tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Impact Biomedical Inc

IBO
Thêm vào danh sách theo dõi
0.430USD
0.0000.00%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
44.99MVốn hóa
LỗP/E TTM

IBO Bảng cân đối kế toán

Bạn có thể kiểm tra bảng cân đối kế toán hàng năm hoặc hàng quý của Impact Biomedical Inc tại đây để đánh giá sức khỏe tài chính, phân tích nền tảng cơ bản và tính toán các chỉ số như thanh khoản, đòn bẩy và lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q1
Tài sản ngắn hạn
Tiền mặt, các khoản tương đương tiền mặt và đầu tư ngắn hạn
-98.48%20.00K
-99.85%3.00K
-99.55%12.00K
31100.00%624.00K
65800.00%1.32M
199800.00%2.00M
1227.36%2.67M
-33.33%2.00K
100.00%2.00K
-50.00%1.00K
99.01%201.00K
--3.00K
-96.97%1.00K
--2.00K
--101.00K
--33.00K
- Tiền mặt và các khoản tương đương tiền mặt
-98.48%20.00K
-99.85%3.00K
-99.55%12.00K
31100.00%624.00K
65800.00%1.32M
199800.00%2.00M
1227.36%2.67M
-33.33%2.00K
100.00%2.00K
-50.00%1.00K
99.01%201.00K
--3.00K
-96.97%1.00K
--2.00K
--101.00K
--33.00K
Các khoản phải thu
-2.45%199.00K
10.33%203.00K
50.70%214.00K
-23.95%200.00K
-38.37%204.00K
-44.41%184.00K
-30.39%142.00K
-11.74%263.00K
61.46%331.00K
1968.75%331.00K
-0.97%204.00K
--298.00K
-0.97%205.00K
--16.00K
--206.00K
--207.00K
-Các khoản và hối phiếu phải thu
-100.00%0.00
--5.00K
--15.00K
----
-96.88%4.00K
----
--0.00
--128.00K
--128.00K
----
----
----
----
----
----
----
-Khoản vay phải thu
-0.50%199.00K
7.61%198.00K
40.14%199.00K
48.15%200.00K
-1.48%200.00K
-9.36%184.00K
-30.39%142.00K
-33.82%135.00K
-0.98%203.00K
1168.75%203.00K
-0.97%204.00K
--204.00K
-0.97%205.00K
--16.00K
--206.00K
--207.00K
-Các khoản phải thu khác
----
----
----
----
----
-100.00%0.00
----
----
----
--128.00K
----
--94.00K
----
----
----
----
Hàng tồn kho
-87.12%63.00K
--63.00K
--485.00K
--486.00K
--489.00K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Chi phí trả trước
-44.77%95.00K
-46.42%142.00K
-43.56%206.00K
307.14%171.00K
8500.00%172.00K
--265.00K
280.21%365.00K
-10.64%42.00K
-98.91%2.00K
-100.00%0.00
54.84%96.00K
--47.00K
125.93%183.00K
--104.00K
--62.00K
--81.00K
Tài sản ngắn hạn khác
--0.00
----
--0.00
--0.00
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Tổng tài sản ngắn hạn
-82.73%377.00K
-83.21%411.00K
-71.12%917.00K
382.41%1.48M
551.64%2.18M
637.35%2.45M
533.73%3.17M
-11.78%307.00K
-13.88%335.00K
172.13%332.00K
35.77%501.00K
--348.00K
21.18%389.00K
--122.00K
--369.00K
--321.00K
Tài sản dài hạn
Tài sản cố định ròng
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-95.39%13.00K
-95.07%14.00K
-94.39%16.00K
-94.08%17.00K
-2.42%282.00K
-2.07%284.00K
2.15%285.00K
3.99%287.00K
--289.00K
--290.00K
--279.00K
--276.00K
----
----
-Tài sản cố định
----
----
-89.76%30.00K
-89.76%30.00K
-89.76%30.00K
-89.76%30.00K
0.00%293.00K
0.00%293.00K
4.27%293.00K
--293.00K
--293.00K
--293.00K
--281.00K
----
----
----
-Khấu hao lũy kế
----
----
54.55%17.00K
77.78%16.00K
75.00%14.00K
116.67%13.00K
175.00%11.00K
200.00%9.00K
300.00%8.00K
--6.00K
--4.00K
--3.00K
--2.00K
----
----
----
Giá trị thương mại và tài sản vô hình khác
-6.40%16.71M
-4.57%16.99M
-59.99%17.28M
-59.58%17.57M
-59.18%17.85M
-59.54%17.81M
-2.51%43.18M
-2.49%43.46M
-2.48%43.74M
-2.47%44.01M
-2.45%44.29M
--44.57M
-2.42%44.85M
--45.13M
--45.41M
--45.96M
Nợ dài hạn
----
----
----
----
----
--17.00K
--59.00K
--67.00K
----
-100.00%0.00
----
----
----
--190.00K
----
--5.16M
Tài sản dài hạn khác
--0.00
----
--0.00
--0.00
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Tổng tài sản dài hạn
-6.49%16.71M
-4.75%16.99M
-60.27%17.29M
-59.87%17.58M
-59.41%17.87M
-59.73%17.84M
-2.38%43.52M
-4.02%43.81M
-4.11%44.02M
-4.47%44.30M
-11.35%44.58M
--45.64M
-17.95%45.91M
--46.38M
--50.29M
--55.95M
Tổng tài sản
-14.79%17.09M
-14.22%17.41M
-61.01%18.21M
