tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Hydrofarm Holdings Group Inc

HYFM
Thêm vào danh sách theo dõi
0.539USD
-0.053-8.89%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
2.57MVốn hóa
LỗP/E TTM

HYFM Báo cáo thu nhập

Bạn có thể xem báo cáo lợi nhuận hàng năm hoặc hàng quý của Hydrofarm Holdings Group Inc tại đây để đánh giá hiệu suất và hiệu quả vận hành của Hydrofarm Holdings Group Inc.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
FY2021Q1
FY2020Q4
FY2020Q3
FY2020Q2
FY2020Q1
FY2019Q4
FY2019Q3
FY2019Q2
FY2019Q1
Tổng doanh thu
-29.63%28.52M
-32.67%25.12M
-33.31%29.35M
-28.38%39.24M
-25.18%40.53M
-20.92%37.31M
-18.75%44.01M
-13.10%54.79M
-12.88%54.17M
-23.23%47.18M
-26.95%54.17M
-35.34%63.05M
-44.17%62.18M
-44.33%61.46M
-40.11%74.16M
-27.12%97.51M
-0.01%111.38M
26.27%110.41M
28.10%123.82M
46.70%133.80M
66.51%111.39M
62.61%87.44M
59.85%96.66M
40.86%91.21M
19.21%66.90M
--53.77M
--60.47M
--64.75M
--56.12M
Doanh thu
-29.63%28.52M
-32.67%25.12M
-33.31%29.35M
-28.38%39.24M
-25.18%40.53M
-20.92%37.31M
-18.75%44.01M
-13.10%54.79M
-12.88%54.17M
-23.23%47.18M
-26.95%54.17M
-35.34%63.05M
-44.17%62.18M
-44.33%61.46M
-40.11%74.16M
-27.12%97.51M
-0.01%111.38M
26.27%110.41M
28.10%123.82M
46.70%133.80M
66.51%111.39M
62.61%87.44M
59.85%96.66M
40.86%91.21M
19.21%66.90M
--53.77M
--60.47M
--64.75M
--56.12M
Chi phí doanh thu
-24.92%25.00M
-35.50%22.63M
-27.99%25.14M
-15.33%36.45M
-22.85%33.30M
-6.36%35.09M
-19.58%34.91M
-10.04%43.05M
-12.92%43.16M
-39.50%37.47M
-36.43%43.41M
-46.92%47.86M
-47.71%49.56M
-32.48%61.93M
-27.22%68.29M
-13.47%90.17M
7.49%94.77M
28.41%91.72M
19.57%93.83M
42.11%104.21M
59.34%88.17M
48.01%71.43M
43.68%78.47M
28.98%73.33M
14.59%55.33M
--48.26M
--54.62M
--56.86M
--48.29M
Chi phí hoạt động
-31.03%36.10M
-37.29%33.44M
-19.77%42.78M
-14.02%53.70M
-17.52%52.35M
-11.64%53.33M
-15.53%53.32M
-13.06%62.46M
-14.76%63.47M
-31.51%60.36M
-33.19%63.12M
-38.14%71.84M
-45.96%74.46M
-26.18%88.13M
-25.01%94.48M
-11.66%116.14M
31.22%137.77M
28.59%119.38M
38.45%125.98M
52.57%131.47M
56.58%104.99M
51.48%92.84M
40.78%91.00M
28.40%86.17M
14.09%67.06M
--61.29M
--64.64M
--67.11M
--58.77M
Khấu hao, hao hụt, và phân bổ
-85.89%1.03M
-85.27%1.08M
-4.27%7.34M
-4.68%7.41M
-7.31%7.31M
-6.86%7.37M
-3.10%7.66M
-5.75%7.78M
-1.52%7.88M
-4.84%7.91M
-6.29%7.91M
5.30%8.25M
-52.74%8.01M
32.02%8.31M
73.64%8.44M
258.25%7.83M
964.80%16.94M
291.30%6.30M
222.28%4.86M
--2.19M
--1.59M
-10.46%1.61M
-10.18%1.51M
----
----
--1.80M
--1.68M
----
----
Lợi nhuận hoạt động
35.82%-7.58M
48.07%-8.32M
-44.19%-13.43M
-88.57%-14.46M
-27.07%-11.81M
-21.57%-16.02M
-4.00%-9.31M
12.82%-7.67M
24.31%-9.30M
50.61%-13.17M
55.94%-8.95M
52.81%-8.79M
53.48%-12.28M
-197.29%-26.67M
-840.83%-20.32M
