tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

T Stamp Inc

IDAI
Thêm vào danh sách theo dõi
2.680USD
+0.090+3.47%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
14.16MVốn hóa
LỗP/E TTM

IDAI Báo cáo thu nhập

Bạn có thể xem báo cáo lợi nhuận hàng năm hoặc hàng quý của T Stamp Inc tại đây để đánh giá hiệu suất và hiệu quả vận hành của T Stamp Inc.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
FY2021Q1
FY2020Q4
FY2020Q3
Tổng doanh thu
38.75%756.83K
-39.30%908.86K
70.71%872.49K
62.41%812.67K
-4.92%545.47K
160.37%1.50M
-83.33%511.08K
8.59%500.40K
25.08%573.68K
13.36%575.03K
127.35%3.07M
-34.94%460.80K
-83.74%458.63K
-75.80%507.27K
308.50%1.35M
-1.55%708.29K
429.99%2.82M
69.71%2.10M
-7.45%330.10K
--719.41K
--532.28K
--1.24M
--356.69K
Doanh thu
38.75%756.83K
-39.30%908.86K
70.71%872.49K
62.41%812.67K
-4.92%545.47K
160.37%1.50M
-83.33%511.08K
8.59%500.40K
25.08%573.68K
13.36%575.03K
127.35%3.07M
-34.94%460.80K
-83.74%458.63K
-75.80%507.27K
308.50%1.35M
-1.55%708.29K
429.99%2.82M
69.71%2.10M
-7.45%330.10K
--719.41K
--532.28K
--1.24M
--356.69K
Chi phí doanh thu
18.63%573.75K
23.53%558.91K
28.03%558.68K
28.56%551.05K
0.88%483.63K
1.12%452.46K
1.72%436.36K
9.57%428.63K
9.92%479.40K
4.85%447.45K
-41.41%428.97K
-27.40%391.20K
-48.56%436.14K
-4.89%426.76K
83.74%732.13K
8.04%538.87K
123.80%847.91K
-61.47%448.71K
71.44%398.46K
--498.76K
--378.87K
--1.16M
--232.42K
Chi phí hoạt động
11.73%3.03M
8.97%2.95M
-16.69%2.64M
-20.14%2.50M
-20.87%2.71M
-22.16%2.71M
2.50%3.16M
9.90%3.12M
12.66%3.42M
-23.73%3.48M
-35.56%3.09M
-22.02%2.84M
-31.91%3.04M
12.33%4.56M
46.56%4.79M
31.71%3.65M
80.80%4.46M
-33.56%4.06M
62.82%3.27M
--2.77M
--2.47M
--6.12M
--2.01M
Chi phí R&D
36.70%597.72K
16.93%647.36K
1.01%575.26K
-9.10%513.37K
-3.23%437.24K
2.77%553.64K
-5.90%569.51K
-1.68%564.74K
-28.55%451.84K
-23.93%538.72K
-22.19%605.20K
-0.02%574.40K
28.09%632.37K
-49.51%708.16K
34.39%777.80K
81.47%574.49K
-34.61%493.69K
-28.00%1.40M
101.33%578.76K
--316.58K
--755.04K
--1.95M
--287.47K
Khấu hao, hao hụt, và phân bổ
14.41%209.36K
9.87%199.96K
8.01%196.00K
4.31%189.00K
-0.97%183.00K
-5.93%182.00K
-4.31%181.47K
-3.25%181.19K
-15.69%184.80K
-9.06%193.48K
-6.62%189.66K
-1.80%187.27K
42.39%219.18K
40.87%212.76K
36.22%203.11K
25.32%190.70K
26.74%153.93K
35.29%151.03K
46.85%149.10K
--152.17K
--121.45K
--111.63K
--101.54K
Chi phí hoạt động khác
----
-10186.55%-369.29K
71.29%-6.57K
100.00%0.00
----
---3.59K
---22.89K
---1.11K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận hoạt động
-4.91%-2.27M
-68.58%-2.04M
33.52%-1.76M
35.88%-1.68M
24.09%-2.16M
58.28%-1.21M
-12026.70%-2.65M
-10.15%-2.62M
-10.45%-2.85M
28.37%-2.91M
99.36%-21.88K
18.91%-2.38M
-57.19%-2.58M
-106.26%-4.06M
-17.14%-3.44M
-43.38%-2.94M
15.22%-1.64M
59.70%-1.97M
-78.00%-2.94M
---2.05M
---1.94M
---4.88M
---1.65M
Thu nhập (chi phí) lãi thuần từ hoạt động ngoài kinh doanh
Chi phí lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
-87.22%3.80K
----
----
----
--29.74K
Thu nhập (chi phí) đặc biệt
-82.52%797.00
-1908.04%-159.34K
68.70%-6.86K
-130.48%-395.00
85.33%4.56K
-608.65%-7.93K
-923.06%-21.91K
-81.37%1.30K
283.58%2.46K
-92.90%1.56K
-121.32%-2.14K
-44.74%6.96K
-103.30%-1.34K
167.44%21.97K
118.48%10.05K
--12.59K
--40.59K
96.61%-32.57K
---54.37K
--0.00
--0.00
---962.00K
----
Thu nhập (chi phí) khác từ hoạt động ngoài kinh doanh
87.96%46.30K
96.26%-165.23K
-99.78%7.59K
-56.59%17.96K