-56.80%19.06M
-54.80%20.05M
-54.54%20.29M
3.58%46.70M
-4.07%44.12M
-4.20%44.36M
-4.01%44.63M
-11.00%45.08M
--45.99M
-17.73%46.30M
--46.50M
--50.66M
--56.28M
Nợ phải trả
Nợ ngắn hạn
-Các khoản phải trả khác
--0.00
----
--0.00
--0.00
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Chi phí trích trước
-3.23%210.00K
0.00%194.00K
229.41%336.00K
336.07%266.00K
361.70%217.00K
-15.65%194.00K
1600.00%102.00K
--61.00K
-6.00%47.00K
265.08%230.00K
-50.00%6.00K
----
31.58%50.00K
--63.00K
--12.00K
--38.00K
Nợ vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn
-87.93%1.10M
-93.01%621.00K
65274.29%22.88M
66.16%22.35M
-28.51%9.14M
-26.47%8.88M
-99.70%35.00K
14.45%13.45M
16.16%12.79M
20.85%12.07M
26.98%11.78M
--11.75M
-16.28%11.01M
--9.99M
--9.28M
--13.15M
-Nợ ngắn hạn
-87.93%1.10M
-93.01%621.00K
65274.29%22.88M
66.16%22.35M
-28.51%9.14M
-26.47%8.88M
-99.70%35.00K
14.45%13.45M
16.16%12.79M
20.85%12.07M
26.98%11.78M
--11.75M
-16.28%11.01M
--9.99M
--9.28M
--13.15M
Nợ ngắn hạn khác
--0.00
----
--0.00
--0.00
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Tổng nợ ngắn hạn
-83.08%1.69M
-88.12%1.16M
1990.77%23.79M
59.82%23.17M
-28.03%9.97M
-25.51%9.79M
-90.72%1.14M
20.27%14.50M
23.24%13.86M
24.01%13.14M
31.38%12.27M
--12.05M
-15.09%11.24M
--10.59M
--9.34M
--13.24M
Nợ dài hạn
Nợ vay và nợ thuê tài chính dài hạn
--0.00
--0.00
-100.00%0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--7.97M
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
-Nợ dài hạn
----
----
----
----
----
----
--7.97M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Nợ dài hạn khác
--0.00
----
--0.00
--0.00
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Tổng nợ dài hạn
-78.95%688.00K
-78.95%688.00K
-70.84%3.27M
1.02%3.27M
1.02%3.27M
1.02%3.27M
246.40%11.21M
0.00%3.23M
0.00%3.23M
0.00%3.23M
-36.74%3.23M
--3.23M
-16.10%3.23M
--3.23M
--5.11M
--3.86M
Tổng các khoản nợ
-82.06%2.38M
-85.83%1.85M
119.22%27.06M
49.09%26.44M
-22.53%13.24M
-20.27%13.05M
-20.37%12.34M
15.98%17.73M
18.05%17.09M
18.39%16.37M
7.27%15.50M
--15.29M
-15.32%14.48M
--13.83M
--14.45M
--17.10M
Vốn cổ đông
Vốn cổ phần phổ thông
48.08%63.26M
48.36%62.12M
2.47%42.88M
12.48%42.88M
12.06%42.72M
9.82%41.87M
9.60%41.85M
-0.16%38.12M
-0.16%38.12M
-0.16%38.12M
0.00%38.18M
--38.18M
0.00%38.18M
--38.18M
--38.18M
--38.18M
Lợi nhuận giữ lại
-33.02%-51.79M
-31.43%-49.51M
-418.44%-54.75M
-259.78%-53.28M
-179.65%-38.94M
-190.63%-37.67M
9.49%-10.56M
-40.19%-14.81M
-50.00%-13.92M
-50.27%-12.96M
-129.14%-11.67M
---10.56M
-313.82%-9.28M
---8.63M
---5.09M
---2.24M
Vốn dự trữ
47.87%63.15M
48.15%62.01M
2.47%42.87M
12.48%42.87M
12.05%42.71M
9.82%41.86M
9.77%41.84M
0.14%38.11M
0.14%38.11M
0.00%38.11M
0.14%38.11M
--38.06M
0.00%38.06M
--38.11M
--38.06M
--38.06M
Lợi ích cổ đông không kiểm soát
9.44%3.25M
-1.07%2.95M
-1.57%2.96M
-1.60%2.96M
-1.23%2.97M
-2.04%2.98M
-2.05%3.00M
-2.34%3.01M
2.91%3.00M
-2.28%3.04M
-1.57%3.07M
--3.08M
-9.85%2.92M
--3.11M
--3.12M
--3.24M
Tổng vốn chủ sở hữu
116.02%14.71M
114.94%15.55M
-125.77%-8.85M
-127.97%-7.38M
-75.02%6.81M
-74.39%7.24M
16.13%34.35M
-14.07%26.38M
-14.32%27.26M
-13.49%28.26M
-18.30%29.58M
--30.70M
-18.78%31.82M
--32.67M
--36.21M
--39.18M
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Những chỉ số nào trên bảng cân đối kế toán đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu IBO?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tiền mặt và các khoản đầu tư ngắn hạn, tổng tài sản, tài sản lưu động, tổng nợ phải trả, nợ ngắn hạn, nợ dài hạn, vốn chủ sở hữu, lợi nhuận giữ lại, hàng tồn kho, khoản phải thu, vốn lưu động, tỷ lệ thanh khoản hiện hành, tỷ lệ thanh khoản nhanh, tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu và tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau thay vì chỉ dựa vào một con số duy nhất.

