tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

IDEXX Laboratories Inc

IDXX
Thêm vào danh sách theo dõi
520.050USD
-0.160-0.03%
Giờ giao dịch 09/09, 09:58ET
41.02BVốn hóa
38.00P/E TTM

Tình hình tài chính của IDXX

Theo dõi tình hình tài chính của IDEXX Laboratories Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của IDEXX Laboratories Inc

Mới phát hành
Th08 4, 2026
EPS / Dự báo
4.29/3.94
Doanh thu / Dự báo
1.22B/1.20B
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
4.30B
10.42%
EPS(YoY)
13.17
22.35%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/09/08
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
Chỉ báo Tài chính
EPS
17.24%4.29
17.15%3.50
17.63%3.11
21.19%3.43
48.60%3.66
5.26%2.98
12.81%2.64
10.77%2.83
-8.84%2.46
9.92%2.84
12.74%2.34
--2.55
--2.70
--2.58
--2.08
----
----
----
----
----
Doanh thu
9.66%1.22B
14.26%1.14B
14.28%1.09B
13.29%1.11B
10.55%1.11B
3.56%998.43M
5.84%954.29M
6.56%975.54M
6.35%1.00B
7.10%964.10M
8.81%901.60M
8.78%915.53M
9.65%943.63M
7.61%900.20M
3.43%828.57M
3.85%841.66M
4.16%860.55M
7.57%836.55M
11.12%801.09M
12.28%810.42M
Lợi nhuận ròng
15.11%338.41M
14.74%278.45M
14.82%248.19M
17.94%274.61M
44.61%293.99M
3.01%242.68M
11.12%216.15M
9.71%232.84M
-9.34%203.30M
10.06%235.58M
12.96%194.52M
17.29%212.23M
69.90%224.24M
10.36%214.05M
5.80%172.21M
3.25%180.94M
-34.85%131.98M
-5.04%193.97M
-6.88%162.77M
19.84%175.24M
Biên lợi nhuận ròng
4.97%27.82%
0.42%24.41%
0.47%22.76%
4.10%24.85%
30.81%26.50%
-0.53%24.31%
4.98%22.65%
2.96%23.87%
-14.75%20.26%
2.76%24.44%
3.81%21.58%
--23.18%
--23.76%
--23.78%
--20.78%
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
2.27%64.04%
1.47%63.35%
0.91%60.35%
1.20%61.83%
1.50%62.62%
1.50%62.44%
2.47%59.80%
2.08%61.10%
1.63%61.70%
1.99%61.52%
-0.28%58.36%
--59.85%
--60.71%
--60.32%
--58.53%
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
-15.07%28.15%
-1.07%28.94%
-3.95%25.30%
10.93%28.93%
19.77%33.14%
3.74%29.26%
-9.40%26.34%
-20.99%26.08%
-23.32%27.67%
-34.15%28.20%
-40.77%29.08%
--33.01%
--36.08%
--42.83%
--49.09%
----
----
----
----
----
Doanh thu
9.66%1.22B
14.26%1.14B
14.28%1.09B
13.29%1.11B
10.55%1.11B
3.56%998.43M
5.84%954.29M
6.56%975.54M
6.35%1.00B
7.10%964.10M
8.81%901.60M
8.78%915.53M
9.65%943.63M
7.61%900.20M
3.43%828.57M
3.85%841.66M
4.16%860.55M
7.57%836.55M
11.12%801.09M
12.28%810.42M
Lợi nhuận hoạt động
14.08%425.57M
14.55%362.59M
20.60%315.61M
16.77%354.85M
41.41%373.05M
5.88%316.53M
6.68%261.69M
10.39%303.89M
-10.92%263.80M
6.62%298.96M
8.29%245.30M
12.44%275.28M
65.38%296.14M
12.91%280.40M
13.72%226.53M
8.35%244.83M
-30.93%179.07M
0.29%248.34M
7.62%199.19M
31.48%225.96M
Lợi nhuận ròng
15.11%338.41M
14.74%278.45M
14.82%248.19M
17.94%274.61M
44.61%293.99M
3.01%242.68M
11.12%216.15M
9.71%232.84M
-9.34%203.30M
10.06%235.58M
12.96%194.52M
17.29%212.23M
69.90%224.24M
10.36%214.05M
5.80%172.21M
3.25%180.94M
-34.85%131.98M
-5.04%193.97M
-6.88%162.77M
19.84%175.24M
Tài sản ngắn hạn
10.80%1.51B
10.36%1.45B
1.00%1.41B
3.02%1.48B
-10.88%1.36B
-12.27%1.32B
-6.38%1.40B
3.58%1.43B
29.65%1.53B
30.67%1.50B
35.75%1.50B
30.73%1.38B
13.06%1.18B
5.48%1.15B
15.26%1.10B
12.88%1.06B
4.15%1.04B
-0.73%1.09B
-10.08%955.65M
7.98%938.04M
Tổng nợ ngắn hạn
5.21%1.29B
14.40%1.30B
7.58%1.15B
24.04%1.25B
9.60%1.22B
18.74%1.14B
12.23%1.07B
4.02%1.01B
26.34%1.12B
-10.20%956.90M
-23.00%951.55M
-18.47%970.19M
-24.23%883.86M
9.71%1.07B
61.84%1.24B
87.73%1.19B
78.97%1.17B
56.50%971.34M
31.03%763.58M
20.31%633.85M
Tổng tài sản
3.35%3.44B
5.35%3.39B
1.74%3.35B
1.07%3.39B
-2.46%3.33B
-4.17%3.21B
1.03%3.29B
8.57%3.35B
18.95%3.41B
19.41%3.35B
18.68%3.26B
16.91%3.09B
10.11%2.87B
8.32%2.81B
12.70%2.75B
10.66%2.64B
8.09%2.61B
11.40%2.59B
6.22%2.44B
16.53%2.39B
Tổng các khoản nợ
-2.25%1.83B
3.61%1.83B
2.78%1.75B
5.36%1.83B
2.04%1.87B
-1.06%1.77B
-4.35%1.70B
-3.15%1.73B
3.25%1.83B
-9.29%1.78B
-16.96%1.78B
-17.33%1.79B
-17.36%1.78B
0.74%1.97B
22.37%2.14B
32.74%2.16B
29.22%2.15B
20.26%1.95B
5.14%1.75B
1.49%1.63B
Tổng vốn chủ sở hữu
10.54%1.61B
7.46%1.56B
0.63%1.61B
-3.51%1.56B
-7.68%1.46B
-7.71%1.45B
7.46%1.60B
24.71%1.62B
44.47%1.58B
86.53%1.57B
143.87%1.48B
172.57%1.30B
139.35%1.09B
31.46%841.10M
-11.78%608.74M
-36.99%476.00M
-38.92%457.01M
-9.05%639.80M
9.04%689.99M
71.26%755.46M
Thu nhập hoạt động ròng
86.90%347.16M
11.89%266.25M
35.77%355.76M
82.82%402.34M
-25.20%185.74M
19.83%237.96M
4.87%262.02M
-19.22%220.08M
23.96%248.31M
7.98%198.59M
44.07%249.85M
44.14%272.43M
204.20%200.31M
60.33%183.91M
-17.40%173.43M
0.96%189.00M
-71.85%65.85M
-7.81%114.71M
-4.10%209.96M
-3.06%187.21M
Đầu tư ròng
24.18%-25.50M
-13.29%-33.54M
29.40%-28.13M
-63.95%-44.87M
-2.19%-33.63M
72.31%-29.61M
-30.91%-39.84M
1.69%-27.37M
-19.79%-32.91M
-170.67%-106.94M
38.18%-30.43M
43.42%-27.84M
50.13%-27.47M
5.56%-39.51M
-11.78%-49.23M
0.97%-49.20M
68.46%-55.09M
-70.16%-41.84M
-180.69%-44.04M
-155.28%-49.68M
Tài chính thuần
-96.33%-325.19M
35.99%-211.43M
-52.80%-355.70M
-7.67%-313.31M
21.22%-165.63M
-129.27%-330.32M
-128.57%-232.78M
-576.10%-290.98M
-39.20%-210.24M
1.37%-144.07M
12.75%-101.84M
71.08%-43.04M
-64.33%-151.03M
-983.69%-146.08M
29.61%-116.72M
32.88%-148.83M
49.00%-91.91M
89.60%-13.48M
-41763.32%-165.82M
-112.82%-221.73M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của IDEXX Laboratories Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của IDEXX Laboratories Inc, tổng doanh thu đạt 4.30B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 3.90B.

