tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

IES Holdings Inc

IESC
Thêm vào danh sách theo dõi
750.180USD
+178.640+31.26%
Giờ giao dịch ETBáo giá bị trễ 15 phút
14.95BVốn hóa
39.23P/E TTM

Tình hình tài chính của IESC

Theo dõi tình hình tài chính của IES Holdings Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của IES Holdings Inc

Mới phát hành
Th07 31, 2026
EPS / Dự báo
--/4.83
Doanh thu / Dự báo
--/1.08B
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
3.37B
16.89%
EPS(YoY)
15.36
41.34%
Xếp hạng của nhà phân tích
HOLD
2026/07/30
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q3
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
Chỉ báo Tài chính
EPS
97.40%7.68
55.90%5.52
63.25%4.60
62.29%5.13
26.67%3.89
35.26%3.54
38.91%2.82
68.81%3.16
174.86%3.07
144.82%2.62
55.45%2.03
--1.87
--1.12
--1.07
--1.30
----
----
----
----
----
Doanh thu
39.60%1.24B
16.83%974.28M
16.20%870.96M
15.73%897.80M
15.84%890.16M
18.17%833.96M
18.14%749.55M
19.53%775.77M
31.48%768.41M
24.06%705.73M
10.36%634.44M
5.12%649.02M
3.02%584.45M
13.41%568.88M
19.64%574.87M
27.61%617.40M
39.77%567.30M
51.10%501.59M
52.62%480.51M
46.43%483.82M
Lợi nhuận ròng
98.08%152.97M
55.56%109.91M
62.41%91.44M
61.19%101.79M
24.36%77.23M
33.53%70.65M
37.47%56.30M
67.11%63.15M
175.44%62.10M
145.51%52.91M
55.12%40.96M
132.62%37.79M
138.20%22.55M
498.21%21.55M
82.54%26.40M
-27.55%16.25M
-50.96%9.46M
-142.16%-5.41M
19.56%14.46M
53.52%22.42M
Biên lợi nhuận ròng
38.72%12.36%
30.08%11.32%
36.92%10.54%
34.98%11.39%
2.71%8.91%
8.15%8.70%
12.01%7.70%
33.58%8.44%
96.04%8.67%
89.42%8.05%
37.36%6.87%
--6.32%
--4.42%
--4.25%
--5.00%
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
1.85%27.41%
4.41%26.15%
6.36%25.26%
8.02%25.95%
6.19%26.92%
3.00%25.05%
4.79%23.75%
10.94%24.03%
37.67%25.35%
37.07%24.32%
36.53%22.67%
--21.66%
--18.41%
--17.74%
--16.60%
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
----
--1.76%
--0.00%
-42.48%0.48%
41.57%1.36%
-100.00%0.00%
-100.00%0.00%
-34.20%0.83%
-50.43%0.96%
-69.07%1.09%
-80.56%1.18%
--1.26%
--1.94%
--3.52%
--6.07%
----
----
----
----
----
Doanh thu
39.60%1.24B
16.83%974.28M
16.20%870.96M
15.73%897.80M
15.84%890.16M
18.17%833.96M
18.14%749.55M
19.53%775.77M
31.48%768.41M
24.06%705.73M
10.36%634.44M
5.12%649.02M
3.02%584.45M
13.41%568.88M
19.64%574.87M
27.61%617.40M
39.77%567.30M
51.10%501.59M
52.62%480.51M
46.43%483.82M
Lợi nhuận hoạt động
59.36%178.37M
21.33%112.22M
31.38%98.07M
39.29%104.31M
24.30%111.92M
21.15%92.49M
28.89%74.65M
40.53%74.89M
144.43%90.04M
142.29%76.34M
109.84%57.92M
112.86%53.29M
135.54%36.84M
731.17%31.51M
36.26%27.60M
-16.77%25.04M
-30.23%15.64M
-129.11%-4.99M
27.45%20.26M
40.37%30.08M
Lợi nhuận ròng
98.08%152.97M
55.56%109.91M
62.41%91.44M
61.19%101.79M
24.36%77.23M
33.53%70.65M
37.47%56.30M
67.11%63.15M
175.44%62.10M
145.51%52.91M
55.12%40.96M
132.62%37.79M
138.20%22.55M
498.21%21.55M
82.54%26.40M
-27.55%16.25M
-50.96%9.46M
-142.16%-5.41M
19.56%14.46M
53.52%22.42M
Tài sản ngắn hạn
51.51%1.53B
41.59%1.29B
31.50%1.11B
24.53%1.09B
28.44%1.01B
14.81%914.48M
15.99%843.95M
29.85%871.69M
30.45%788.55M
34.56%796.50M
23.46%727.59M
7.51%671.30M
2.64%604.47M
10.42%591.93M
18.70%589.34M
28.96%624.40M
38.49%588.89M
46.56%536.05M
38.35%496.49M
30.35%484.18M
Tổng nợ ngắn hạn
72.30%941.73M
54.78%833.03M
22.40%615.63M
21.22%633.43M
15.26%546.57M
23.94%538.19M
19.21%502.98M
30.45%522.55M
28.08%474.19M
16.43%434.23M
11.95%421.91M
-0.33%400.57M
0.94%370.22M
7.39%372.97M
26.14%376.89M
28.97%401.89M
26.68%366.76M
38.05%347.30M
20.00%298.79M
28.52%311.60M
Tổng tài sản
54.84%2.28B
46.13%1.99B
31.10%1.66B
28.27%1.60B
27.21%1.47B
23.92%1.36B
21.40%1.27B
26.73%1.24B
28.41%1.16B
23.85%1.10B
16.19%1.04B
5.02%981.60M
1.73%899.73M
6.96%889.09M
14.21%896.82M
21.93%934.71M
23.53%884.39M
35.02%831.24M
28.86%785.23M
36.77%766.62M
Tổng các khoản nợ
61.67%1.05B
48.34%916.79M
21.05%693.17M
19.56%707.70M
17.93%647.30M
22.09%618.03M
14.89%572.63M
22.89%591.92M
24.72%548.89M
11.32%506.20M
2.65%498.41M
-11.50%481.66M
-12.77%440.12M
-0.22%454.74M
19.97%485.53M
37.41%544.23M
38.47%504.54M
55.28%455.73M
34.31%404.70M
43.81%396.07M
Tổng vốn chủ sở hữu
49.47%1.23B
44.30%1.08B
39.40%965.21M
36.17%887.96M
35.61%822.42M
25.47%746.53M
27.37%692.38M
30.44%652.11M
31.95%606.44M
36.98%594.96M
32.17%543.61M
28.03%499.94M
21.00%459.61M
15.67%434.34M
8.08%411.28M
5.38%390.48M
8.05%379.85M
16.56%375.51M
23.53%380.53M
29.96%370.55M
Thu nhập hoạt động ròng
17.87%108.43M
315.74%103.29M
-25.65%27.70M
42.27%132.00M
10.93%91.99M
-26.37%24.84M
49.32%37.26M
61.98%92.78M
126.81%82.93M
-26.19%33.74M
73.96%24.95M
68.17%57.28M
345.54%36.56M
112.09%45.72M
158.64%14.34M
1127.42%34.06M
-12.73%-14.89M
-23.31%21.55M
-220.80%-24.46M
-86.88%2.77M
Đầu tư ròng
-161.31%-44.41M
-352.17%-174.89M
20.86%-46.24M
-298.31%-49.59M
80.01%-17.00M
-619.61%-38.68M
-875.54%-58.42M
-100.42%-12.45M
-2476.76%-85.03M
-32.85%-5.38M
-136.68%-5.99M
-138.74%-6.21M
34.08%-3.30M
55.89%-4.05M
228.01%16.33M
-57.70%-2.60M
87.33%-5.01M
-272.89%-9.17M
77.20%-12.76M
-64.84%-1.65M
Tài chính thuần
-429.03%-36.28M
241.61%32.30M
3.85%-19.80M
-161.04%-63.69M
118.70%11.03M
-131.54%-22.81M
-182.96%-20.59M
-532.73%-24.40M
-197.30%-58.97M
69.00%-9.85M
85.52%-7.28M
83.71%-3.86M
-212.20%-19.83M
-3321.42%-31.79M
-329.16%-50.27M
-784.90%-23.67M
-38.87%17.68M
93.97%-929.00K
54.38%21.94M
244.12%3.46M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của IES Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của IES Holdings Inc, tổng doanh thu đạt 3.37B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 2.88B.

