tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Hydrofarm Holdings Group Inc

HYFM
Thêm vào danh sách theo dõi
0.539USD
-0.053-8.89%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
2.57MVốn hóa
LỗP/E TTM

Tình hình tài chính của HYFM

Theo dõi tình hình tài chính của Hydrofarm Holdings Group Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Hydrofarm Holdings Group Inc

Mới phát hành
Th05 15, 2026
EPS / Dự báo
-3.07/--
Doanh thu / Dự báo
28.52M/--
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
134.25M
-29.45%
EPS(YoY)
-62.35
57.03%
Xếp hạng của nhà phân tích
2026/07/31
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
Chỉ báo Tài chính
EPS
1.61%-3.07
-1266.27%-51.88
-23.07%-3.51
28.84%-3.63
-13.28%-3.12
-14.18%-3.80
34.50%-2.86
-80.03%-5.10
26.07%-2.75
57.40%-3.33
---4.36
---2.83
---3.72
---7.81
----
----
----
----
----
----
Doanh thu
-29.63%28.52M
-32.67%25.12M
-33.31%29.35M
-28.38%39.24M
-25.18%40.53M
-20.92%37.31M
-18.75%44.01M
-13.10%54.79M
-12.88%54.17M
-23.23%47.18M
-26.95%54.17M
-35.34%63.05M
-44.17%62.18M
-44.33%61.46M
-40.11%74.16M
-27.12%97.51M
-0.01%111.38M
26.27%110.41M
28.10%123.82M
46.70%133.80M
Lợi nhuận ròng
-1.57%-14.61M
-1282.71%-242.15M
-24.68%-16.39M
28.10%-16.86M
-14.09%-14.38M
-15.10%-17.51M
33.89%-13.15M
-82.28%-23.45M
25.17%-12.61M
56.86%-15.21M
15.53%-19.88M
93.67%-12.87M
27.67%-16.85M
-219.28%-35.27M
-236.34%-23.54M
-9108.06%-203.31M
-571.58%-23.30M
-10.40%-11.05M
776.84%17.27M
19.23%2.26M
Biên lợi nhuận ròng
-44.34%-51.22%
-1953.67%-963.87%
-86.95%-55.84%
-0.39%-42.96%
-52.48%-35.49%
-45.55%-46.93%
18.62%-29.87%
-109.75%-42.80%
14.11%-23.27%
43.81%-32.25%
---36.71%
---20.40%
---27.10%
---57.38%
----
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
-30.78%12.36%
66.21%9.92%
-30.62%14.34%
-66.78%7.12%
-12.18%17.86%
-71.02%5.97%
4.12%20.67%
-11.07%21.43%
0.21%20.34%
2774.57%20.58%
--19.85%
--24.10%
--20.29%
---0.77%
----
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
243.45%103.75%
231.70%96.72%
15.96%32.39%
13.74%30.69%
18.35%30.21%
15.56%29.16%
13.64%27.93%
14.35%26.98%
10.51%25.52%
19.93%25.23%
--24.58%
--23.60%
--23.10%
--21.04%
----
----
----
----
----
----
Doanh thu
-29.63%28.52M
-32.67%25.12M
-33.31%29.35M
-28.38%39.24M
-25.18%40.53M
-20.92%37.31M
-18.75%44.01M
-13.10%54.79M
-12.88%54.17M
-23.23%47.18M
-26.95%54.17M
-35.34%63.05M
-44.17%62.18M
-44.33%61.46M
-40.11%74.16M
-27.12%97.51M
-0.01%111.38M
26.27%110.41M
28.10%123.82M
46.70%133.80M
Lợi nhuận hoạt động
35.82%-7.58M
48.07%-8.32M
-44.19%-13.43M
-88.57%-14.46M
-27.07%-11.81M
-21.57%-16.02M
-4.00%-9.31M
12.82%-7.67M
24.31%-9.30M
50.61%-13.17M
55.94%-8.95M
52.81%-8.79M
53.48%-12.28M
-197.29%-26.67M
-840.83%-20.32M
-899.10%-18.64M
-512.65%-26.40M
-66.16%-8.97M
-138.16%-2.16M
-53.70%2.33M
Lợi nhuận ròng
-1.57%-14.61M
-1282.71%-242.15M
-24.68%-16.39M
28.10%-16.86M
-14.09%-14.38M
-15.10%-17.51M
33.89%-13.15M
-82.28%-23.45M
25.17%-12.61M
56.86%-15.21M
15.53%-19.88M
93.67%-12.87M
27.67%-16.85M
-219.28%-35.27M
-236.34%-23.54M
-9108.06%-203.31M
-571.58%-23.30M
-10.40%-11.05M
776.84%17.27M
19.23%2.26M
Tài sản ngắn hạn
-43.02%50.54M
-45.97%51.44M
-39.43%62.63M
-34.58%73.04M
-28.46%88.69M
-25.65%95.21M
-22.78%103.40M
-23.50%111.66M
-17.81%123.97M
-17.35%128.07M
-28.26%133.90M
-35.72%145.96M
-42.22%150.84M
-42.48%154.95M
-16.09%186.66M
-37.12%227.07M
26.92%261.04M
34.75%269.38M
53.52%222.46M
198.73%361.14M
Tổng nợ ngắn hạn
277.86%150.92M
300.24%140.03M
-5.65%30.14M
-11.28%31.48M
1.57%39.94M
-7.08%34.99M
-9.72%31.95M
-0.45%35.48M
5.62%39.32M
-9.50%37.65M
-27.37%35.39M
-50.09%35.64M
-58.11%37.23M
-52.94%41.60M
-58.91%48.73M
4.04%71.41M
59.74%88.88M
81.55%88.42M
27.80%118.57M
-4.69%68.63M
Tổng tài sản
-71.32%117.76M
-70.95%123.80M
-17.10%369.68M
-15.86%389.88M
-16.89%410.56M
-16.06%426.10M
-14.64%445.94M
-15.17%463.36M
-11.67%494.02M
-11.49%507.64M
-12.53%522.43M
-15.87%546.23M
-36.55%559.26M
-35.64%573.56M
-23.72%597.27M
-0.99%649.25M
211.83%881.47M
223.15%891.24M
258.25%783.04M
234.12%655.77M
Tổng các khoản nợ
-2.35%195.90M
-7.55%187.10M
-5.70%191.40M
-6.47%194.87M
-7.12%200.61M
-6.75%202.38M
-7.12%202.96M
-6.01%208.35M
-4.03%215.99M
-2.97%217.03M
1.74%218.51M
-7.64%221.67M
-15.40%225.05M
-12.65%223.68M
45.12%214.77M
156.39%240.01M
275.57%266.01M
294.69%256.06M
-18.38%147.99M
-42.32%93.61M
Tổng vốn chủ sở hữu
-137.22%-78.14M
-128.29%-63.30M
-26.63%178.28M
-23.53%195.01M
-24.49%209.94M
-23.02%223.72M
-20.05%242.98M
-21.43%255.01M
-16.81%278.03M
-16.94%290.61M
-20.54%303.92M
-20.69%324.56M
-45.70%334.20M
-44.92%349.88M
-39.77%382.50M
-27.20%409.24M
190.52%615.46M
201.15%635.18M
1604.31%635.04M
1554.58%562.16M
Thu nhập hoạt động ròng
93.55%-759.00K
-249.66%-3.98M
99.17%-37.00K
-54.65%1.72M
-412.10%-11.76M
267.57%2.66M
-158.26%-4.47M
-61.82%3.78M
74.34%-2.30M
-124.39%-1.58M
-6.74%7.67M
-43.12%9.91M
11.87%-8.95M
123.58%6.50M
148.34%8.22M
715.30%17.42M
-284.95%-10.15M
25.62%-27.56M
-166.56%-17.01M
--2.14M
Đầu tư ròng
92.34%-19.00K
-212.02%-233.00K
86.94%-107.00K
-106.86%-253.00K
82.39%-248.00K
285.71%208.00K
-3.02%-819.00K
322.03%3.69M
12.11%-1.41M
89.83%-112.00K
69.92%-795.00K
29.56%-1.66M
32.83%-1.60M
97.74%-1.10M
98.81%-2.64M
98.80%-2.36M
-435.96%-2.38M
-6137.47%-48.78M
-57920.83%-222.80M
---196.16M
Tài chính thuần
64.16%-148.00K
59.92%-196.00K
82.98%-121.00K
-286.54%-4.71M
82.49%-413.00K
15.54%-489.00K
11.46%-711.00K
-137.89%-1.22M
-129.63%-2.36M
19.58%-579.00K
95.02%-803.00K
63.32%-512.00K
507.53%7.96M
-100.80%-720.00K
-127.34%-16.13M
-100.43%-1.40M
83.49%-1.95M
10.43%90.26M
872.79%59.00M
--327.27M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Hydrofarm Holdings Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Hydrofarm Holdings Group Inc, tổng doanh thu đạt 134.25M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 190.29M.

