tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

ICON PLC

ICLR
Thêm vào danh sách theo dõi
163.565USD
-1.965-1.19%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
12.62BVốn hóa
21.91P/E TTM

Tình hình tài chính của ICLR

Theo dõi tình hình tài chính của ICON PLC thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của ICON PLC

Mới phát hành
Th07 29, 2026
EPS / Dự báo
0.94/2.51
Doanh thu / Dự báo
2.06B/2.01B
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
8.25B
0.76%
EPS(YoY)
2.92
-67.37%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/07/31
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
Chỉ báo Tài chính
EPS
-59.09%0.94
-28.52%1.37
-145.27%-1.44
-98.72%0.03
30.04%2.31
-15.69%1.91
21.05%3.18
19.55%2.38
25.95%1.78
59.13%2.27
82.67%2.63
--1.99
--1.41
--1.43
--1.44
----
----
----
----
----
Doanh thu
2.29%2.06B
1.63%2.03B
7.29%2.19B
0.63%2.04B
-4.85%2.02B
-4.26%2.00B
-1.22%2.04B
-1.22%2.03B
4.95%2.12B
5.65%2.09B
5.31%2.07B
5.80%2.06B
4.40%2.02B
4.04%1.98B
4.08%1.96B
4.08%1.94B
122.14%1.94B
121.60%1.90B
147.97%1.89B
165.96%1.87B
Lợi nhuận ròng
-60.33%72.58M
-32.05%104.75M
-142.36%-110.14M
-98.81%2.35M
24.55%182.97M
-17.76%154.15M
20.14%260.00M
20.45%197.13M
27.09%146.91M
60.68%187.44M
84.27%216.42M
2.19%163.66M
-0.12%115.60M
4.18%116.65M
53.59%117.44M
269.89%160.15M
56.68%115.73M
15.29%111.97M
-24.46%76.47M
-202.87%-94.27M
Biên lợi nhuận ròng
-61.22%3.52%
-33.14%5.15%
-139.48%-5.03%
-98.81%0.12%
30.89%9.07%
-14.10%7.70%
21.62%12.74%
21.93%9.71%
21.10%6.93%
52.08%8.97%
74.97%10.47%
--7.96%
--5.72%
--5.90%
--5.99%
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
-18.12%18.83%
-17.58%19.06%
-23.97%18.73%
-9.09%22.32%
2.22%22.99%
2.86%23.12%
8.10%24.63%
9.70%24.55%
1.97%22.49%
1.55%22.48%
1.81%22.78%
--22.38%
--22.06%
--22.13%
--22.38%
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
0.53%20.67%
1.76%20.81%
3.02%20.91%
3.54%20.65%
1.50%20.56%
-0.37%20.45%
-8.65%20.30%
-15.97%19.94%
-19.62%20.26%
-20.95%20.53%
-17.94%22.22%
--23.73%
--25.21%
--25.97%
--27.08%
----
----
----
----
----
Doanh thu
2.29%2.06B
1.63%2.03B
7.29%2.19B
0.63%2.04B
-4.85%2.02B
-4.26%2.00B
-1.22%2.04B
-1.22%2.03B
4.95%2.12B
5.65%2.09B
5.31%2.07B
5.80%2.06B
4.40%2.02B
4.04%1.98B
4.08%1.96B
4.08%1.94B
122.14%1.94B
121.60%1.90B
147.97%1.89B
165.96%1.87B
Lợi nhuận hoạt động
-24.98%194.21M
-29.25%187.00M
-34.69%230.37M
-11.72%258.90M
-8.35%258.88M
-9.63%264.31M
28.16%352.73M
6.75%293.29M
9.55%282.47M
22.95%292.49M
29.62%275.23M
6.51%274.74M
23.28%257.85M
27.47%237.90M
14.51%212.34M
60.15%257.94M
57.41%209.16M
45.22%186.63M
54.71%185.43M
48.58%161.06M
Lợi nhuận ròng
-60.33%72.58M
-32.05%104.75M
-142.36%-110.14M
-98.81%2.35M
24.55%182.97M
-17.76%154.15M
20.14%260.00M
20.45%197.13M
27.09%146.91M
60.68%187.44M
84.27%216.42M
2.19%163.66M
-0.12%115.60M
4.18%116.65M
53.59%117.44M
269.89%160.15M
56.68%115.73M
15.29%111.97M
-24.46%76.47M
-202.87%-94.27M
Tài sản ngắn hạn
13.27%3.75B
5.60%3.61B
-0.82%3.50B
-9.80%3.41B
-8.17%3.31B
-3.91%3.42B
3.49%3.53B
10.46%3.78B
7.00%3.60B
3.67%3.55B
5.65%3.41B
7.87%3.42B
14.93%3.37B
19.47%3.43B
9.79%3.23B
1.34%3.17B
28.22%2.93B
32.33%2.87B
39.86%2.94B
76.71%3.13B
Tổng nợ ngắn hạn
53.88%3.93B
17.86%3.17B
14.30%3.20B
14.20%3.22B
-6.76%2.56B
-8.71%2.69B
-1.03%2.80B
-1.81%2.82B
-0.65%2.74B
1.62%2.95B
5.02%2.83B
5.13%2.87B
11.22%2.76B
14.07%2.90B
8.54%2.69B
18.67%2.73B
124.59%2.48B
135.27%2.54B
120.56%2.48B
85.13%2.30B
Tổng tài sản
-1.22%16.40B
-2.42%16.32B
-3.60%16.27B
-4.09%16.51B
-2.16%16.60B
-1.91%16.72B
-0.66%16.88B
1.05%17.21B
-0.81%16.97B
-1.38%17.05B
-1.14%16.99B
-0.55%17.03B
0.42%17.11B
0.72%17.29B
-1.16%17.19B
-2.99%17.13B
375.28%17.04B
395.10%17.16B
406.09%17.39B
475.95%17.65B
Tổng các khoản nợ
-0.36%7.02B
-2.82%7.02B
-3.78%7.08B
-3.55%7.17B
-4.56%7.05B
-5.17%7.22B
-5.09%7.35B
-7.88%7.44B
-11.16%7.38B
-11.78%7.62B
-10.80%7.75B
-9.17%8.07B
-6.51%8.31B
-5.07%8.63B
-6.78%8.69B
-8.24%8.89B
471.46%8.89B
493.72%9.09B
488.16%9.32B
615.63%9.69B
Tổng vốn chủ sở hữu
-1.85%9.38B
-2.11%9.30B
-3.46%9.19B
-4.50%9.33B
-0.31%9.56B
0.72%9.50B
3.05%9.52B
9.10%9.77B
8.97%9.59B
9.00%9.43B
8.74%9.24B
8.74%8.96B
7.98%8.80B
7.24%8.65B
5.33%8.50B
3.38%8.24B
301.53%8.15B
317.03%8.07B
335.83%8.07B
365.52%7.97B
Thu nhập hoạt động ròng
92.39%281.27M
-37.74%167.01M
-30.79%234.16M
-3.74%387.60M
-33.12%146.20M
-17.99%268.24M
-23.13%338.31M
17.91%402.67M
7.21%218.59M
86.37%327.08M
840.64%440.13M
59.75%341.51M
11.99%203.88M
-22.66%175.50M
-120.50%-59.43M
-28.50%213.78M
41.75%182.05M
102.75%226.92M
48.30%289.82M
167.02%298.97M
Đầu tư ròng
-183.54%-108.34M
-5.78%-39.44M
18.79%-55.94M
54.88%-56.10M
-11.72%-38.21M
5.29%-37.28M
43.77%-68.88M
-250.29%-124.34M
15.79%-34.20M
-40.38%-39.37M
-108.05%-122.50M
7.43%-35.50M
-39.54%-40.61M
-43.54%-28.04M
0.23%-58.88M
99.35%-38.35M
-75.63%-29.10M
-110.00%-19.54M
-151.09%-59.02M
-52261.32%-5.94B
Tài chính thuần
96.83%-8.12M
97.49%-6.36M
98.57%-5.79M
-162.61%-256.77M
-256.59%-255.86M
4.12%-252.83M
-58.08%-403.96M
62.20%-97.78M
58.47%-71.75M
-67.89%-263.70M
-32.31%-255.55M
-38.94%-258.67M
-87.08%-172.77M
59.98%-157.06M
60.22%-193.14M
-103.32%-186.17M
-53792.44%-92.35M
---392.51M
-966.21%-485.46M
51351.87%5.60B