-899.10%-18.64M
-512.65%-26.40M
-66.16%-8.97M
-138.16%-2.16M
-53.70%2.33M
4148.73%6.40M
28.16%-5.40M
235.85%5.66M
313.43%5.04M
94.05%-158.00K
---7.51M
---4.17M
---2.36M
---2.66M
Thu nhập (chi phí) lãi thuần từ hoạt động ngoài kinh doanh
Chi phí lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
73.70%5.87M
-7.17%3.33M
-14.81%3.33M
-11.02%3.39M
-14.09%3.38M
-10.80%3.58M
-1.34%3.91M
1.14%3.81M
6.47%3.93M
29.85%4.02M
28.96%3.96M
55.45%3.77M
56.04%3.69M
66.22%3.10M
2228.03%3.07M
4388.89%2.42M
2528.89%2.37M
-18.44%1.86M
-94.82%132.00K
-97.85%54.00K
-96.79%90.00K
-37.93%2.28M
-25.07%2.55M
-23.76%2.51M
-9.58%2.80M
--3.68M
--3.40M
--3.29M
--3.10M
Thu nhập (chi phí) đặc biệt
-589.78%-2.50M
-33280.34%-232.66M
-21.95%-800.00K
----
-162.32%-362.00K
54.33%-697.00K
91.37%-656.00K
-17.64%-927.00K
90.22%-138.00K
-110.48%-1.53M
-557.13%-7.60M
99.59%-788.00K
76.76%-1.41M
78.87%-725.00K
89.32%-1.16M
-1901.09%-191.44M
-348.45%-6.07M
-130.11%-3.43M
-5788.59%-10.84M
-11426.51%-9.57M
-14944.44%-1.35M
77.86%-1.49M
80.91%-184.00K
93.50%-83.00K
99.48%-9.00K
---6.73M
---964.00K
---1.28M
---1.74M
-Lợi nhuận từ việc thanh lý tài sản cố định
----
--0.00
--0.00
100.00%0.00
----
--0.00
--0.00
---11.52M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Thu nhập (chi phí) khác từ hoạt động ngoài kinh doanh
-1.84%1.23M
-53.26%1.30M
27.89%1.29M
2.78%888.00K
30.95%1.25M
-17.32%2.79M
39.45%1.01M
420.48%864.00K
39.74%953.00K
649.33%3.37M
-59.09%725.00K
-92.88%166.00K
-88.58%682.00K
-85.51%450.00K
-83.20%1.77M
-75.75%2.33M
703.50%5.97M
9512.12%3.11M
4830.04%10.55M
3050.49%9.61M
3438.10%743.00K
85.59%-33.00K
-4360.00%-223.00K
-9.23%305.00K
600.00%21.00K
---229.00K
---5.00K
--336.00K
--3.00K
Thu nhập trước thuế
-2.91%-14.72M
-1287.87%-243.00M
-26.41%-16.27M
26.46%-16.96M
-15.24%-14.30M
-14.09%-17.51M
35.00%-12.87M
-74.92%-23.06M
25.69%-12.41M
48.91%-15.35M
13.10%-19.80M
93.73%-13.18M
42.14%-16.70M
-169.22%-30.04M
-783.29%-22.78M
-9159.18%-210.17M
-606.76%-28.86M
-21.20%-11.16M
-195.34%-2.58M
-15.73%2.32M
293.15%5.70M
49.29%-9.21M
131.68%2.71M
141.79%2.75M
60.64%-2.95M
---18.16M
---8.54M
---6.59M
---7.49M
Thuế thu nhập
-231.71%-108.00K
-21325.00%-849.00K
-55.20%125.00K
-125.13%-98.00K
-58.16%82.00K
103.05%4.00K
213.48%279.00K
222.64%390.00K
33.33%196.00K
-102.51%-131.00K
-88.27%89.00K
95.37%-318.00K
102.64%147.00K
4767.86%5.23M
103.82%759.00K
-10990.48%-6.86M
-836.64%-5.57M
-158.33%-112.00K
-36848.15%-19.84M
-66.13%63.00K
425.00%756.00K
143.15%192.00K
110.98%54.00K
118.82%186.00K
-10.56%144.00K
---445.00K
---492.00K
--85.00K
--161.00K
Doanh thu sau thuế
-1.57%-14.61M
-1282.71%-242.15M
-24.68%-16.39M
28.10%-16.86M
-14.09%-14.38M
-15.10%-17.51M
33.89%-13.15M
-82.28%-23.45M
25.17%-12.61M
56.86%-15.21M
