tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Intchains Group Ltd

ICG
Thêm vào danh sách theo dõi
0.815USD
+0.001+0.16%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
49.48MVốn hóa
LỗP/E TTM

ICG Báo cáo thu nhập

Bạn có thể xem báo cáo lợi nhuận hàng năm hoặc hàng quý của Intchains Group Ltd tại đây để đánh giá hiệu suất và hiệu quả vận hành của Intchains Group Ltd.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2020Q4
Tổng doanh thu
-48.05%5.29M
-84.51%1.29M
-64.91%6.02M
446.56%18.38M
106.70%10.18M
780.94%8.32M
800.44%17.15M
-8.56%3.36M
0.60%4.93M
--944.74K
--1.90M
-84.89%3.68M
-89.68%4.90M
--24.34M
2415.75%47.47M
--1.89M
Doanh thu
-48.05%5.29M
-84.51%1.29M
-64.91%6.02M
446.56%18.38M
106.70%10.18M
780.94%8.32M
800.44%17.15M
-8.56%3.36M
0.60%4.93M
--944.74K
--1.90M
-84.89%3.68M
-89.68%4.90M
--24.34M
2415.75%47.47M
--1.89M
Chi phí doanh thu
88.44%14.16M
-4.62%2.57M
-19.67%4.58M
274.52%7.92M
282.77%7.52M
29.52%2.69M
35.57%5.71M
13.00%2.11M
-32.47%1.96M
--2.08M
--4.21M
-46.22%1.87M
-72.19%2.91M
--3.48M
6714.74%10.45M
--153.41K
Chi phí hoạt động
15.27%17.53M
17.98%7.18M
-8.66%8.27M
62.60%13.25M
196.42%15.21M
26.61%6.08M
37.55%9.05M
110.15%8.15M
7.79%5.13M
--4.80M
--6.58M
-23.09%3.88M
-71.02%4.76M
--5.04M
799.76%16.42M
--1.82M
Chi phí R&D
-69.66%1.91M
68.00%3.19M
14.93%2.12M
-27.73%3.66M
224.70%6.30M
21.04%1.90M
50.13%1.85M
348.18%5.06M
27.98%1.94M
--1.57M
--1.23M
50.97%1.13M
-64.96%1.52M
--748.19K
190.97%4.33M
--1.49M
Khấu hao, hao hụt, và phân bổ
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
59.94%130.17K
----
195.04%81.39K
--27.59K
Chi phí hoạt động khác
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
---80.58K
----
----
----
Lợi nhuận hoạt động
-143.62%-12.24M
-362.90%-5.89M
-127.79%-2.25M
207.02%5.12M
-2364.58%-5.02M
158.02%2.24M
273.19%8.10M
-2280.20%-4.79M
-248.45%-203.82K
---3.86M
---4.68M
-101.04%-201.18K
-99.56%137.30K
--19.30M
50165.69%31.05M
--61.76K
Thu nhập (chi phí) lãi thuần từ hoạt động ngoài kinh doanh
Thu nhập lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
-31.90%353.13K
-41.90%333.75K
-25.76%429.00K
-23.85%437.83K
-12.59%518.58K
-8.99%574.39K
-3.96%577.83K
14.96%574.94K
17.41%593.25K
--631.16K
--601.66K
60.45%500.13K
133.93%505.27K
--311.71K
5772.27%215.99K
--3.68K
Chi phí lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
----
----
----
----
----
----
----
----
154.73%5.56K
----
--1.37K
-51.15%1.70K
-86.00%2.18K
--3.47K
916.95%15.59K
--1.53K
Lợi nhuận từ việc bán chứng khoán
-166.66%-207.17K
-10.45%-198.31K
-153.89%-50.56K
29.39%-24.85K
330.35%310.76K
-115.64%-179.55K
-30.77%93.82K
-508.32%-35.19K
-1188.26%-134.91K
---83.26K
--135.51K
129.06%8.62K
53.48%-10.47K
---29.66K
-286.56%-22.51K
---5.82K
Thu nhập (chi phí) đặc biệt
-373.81%-10.91M
936.60%15.11M
16629.57%5.97M
-1403.85%-9.83M
--3.98M
---1.81M
---36.11K
--753.94K
----
----
----
----
----
----
----
----
Thu nhập (chi phí) khác từ hoạt động ngoài kinh doanh
4.43%780.79K
4.18%371.10K
39.88%24.37K
39.13%26.79K
-28.02%747.67K
90.80%356.20K
-56.60%17.43K
-96.68%19.26K
-32.65%1.04M
--186.68K
--40.15K
-59.08%580.66K
4332.51%1.54M
--1.42M
-71.08%34.79K
--120.31K
Thu nhập trước thuế
-4238.55%-22.22M
721.68%9.73M
-52.91%4.12M
-22.73%-4.27M
-58.31%536.83K
137.89%1.18M
324.39%8.75M
-492.04%-3.48M
-40.72%1.29M
---3.13M
---3.90M
-95.78%886.52K
-93.05%2.17M
--21.00M
17422.21%31.26M
--178.39K
Thuế thu nhập
-207.01%-3.74M
-201.49%-759.82K
-169.76%-1.21M
131.82%453.66K
-836.41%-1.22M
253.30%748.70K
258.94%1.73M
-755.78%-1.43M
-50.16%165.33K
---488.39K
---1.09M
-71.12%217.43K
--331.76K
--752.92K
--0.00
----
Doanh thu sau thuế
-1153.34%-18.48M
2308.55%10.49M
-24.10%5.33M
-130.25%-4.72M
56.32%1.75M
116.52%435.56K
349.75%7.02M
-406.34%-2.05M
-39.01%1.12M
---2.64M
---2.81M
-96.69%669.10K
-94.11%1.84M
--20.24M
17422.21%31.26M
--178.39K
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
-1153.34%-18.48M
2308.55%10.49M
-24.10%5.33M
-130.25%-4.72M
56.32%1.75M
116.52%435.56K
349.75%7.02M
-406.34%-2.05M
-39.01%1.12M
---2.64M
---2.81M
-96.69%669.10K
-94.11%1.84M
--20.24M
17422.21%31.26M
--178.39K
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông kiểm soát
-1153.34%-18.48M
2308.55%10.49M
-24.10%5.33M
-130.25%-4.72M
56.32%1.75M
116.52%435.56K
349.75%7.02M
-406.34%-2.05M
-39.01%1.12M
---2.64M
---2.81M
-96.69%669.10K
-94.11%1.84M
--20.24M
17422.21%31.26M
--178.39K
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông thường
-1153.34%-18.48M
2308.55%10.49M
-24.10%5.33M
-130.25%-4.72M
56.32%1.75M
116.52%435.56K
349.75%7.02M
-406.34%-2.05M
-39.01%1.12M
---2.64M
---2.81M
-96.69%669.10K
-94.11%1.84M
--20.24M
17422.21%31.26M
--178.39K
Lợi nhuận cơ bản trên mỗi cổ phiếu
-1140.53%-0.15
2282.77%0.09
-24.72%0.04
-129.92%-0.04
55.58%0.01
116.51%0.00
349.66%0.06
-401.34%-0.02
-42.97%0.01
---0.02
---0.02
-96.70%0.01
-93.69%0.02
--0.17
17419.74%0.26
--0.00
Lợi nhuận pha loãng trên mỗi cổ phiếu
-1142.29%-0.15
2274.21%0.09
-24.78%0.04
-129.92%-0.04
55.32%0.01
116.50%0.00
349.66%0.06
-401.34%-0.02
-42.97%0.01
---0.02
---0.02
-96.70%0.01
-93.69%0.02
--0.17
17419.74%0.26
--0.00
Cổ tức trên mỗi cổ phiếu
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Làm thế nào để đọc báo cáo thu nhập của Intchains Group Ltd trên TradingKey?