-86.81%24.64K
-8969.42%-4.42M
252356.06%3.47M
-80.75%41.37K
325.74%186.78K
173.02%49.87K
65.03%-1.38K
3878.50%214.88K
150.10%43.87K
164.66%18.27K
89.87%-3.94K
-93.99%5.40K
-36.82%-87.57K
-112.68%-28.25K
-371.04%-38.87K
--89.92K
---64.01K
--222.81K
---8.25K
Thu nhập trước thuế
-3.20%-2.23M
60.59%-2.37M
-374.60%-1.88M
35.46%-1.68M
19.46%-2.16M
-107.16%-6.00M
2043.93%683.52K
-19.72%-2.60M
-5.15%-2.68M
27.84%-2.90M
98.98%-35.16K
25.73%-2.17M
-50.55%-2.55M
-98.45%-4.02M
-13.29%-3.44M
-48.57%-2.92M
16.72%-1.69M
64.18%-2.02M
-79.74%-3.04M
---1.97M
---2.03M
---5.65M
---1.69M
Thuế thu nhập
--0.00
3074.99%247.84K
--0.00
--0.00
----
157.89%7.81K
--0.00
--0.00
--0.00
-163.98%-13.48K
--0.00
--0.00
--0.00
--21.08K
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Lợi nhuận sau thuế từ cổ phần
---5.00K
---5.03K
---35.00K
---35.00K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Doanh thu sau thuế
-3.20%-2.23M
56.52%-2.61M
-374.60%-1.88M
35.46%-1.68M
19.46%-2.16M
-108.40%-6.01M
2043.93%683.52K
-19.72%-2.60M
-5.15%-2.68M
28.55%-2.88M
98.98%-35.16K
25.73%-2.17M
-50.55%-2.55M
-99.49%-4.04M
-13.29%-3.44M
-48.57%-2.92M
16.72%-1.69M
64.18%-2.02M
-79.74%-3.04M
---1.97M
---2.03M
---5.65M
---1.69M
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
-3.43%-2.23M
57.69%-2.54M
-379.72%-1.91M
34.11%-1.71M
19.46%-2.16M
-108.40%-6.01M
2043.93%683.52K
-19.72%-2.60M
-5.15%-2.68M
28.55%-2.88M
98.98%-35.16K
25.73%-2.17M
-50.55%-2.55M
-99.49%-4.04M
-13.29%-3.44M
-48.57%-2.92M
16.72%-1.69M
64.18%-2.02M
-79.74%-3.04M
---1.97M
---2.03M
---5.65M
---1.69M
Các khoản lãi và lỗ ròng khác
----
--75.03K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông không kiểm soát
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
100.00%0.00
100.00%0.00
100.00%0.00
--0.00
-2643.75%-439.00
-2833.33%-440.00
---864.00
--0.00
---16.00
---15.00
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông kiểm soát
-3.43%-2.23M
57.69%-2.54M
-52.24%-1.91M
34.11%-1.71M
19.46%-2.16M
-108.40%-6.01M
-3471.80%-1.26M
-19.72%-2.60M
-5.15%-2.68M
28.55%-2.88M
98.98%-35.16K
25.73%-2.17M
-50.55%-2.55M
-99.54%-4.04M
-13.31%-3.44M
-48.64%-2.92M
16.72%-1.69M
64.19%-2.02M
-79.72%-3.04M
---1.97M
---2.03M
---5.65M
---1.69M
Cổ tức cổ phần ưu đãi
----
--0.00
-100.00%0.00
----
----
--0.00
--1.94M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông thường
-3.43%-2.23M
57.69%-2.54M
-52.24%-1.91M
34.11%-1.71M
19.46%-2.16M
-108.40%-6.01M
-3471.80%-1.26M
-19.72%-2.60M
-5.15%-2.68M
28.55%-2.88M
98.98%-35.16K
25.73%-2.17M
-50.55%-2.55M
-99.54%-4.04M
-13.31%-3.44M
-48.64%-2.92M
16.72%-1.69M
64.19%-2.02M
-79.72%-3.04M
---1.97M
---2.03M
---5.65M
---1.69M
Lợi nhuận cơ bản trên mỗi cổ phiếu
52.30%-0.42
84.81%-0.52
32.38%-0.72
78.49%-0.69
77.71%-0.89
31.97%-3.45
-1544.78%-1.06
33.84%-3.19
47.54%-3.97
57.87%-5.07
99.41%-0.06
48.86%-4.82
-35.78%-7.57
-84.60%-12.03
-12.41%-10.99
-48.73%-9.42
14.78%-5.58
64.19%-6.52
-79.71%-9.78
---6.33
---6.55
---18.20
---5.44
Lợi nhuận pha loãng trên mỗi cổ phiếu
52.30%-0.42
84.81%-0.52
32.38%-0.72
78.49%-0.69
77.71%-0.89
31.97%-3.45
-1544.78%-1.06
33.84%-3.19
47.54%-3.97
57.87%-5.07
99.41%-0.06
48.86%-4.82
-35.78%-7.57
-84.60%-12.03
-12.41%-10.99
-48.73%-9.42
14.78%-5.58
64.19%-6.52
-79.71%-9.78
---6.33
---6.55
---18.20
---5.44
Cổ tức trên mỗi cổ phiếu
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Làm thế nào để đọc báo cáo thu nhập của T Stamp Inc trên TradingKey?