Tài sản ngắn hạn của IDEXX Laboratories Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của IDEXX Laboratories Inc, tài sản ngắn hạn là 1.41B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 1.00.

Tổng tài sản của IDEXX Laboratories Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của IDEXX Laboratories Inc là 3.35B, bao gồm 1.41B tài sản ngắn hạn và 1.94B tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của IDEXX Laboratories Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của IDEXX Laboratories Inc, tổng nghĩa vụ của IDEXX Laboratories Inc là 1.75B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 2.78.

Tổng vốn chủ sở hữu của IDEXX Laboratories Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của IDEXX Laboratories Inc, tổng vốn chủ sở hữu của IDEXX Laboratories Inc là 1.61B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 0.63.

Thu nhập hoạt động thuần của IDEXX Laboratories Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của IDEXX Laboratories Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của IDEXX Laboratories Inc là 1.36B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 20.43.

Giá trị đầu tư ròng của IDEXX Laboratories Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của IDEXX Laboratories Inc, giá trị đầu tư ròng của IDEXX Laboratories Inc là -136.24M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 34.20.

Giá trị huy động vốn ròng của IDEXX Laboratories Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của IDEXX Laboratories Inc, giá trị huy động vốn ròng của IDEXX Laboratories Inc là -1.16B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -32.67.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của IDEXX Laboratories Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của IDEXX Laboratories Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 13.17, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 22.35.

Thu nhập ròng của IDEXX Laboratories Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của IDEXX Laboratories Inc, lợi nhuận ròng là 1.06B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 19.33.

Biên lợi nhuận ròng của IDEXX Laboratories Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của IDEXX Laboratories Inc, biên lợi nhuận ròng là 24.62, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 8.06.

Biên lợi nhuận gộp của IDEXX Laboratories Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của IDEXX Laboratories Inc, biên lợi nhuận gộp là 61.80, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 1.25.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của IDEXX Laboratories Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của IDEXX Laboratories Inc, tỷ lệ nợ trên tài sản là 25.30, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -3.95.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của IDEXX Laboratories Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của IDEXX Laboratories Inc, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 66.20, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 14.82.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của IDEXX Laboratories Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của IDEXX Laboratories Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 31.89, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 17.70.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của IDEXX Laboratories Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của IDEXX Laboratories Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 1.36B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 20.43.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.