Hãy bắt đầu với tổng doanh thu, sau đó xem xét chi phí doanh thu, lợi nhuận gộp, chi phí hoạt động, lợi nhuận hoạt động, thu nhập trước thuế, thu nhập ròng và EPS. Doanh thu thể hiện quy mô kinh doanh, trong khi tỷ suất lợi nhuận và các dòng lợi nhuận cho thấy liệu doanh thu đó có được chuyển đổi thành lợi nhuận một cách hiệu quả hay không.

Sự khác biệt giữa báo cáo thu nhập hàng quý và báo cáo thu nhập hàng năm là gì?

Báo cáo thu nhập hàng quý thể hiện hiệu quả hoạt động trong kỳ kế toán ba tháng, trong khi báo cáo thu nhập hàng năm tóm tắt toàn bộ năm tài chính. Dữ liệu hàng quý rất hữu ích để theo dõi đà tăng trưởng gần đây và tính mùa vụ, trong khi dữ liệu hàng năm là dữ liệu tốt hơn để đánh giá tăng trưởng dài hạn, lợi nhuận và chu kỳ kinh doanh.

YOY có nghĩa là gì trên trang báo cáo thu nhập?

YOY có nghĩa là so sánh năm này với năm trước. Nó so sánh một chỉ số tài chính với cùng kỳ năm trước, chẳng hạn như doanh thu quý này so với doanh thu cùng quý năm ngoái. So sánh YOY giúp các nhà đầu tư thấy được xu hướng tăng trưởng đồng thời giảm thiểu tác động của những biến động theo mùa thông thường.

Những chỉ số nào trong báo cáo thu nhập đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu ICG?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tăng trưởng doanh thu, lợi nhuận gộp, tỷ suất lợi nhuận gộp, lợi nhuận hoạt động, tỷ suất lợi nhuận hoạt động, thu nhập ròng, EPS, chi phí nghiên cứu và phát triển, chi phí bán hàng và quản lý, và chi phí thuế. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau để đánh giá xem công ty có đang tăng trưởng, kiểm soát chi phí và cải thiện khả năng sinh lời hay không.

Doanh thu của Intchains Group Ltd vào cuối năm là bao nhiêu?

Intchains Group Ltd báo cáo doanh thu là 32.34M cho năm tài chính 2025, tăng từ 38.68M của năm trước.

Doanh thu mà Intchains Group Ltd báo cáo trong quý gần nhất là bao nhiêu?

Intchains Group Ltd báo cáo doanh thu là 5.29M cho quý gần nhất, tăng -48.05% so với cùng kỳ năm trước.

Lợi nhuận ròng của Intchains Group Ltd cho cả năm là bao nhiêu?

Intchains Group Ltd báo cáo lợi nhuận ròng là -6.96M cho năm tài chính 2025.

Lợi nhuận ròng của Intchains Group Ltd trong quý trước là bao nhiêu?

Intchains Group Ltd báo cáo lợi nhuận ròng là -18.48M cho quý gần nhất.

Lợi nhuận hoạt động hàng năm của Intchains Group Ltd là bao nhiêu?

Lợi nhuận hoạt động của Intchains Group Ltd là -15.31M cho năm tài chính 2025.

EPS có mối liên hệ gì với báo cáo thu nhập?

EPS, hay lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, được tính bằng thu nhập ròng chia cho số lượng cổ phiếu đang lưu hành. Chỉ số này giúp nhà đầu tư hiểu được công ty đã tạo ra bao nhiêu lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, nhưng cần được xem xét cùng với sự thay đổi số lượng cổ phiếu, tỷ suất lợi nhuận, dòng tiền và các chỉ số định giá.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.