Hãy bắt đầu với tổng doanh thu, sau đó xem xét chi phí doanh thu, lợi nhuận gộp, chi phí hoạt động, lợi nhuận hoạt động, thu nhập trước thuế, thu nhập ròng và EPS. Doanh thu thể hiện quy mô kinh doanh, trong khi tỷ suất lợi nhuận và các dòng lợi nhuận cho thấy liệu doanh thu đó có được chuyển đổi thành lợi nhuận một cách hiệu quả hay không.

Sự khác biệt giữa báo cáo thu nhập hàng quý và báo cáo thu nhập hàng năm là gì?

Báo cáo thu nhập hàng quý thể hiện hiệu quả hoạt động trong kỳ kế toán ba tháng, trong khi báo cáo thu nhập hàng năm tóm tắt toàn bộ năm tài chính. Dữ liệu hàng quý rất hữu ích để theo dõi đà tăng trưởng gần đây và tính mùa vụ, trong khi dữ liệu hàng năm là dữ liệu tốt hơn để đánh giá tăng trưởng dài hạn, lợi nhuận và chu kỳ kinh doanh.

YOY có nghĩa là gì trên trang báo cáo thu nhập?

YOY có nghĩa là so sánh năm này với năm trước. Nó so sánh một chỉ số tài chính với cùng kỳ năm trước, chẳng hạn như doanh thu quý này so với doanh thu cùng quý năm ngoái. So sánh YOY giúp các nhà đầu tư thấy được xu hướng tăng trưởng đồng thời giảm thiểu tác động của những biến động theo mùa thông thường.

Những chỉ số nào trong báo cáo thu nhập đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu IDAI?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tăng trưởng doanh thu, lợi nhuận gộp, tỷ suất lợi nhuận gộp, lợi nhuận hoạt động, tỷ suất lợi nhuận hoạt động, thu nhập ròng, EPS, chi phí nghiên cứu và phát triển, chi phí bán hàng và quản lý, và chi phí thuế. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau để đánh giá xem công ty có đang tăng trưởng, kiểm soát chi phí và cải thiện khả năng sinh lời hay không.

Doanh thu của T Stamp Inc vào cuối năm là bao nhiêu?

T Stamp Inc báo cáo doanh thu là 3.14M cho năm tài chính 2025, tăng từ 3.08M của năm trước.

Doanh thu mà T Stamp Inc báo cáo trong quý gần nhất là bao nhiêu?

T Stamp Inc báo cáo doanh thu là 756.83K cho quý gần nhất, tăng 38.75% so với cùng kỳ năm trước.

Lợi nhuận ròng của T Stamp Inc cho cả năm là bao nhiêu?

T Stamp Inc báo cáo lợi nhuận ròng là -8.33M cho năm tài chính 2025.

Lợi nhuận ròng của T Stamp Inc trong quý trước là bao nhiêu?

T Stamp Inc báo cáo lợi nhuận ròng là -2.23M cho quý gần nhất.

Lợi nhuận hoạt động hàng năm của T Stamp Inc là bao nhiêu?

Lợi nhuận hoạt động của T Stamp Inc là -7.66M cho năm tài chính 2025.

EPS có mối liên hệ gì với báo cáo thu nhập?

EPS, hay lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, được tính bằng thu nhập ròng chia cho số lượng cổ phiếu đang lưu hành. Chỉ số này giúp nhà đầu tư hiểu được công ty đã tạo ra bao nhiêu lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, nhưng cần được xem xét cùng với sự thay đổi số lượng cổ phiếu, tỷ suất lợi nhuận, dòng tiền và các chỉ số định giá.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.