15.53%-19.88M
93.67%-12.87M
27.67%-16.85M
-219.28%-35.27M
-236.34%-23.54M
-9108.06%-203.31M
-571.58%-23.30M
-17.54%-11.05M
551.26%17.27M
-12.08%2.26M
259.72%4.94M
46.94%-9.40M
132.95%2.65M
138.47%2.57M
59.59%-3.09M
---17.71M
---8.05M
---6.67M
---7.65M
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
-1.57%-14.61M
-1282.71%-242.15M
-24.68%-16.39M
28.10%-16.86M
-14.09%-14.38M
-15.10%-17.51M
33.89%-13.15M
-82.28%-23.45M
25.17%-12.61M
56.86%-15.21M
15.53%-19.88M
93.67%-12.87M
27.67%-16.85M
-219.28%-35.27M
-236.34%-23.54M
-9108.06%-203.31M
-571.58%-23.30M
-17.54%-11.05M
551.26%17.27M
-12.08%2.26M
259.72%4.94M
46.94%-9.40M
132.95%2.65M
138.47%2.57M
59.59%-3.09M
---17.71M
---8.05M
---6.67M
---7.65M
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông kiểm soát
-1.57%-14.61M
-1282.71%-242.15M
-24.68%-16.39M
28.10%-16.86M
-14.09%-14.38M
-15.10%-17.51M
33.89%-13.15M
-82.28%-23.45M
25.17%-12.61M
56.86%-15.21M
15.53%-19.88M
93.67%-12.87M
27.67%-16.85M
-219.28%-35.27M
-236.34%-23.54M
-9108.06%-203.31M
-571.58%-23.30M
-10.40%-11.05M
776.84%17.27M
19.23%2.26M
232.55%4.94M
43.51%-10.01M
124.47%1.97M
128.37%1.89M
51.31%-3.73M
---17.71M
---8.05M
---6.67M
---7.65M
Cổ tức cổ phần ưu đãi
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
--607.00K
--682.00K
--674.00K
--634.00K
----
--0.00
--0.00
--0.00
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông thường
-1.57%-14.61M
-1282.71%-242.15M
-24.68%-16.39M
28.10%-16.86M
-14.09%-14.38M
-15.10%-17.51M
33.89%-13.15M
-82.28%-23.45M
25.17%-12.61M
56.86%-15.21M
15.53%-19.88M
93.67%-12.87M
27.67%-16.85M
-219.28%-35.27M
-236.34%-23.54M
-9108.06%-203.31M
-571.58%-23.30M
-10.40%-11.05M
776.84%17.27M
19.23%2.26M
232.55%4.94M
43.51%-10.01M
124.47%1.97M
128.37%1.89M
51.31%-3.73M
---17.71M
---8.05M
---6.67M
---7.65M
Lợi nhuận cơ bản trên mỗi cổ phiếu
1.61%-3.07
-1266.27%-51.88
-23.07%-3.51
28.84%-3.63
-13.28%-3.12
-14.18%-3.80
34.50%-2.86
-80.03%-5.10
26.07%-2.75
57.40%-3.33
16.49%-4.36
93.74%-2.83
28.55%-3.72
-214.31%-7.81
-232.32%-5.22
-7694.50%-45.27
-455.57%-5.21
16.84%-2.48
535.62%3.95
-0.12%0.60
224.70%1.47
46.51%-2.99
124.47%0.62
128.37%0.60
51.31%-1.17
---5.58
---2.54
---2.10
---2.41
Lợi nhuận pha loãng trên mỗi cổ phiếu
1.61%-3.07
-1266.27%-51.88
-23.07%-3.51
28.84%-3.63
-13.28%-3.12
-14.18%-3.80
34.50%-2.86
-80.03%-5.10
26.07%-2.75
57.40%-3.33
16.49%-4.36
93.74%-2.83
28.55%-3.72
-214.31%-7.81
-239.96%-5.22
-8533.46%-45.27
-511.23%-5.21
16.84%-2.48
500.92%3.73
-10.05%0.54
207.82%1.27
46.51%-2.99
124.47%0.62
128.37%0.60
51.31%-1.17
---5.58
---2.54
---2.10
---2.41
Cổ tức trên mỗi cổ phiếu
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Làm thế nào để đọc báo cáo thu nhập của Hydrofarm Holdings Group Inc trên TradingKey?

