
20.59%328.00K
11.86%330.00K
25.98%257.00K
41.58%412.00K
-50.99%272.00K
77.71%295.00K
-38.55%204.00K
44.06%291.00K
161.79%555.00K
36.07%166.00K
133.80%332.00K
260.71%202.00K
175.32%212.00K
50.62%122.00K
31.48%142.00K
-55.20%56.00K
-86.82%77.00K
179.31%81.00K
Lợi nhuận hoạt động
15.97%-2.46M
-62.61%-2.90M
19.75%-1.90M
26.30%-1.41M
16.72%-1.88M
28.87%-1.78M
-11.85%-2.37M
47.69%-1.92M
1.01%-2.25M
-0.80%-2.51M
24.38%-2.12M
41.59%-3.66M
4.85%-2.28M
42.37%-2.49M
-27.71%-2.80M
-124.69%-6.27M
-2.92%-2.39M
-157.58%-4.32M
-13.62%-2.19M
-14.24%-2.79M
Lợi nhuận ròng
-230.85%-2.40M
-6.06%-1.82M
32.76%-1.60M
58.51%-1.20M
67.28%-1.83M
29.95%-1.72M
-14.60%-2.38M
28.41%-2.88M
-148.51%-5.59M
-0.37%-2.45M
25.49%-2.08M
38.03%-4.03M
5.54%-2.25M
43.78%-2.44M
-55.76%-2.79M
-120.52%-6.50M
-2.50%-2.38M
-162.16%-4.34M
4.99%-1.79M
6.50%-2.95M
Tài sản ngắn hạn
-35.92%1.15M
-52.85%2.00M
-51.15%2.15M
-21.84%2.90M
-14.85%3.05M
-30.52%4.25M
-13.21%4.41M
-42.70%3.71M
-61.70%3.58M
--6.12M
-60.10%5.08M
-57.21%6.47M
-51.37%9.35M
----
-42.65%12.73M
-35.74%15.11M
68.44%19.24M
58.57%21.70M
38.67%22.19M
32.44%23.52M
Tổng nợ ngắn hạn
33.26%2.87M
-45.97%1.51M
-30.70%1.73M
-3.55%2.26M
37.24%2.66M
33.05%2.80M
16.80%2.49M
23.29%2.34M
42.77%1.94M
--2.11M
28.45%2.13M
-22.24%1.90M
6.02%1.36M
----
-21.45%1.66M
3.08%2.44M
-33.32%1.28M
6.16%2.02M
-8.93%2.11M
21.69%2.37M
Tổng tài sản
-5.43%9.19M
-6.04%9.74M
-25.02%7.94M
-11.66%8.75M
-19.37%9.08M
-37.18%10.37M
-32.41%10.59M
-42.36%9.90M
-43.90%11.26M
--16.51M
-35.14%15.67M
-35.98%17.18M
-35.85%20.07M
----
-29.84%24.17M
-25.18%26.83M
29.49%31.29M
28.43%33.84M
21.71%34.44M
23.75%35.87M
Tổng các khoản nợ
33.86%3.06M
-44.82%1.65M
-31.28%1.86M
-6.35%2.42M
27.79%2.82M
24.25%2.99M
9.83%2.71M
13.85%2.58M
25.84%2.21M
--2.41M
16.23%2.47M
-22.94%2.27M
-3.31%1.75M
----
-21.46%2.13M
-3.98%2.94M
-32.63%1.81M
-6.11%2.58M
-21.22%2.71M
25.21%3.06M
Tổng vốn chủ sở hữu
-17.54%6.12M
9.69%8.09M
-22.87%6.08M
-13.54%6.33M
-30.86%6.26M
-47.67%7.38M
-40.31%7.88M
-50.90%7.32M
-50.58%9.05M
--14.10M
-40.10%13.20M
-37.59%14.91M
-37.86%18.32M
----
-30.55%22.04M
-27.17%23.89M
37.27%29.48M
32.45%31.26M
27.65%31.74M
23.61%32.80M
Thu nhập hoạt động ròng
0.00%-1.22M
-109.84%-2.09M
19.69%-1.41M
-38.78%-730.00K
17.01%-1.32M
38.44%-996.00K
-19.35%-1.75M
65.33%-526.00K
3.70%-1.59M
4.03%-1.62M
33.15%-1.47M
-71.03%-1.52M
31.96%-1.65M
26.76%-1.69M
-18.64%-2.20M
64.59%-887.00K
-31.27%-2.42M
6.50%-2.30M
53.59%-1.85M
-25.69%-2.50M
Đầu tư ròng
25.44%-170.00K
-475.38%-374.00K
542.75%580.00K
56.04%-142.00K
-70.49%-104.00K
-190.28%-65.00K
-2520.00%-131.00K
-33.47%-323.00K
-258.82%-61.00K
-60.44%72.00K
96.84%-5.00K
56.24%-242.00K
65.31%-17.00K
504.44%182.00K
-66.32%-158.00K
-128.68%-553.00K
-102.96%-49.00K
-104.78%-45.00K
91.64%-95.00K
360.19%1.93M
Tài chính thuần
-43.83%710.00K
291.69%3.11M
-66.06%851.00K
20.69%805.00K
34600.00%345.00K
-72.23%794.00K
250800.00%2.51M
66800.00%667.00K
---1.00K
2702.94%2.86M
0.00%-1.00K
0.00%-1.00K
100.00%0.00
-97.02%102.00K
-100.14%-1.00K
-100.01%-1.00K
---1.00K
6936.00%3.42M
25.17%726.00K
18487.01%14.16M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của IGC Pharma Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của IGC Pharma Inc, tổng doanh thu đạt 869.00K, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 1.34M.