Tài sản ngắn hạn của IES Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của IES Holdings Inc, tài sản ngắn hạn là 1.09B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 24.53.

Tổng tài sản của IES Holdings Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của IES Holdings Inc là 1.60B, bao gồm 1.09B tài sản ngắn hạn và 510.18M tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của IES Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của IES Holdings Inc, tổng nghĩa vụ của IES Holdings Inc là 707.70M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 19.56.

Tổng vốn chủ sở hữu của IES Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của IES Holdings Inc, tổng vốn chủ sở hữu của IES Holdings Inc là 887.96M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 36.17.

Thu nhập hoạt động thuần của IES Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của IES Holdings Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của IES Holdings Inc là 383.37M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 28.14.

Giá trị đầu tư ròng của IES Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của IES Holdings Inc, giá trị đầu tư ròng của IES Holdings Inc là -163.69M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -50.38.

Giá trị huy động vốn ròng của IES Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của IES Holdings Inc, giá trị huy động vốn ròng của IES Holdings Inc là -96.07M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 4.40.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của IES Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của IES Holdings Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 15.36, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 41.34.

Thu nhập ròng của IES Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của IES Holdings Inc, lợi nhuận ròng là 305.98M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 39.64.

Biên lợi nhuận ròng của IES Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của IES Holdings Inc, biên lợi nhuận ròng là 9.25, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 14.75.

Biên lợi nhuận gộp của IES Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của IES Holdings Inc, biên lợi nhuận gộp là 25.49, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 5.56.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của IES Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của IES Holdings Inc, tỷ lệ nợ trên tài sản là 0.48, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -42.48.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của IES Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của IES Holdings Inc, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 40.93, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -0.89.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của IES Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của IES Holdings Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 21.96, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 5.12.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của IES Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của IES Holdings Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 383.37M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 28.14.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.