Sự khác biệt giữa tài sản, nợ phải trả và vốn chủ sở hữu là gì?

Tài sản là các nguồn lực mà công ty sở hữu hoặc kiểm soát, chẳng hạn như tiền mặt, các khoản phải thu, hàng tồn kho, các khoản đầu tư và bất động sản. Nợ phải trả là các nghĩa vụ mà công ty phải thực hiện, chẳng hạn như các khoản phải trả, nợ vay, tiền thuê nhà và thuế. Vốn chủ sở hữu là giá trị còn lại sau khi trừ đi tài sản.

Sự khác biệt giữa các khoản mục ngắn hạn và dài hạn là gì?

Tài sản ngắn hạn và nợ ngắn hạn thường được dự kiến ​​sẽ được chuyển đổi, sử dụng, thanh toán hoặc giải quyết trong vòng một năm hoặc một chu kỳ hoạt động. Tài sản dài hạn và nợ dài hạn là các khoản mục có thời hạn dài hơn, chẳng hạn như bất động sản, đầu tư dài hạn, tài sản thuế hoãn lại, nợ dài hạn và nghĩa vụ thuê mướn.

Impact Biomedical Inc có bao nhiêu tiền mặt?

Tại quý gần nhất, Impact Biomedical Inc có 20.00K tiền mặt và các khoản tương đương tiền.

Tổng nợ phải trả của Impact Biomedical Inc là bao nhiêu?

Impact Biomedical Inc báo cáo tổng nợ phải trả là 1.85M tính đến quý được báo cáo gần nhất, bao gồm 1.16M nợ ngắn hạ và 688.00K nợ dài hạn.

Tổng tài sản của Impact Biomedical Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Impact Biomedical Inc là 17.41M, bao gồm 411.00K tài sản ngắn hạn và 16.99M tài sản dài hạn.

Vốn chủ sở hữu của Impact Biomedical Inc là bao nhiêu?

Impact Biomedical Inc báo cáo vốn chủ sở hữu tổng cộng là 15.55M tính đến quý được báo cáo gần nhất.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.