Hãy bắt đầu với tổng doanh thu, sau đó xem xét chi phí doanh thu, lợi nhuận gộp, chi phí hoạt động, lợi nhuận hoạt động, thu nhập trước thuế, thu nhập ròng và EPS. Doanh thu thể hiện quy mô kinh doanh, trong khi tỷ suất lợi nhuận và các dòng lợi nhuận cho thấy liệu doanh thu đó có được chuyển đổi thành lợi nhuận một cách hiệu quả hay không.

Sự khác biệt giữa báo cáo thu nhập hàng quý và báo cáo thu nhập hàng năm là gì?

Báo cáo thu nhập hàng quý thể hiện hiệu quả hoạt động trong kỳ kế toán ba tháng, trong khi báo cáo thu nhập hàng năm tóm tắt toàn bộ năm tài chính. Dữ liệu hàng quý rất hữu ích để theo dõi đà tăng trưởng gần đây và tính mùa vụ, trong khi dữ liệu hàng năm là dữ liệu tốt hơn để đánh giá tăng trưởng dài hạn, lợi nhuận và chu kỳ kinh doanh.

YOY có nghĩa là gì trên trang báo cáo thu nhập?

YOY có nghĩa là so sánh năm này với năm trước. Nó so sánh một chỉ số tài chính với cùng kỳ năm trước, chẳng hạn như doanh thu quý này so với doanh thu cùng quý năm ngoái. So sánh YOY giúp các nhà đầu tư thấy được xu hướng tăng trưởng đồng thời giảm thiểu tác động của những biến động theo mùa thông thường.

Những chỉ số nào trong báo cáo thu nhập đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu HYFM?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tăng trưởng doanh thu, lợi nhuận gộp, tỷ suất lợi nhuận gộp, lợi nhuận hoạt động, tỷ suất lợi nhuận hoạt động, thu nhập ròng, EPS, chi phí nghiên cứu và phát triển, chi phí bán hàng và quản lý, và chi phí thuế. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau để đánh giá xem công ty có đang tăng trưởng, kiểm soát chi phí và cải thiện khả năng sinh lời hay không.

Doanh thu của Hydrofarm Holdings Group Inc vào cuối năm là bao nhiêu?

Hydrofarm Holdings Group Inc báo cáo doanh thu là 134.25M cho năm tài chính 2025, tăng từ 190.29M của năm trước.

Doanh thu mà Hydrofarm Holdings Group Inc báo cáo trong quý gần nhất là bao nhiêu?

Hydrofarm Holdings Group Inc báo cáo doanh thu là 28.52M cho quý gần nhất, tăng -29.63% so với cùng kỳ năm trước.

Lợi nhuận ròng của Hydrofarm Holdings Group Inc cho cả năm là bao nhiêu?

Hydrofarm Holdings Group Inc báo cáo lợi nhuận ròng là -289.79M cho năm tài chính 2025.

Lợi nhuận ròng của Hydrofarm Holdings Group Inc trong quý trước là bao nhiêu?

Hydrofarm Holdings Group Inc báo cáo lợi nhuận ròng là -14.61M cho quý gần nhất.

Lợi nhuận hoạt động hàng năm của Hydrofarm Holdings Group Inc là bao nhiêu?

Lợi nhuận hoạt động của Hydrofarm Holdings Group Inc là -44.30M cho năm tài chính 2025.

EPS có mối liên hệ gì với báo cáo thu nhập?

EPS, hay lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, được tính bằng thu nhập ròng chia cho số lượng cổ phiếu đang lưu hành. Chỉ số này giúp nhà đầu tư hiểu được công ty đã tạo ra bao nhiêu lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, nhưng cần được xem xét cùng với sự thay đổi số lượng cổ phiếu, tỷ suất lợi nhuận, dòng tiền và các chỉ số định giá.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.