Tài sản ngắn hạn của Hydrofarm Holdings Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Hydrofarm Holdings Group Inc, tài sản ngắn hạn là 51.44M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -45.97.

Tổng tài sản của Hydrofarm Holdings Group Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Hydrofarm Holdings Group Inc là 123.80M, bao gồm 51.44M tài sản ngắn hạn và 72.36M tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Hydrofarm Holdings Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Hydrofarm Holdings Group Inc, tổng nghĩa vụ của Hydrofarm Holdings Group Inc là 187.10M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -7.55.

Tổng vốn chủ sở hữu của Hydrofarm Holdings Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Hydrofarm Holdings Group Inc, tổng vốn chủ sở hữu của Hydrofarm Holdings Group Inc là -63.30M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -128.29.

Thu nhập hoạt động thuần của Hydrofarm Holdings Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Hydrofarm Holdings Group Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Hydrofarm Holdings Group Inc là -44.30M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -4.75.

Giá trị đầu tư ròng của Hydrofarm Holdings Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Hydrofarm Holdings Group Inc, giá trị đầu tư ròng của Hydrofarm Holdings Group Inc là -841.00K, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -150.39.

Giá trị huy động vốn ròng của Hydrofarm Holdings Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Hydrofarm Holdings Group Inc, giá trị huy động vốn ròng của Hydrofarm Holdings Group Inc là -5.44M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -13.86.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Hydrofarm Holdings Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Hydrofarm Holdings Group Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là -62.35, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 57.03.

Thu nhập ròng của Hydrofarm Holdings Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Hydrofarm Holdings Group Inc, lợi nhuận ròng là -289.79M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -334.36.

Biên lợi nhuận ròng của Hydrofarm Holdings Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Hydrofarm Holdings Group Inc, biên lợi nhuận ròng là -215.86, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -515.66.

Biên lợi nhuận gộp của Hydrofarm Holdings Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Hydrofarm Holdings Group Inc, biên lợi nhuận gộp là 14.88, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -16.94.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Hydrofarm Holdings Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Hydrofarm Holdings Group Inc, tỷ lệ nợ trên tài sản là 96.72, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 231.70.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Hydrofarm Holdings Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Hydrofarm Holdings Group Inc, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là -361.28, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -1292.57.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Hydrofarm Holdings Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Hydrofarm Holdings Group Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là -105.40, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -637.54.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Hydrofarm Holdings Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Hydrofarm Holdings Group Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là -44.30M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -4.75.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.