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của ICON PLC là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của ICON PLC, tổng doanh thu đạt 8.25B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 8.19B.

Tài sản ngắn hạn của ICON PLC là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của ICON PLC, tài sản ngắn hạn là 3.50B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 6.92.

Tổng tài sản của ICON PLC là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của ICON PLC là 16.27B, bao gồm 3.50B tài sản ngắn hạn và 12.77B tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của ICON PLC là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của ICON PLC, tổng nghĩa vụ của ICON PLC là 7.08B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -1.63.

Tổng vốn chủ sở hữu của ICON PLC là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của ICON PLC, tổng vốn chủ sở hữu của ICON PLC là 9.19B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -2.63.

Thu nhập hoạt động thuần của ICON PLC là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của ICON PLC, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của ICON PLC là 1.01B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -12.27.

Giá trị đầu tư ròng của ICON PLC là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của ICON PLC, giá trị đầu tư ròng của ICON PLC là -187.53M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 29.71.

Giá trị huy động vốn ròng của ICON PLC là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của ICON PLC, giá trị huy động vốn ròng của ICON PLC là -771.26M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 7.87.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của ICON PLC là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của ICON PLC, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 2.92, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -67.37.

Thu nhập ròng của ICON PLC là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của ICON PLC, lợi nhuận ròng là 229.34M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -68.97.

Biên lợi nhuận ròng của ICON PLC là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của ICON PLC, biên lợi nhuận ròng là 2.78, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -69.21.

Biên lợi nhuận gộp của ICON PLC là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của ICON PLC, biên lợi nhuận gộp là 21.72, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -5.49.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của ICON PLC là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của ICON PLC, tỷ lệ nợ trên tài sản là 20.91, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 1.53.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của ICON PLC là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của ICON PLC, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 2.46, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -68.89.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của ICON PLC là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của ICON PLC, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 1.39, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -68.29.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của ICON PLC là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của ICON PLC, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 1.01B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -12.27.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.