Tài sản ngắn hạn của IGC Pharma Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của IGC Pharma Inc, tài sản ngắn hạn là 1.79M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -51.69.

Tổng tài sản của IGC Pharma Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của IGC Pharma Inc là 9.71M, bao gồm 1.79M tài sản ngắn hạn và 7.92M tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của IGC Pharma Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của IGC Pharma Inc, tổng nghĩa vụ của IGC Pharma Inc là 2.29M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -11.31.

Tổng vốn chủ sở hữu của IGC Pharma Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của IGC Pharma Inc, tổng vốn chủ sở hữu của IGC Pharma Inc là 7.42M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 1.39.

Thu nhập hoạt động thuần của IGC Pharma Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của IGC Pharma Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của IGC Pharma Inc là -7.73M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 12.16.

Giá trị đầu tư ròng của IGC Pharma Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của IGC Pharma Inc, giá trị đầu tư ròng của IGC Pharma Inc là -22.00K, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 93.06.

Giá trị huy động vốn ròng của IGC Pharma Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của IGC Pharma Inc, giá trị huy động vốn ròng của IGC Pharma Inc là 5.22M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 48.27.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của IGC Pharma Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của IGC Pharma Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là -0.05, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 78.88.

Thu nhập ròng của IGC Pharma Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của IGC Pharma Inc, lợi nhuận ròng là -4.15M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 68.11.

Biên lợi nhuận ròng của IGC Pharma Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của IGC Pharma Inc, biên lợi nhuận ròng là -477.10, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 50.64.

Biên lợi nhuận gộp của IGC Pharma Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của IGC Pharma Inc, biên lợi nhuận gộp là 34.18, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -37.29.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của IGC Pharma Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của IGC Pharma Inc, tỷ lệ nợ trên tài sản là 1.38, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -2.41.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của IGC Pharma Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của IGC Pharma Inc, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là -104.33, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 10.79.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của IGC Pharma Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của IGC Pharma Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là -76.37, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 20.46.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của IGC Pharma Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của IGC Pharma Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là -7.73M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 12.16.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.