tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Hexcel Corp

HXL
Thêm vào danh sách theo dõi
102.950USD
-0.010-0.01%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
7.79BVốn hóa
68.18P/E TTM

Tình hình tài chính của HXL

Theo dõi tình hình tài chính của Hexcel Corp thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Hexcel Corp

Mới phát hành
Th07 29, 2026
EPS / Dự báo
0.65/0.58
Doanh thu / Dự báo
529.30M/527.91M
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
1.89B
-0.48%
EPS(YoY)
1.38
-14.27%
Xếp hạng của nhà phân tích
HOLD
2026/08/01
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
Chỉ báo Tài chính
EPS
286.89%0.65
37.54%0.49
747.96%0.60
-47.14%0.26
-72.23%0.17
-18.09%0.36
133.12%0.07
6.75%0.49
20.78%0.61
-13.81%0.44
-149.07%-0.22
--0.46
--0.50
--0.50
--0.44
----
----
----
----
----
Doanh thu
8.04%529.30M
9.86%501.50M
3.69%491.30M
-0.07%456.20M
-2.10%489.90M
-3.35%456.50M
3.56%473.80M
8.82%456.50M
10.15%500.40M
3.19%472.30M
6.54%457.50M
15.03%419.50M
15.60%454.30M
17.18%457.70M
19.18%429.40M
9.26%364.70M
22.70%393.00M
25.88%390.60M
21.81%360.30M
16.35%333.80M
Lợi nhuận ròng
265.19%49.30M
28.72%37.20M
700.00%46.40M
-48.24%20.60M
-73.00%13.50M
-20.82%28.90M
131.87%5.80M
2.84%39.80M
17.65%50.00M
-14.52%36.50M
-149.19%-18.20M
44.40%38.70M
-4.92%42.50M
139.89%42.70M
95.77%37.00M
197.78%26.80M
1931.82%44.70M
227.14%17.80M
197.42%18.90M
-7.22%9.00M
Biên lợi nhuận ròng
238.00%9.31%
17.17%7.42%
671.50%9.44%
-48.21%4.52%
-72.42%2.76%
-18.08%6.33%
130.77%1.22%
-5.49%8.72%
6.81%9.99%
-17.16%7.73%
-146.17%-3.98%
--9.23%
--9.36%
--9.33%
--8.62%
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
14.64%26.09%
19.74%26.86%
-1.53%24.63%
-6.14%21.90%
-10.04%22.76%
-10.37%22.43%
10.98%25.01%
6.84%23.33%
3.73%25.30%
-10.30%25.03%
-2.35%22.54%
--21.84%
--24.39%
--27.90%
--23.08%
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
20.36%35.14%
29.37%36.64%
42.85%36.72%
-2.33%27.48%
3.83%29.19%
11.81%28.32%
7.26%25.71%
6.17%28.13%
5.44%28.12%
-4.19%25.33%
-6.01%23.97%
--26.50%
--26.66%
--26.44%
--25.50%
----
----
----
----
----
Doanh thu
8.04%529.30M
9.86%501.50M
3.69%491.30M
-0.07%456.20M
-2.10%489.90M
-3.35%456.50M
3.56%473.80M
8.82%456.50M
10.15%500.40M
3.19%472.30M
6.54%457.50M
15.03%419.50M
15.60%454.30M
17.18%457.70M
19.18%429.40M
9.26%364.70M
22.70%393.00M
25.88%390.60M
21.81%360.30M
16.35%333.80M
Lợi nhuận hoạt động
35.79%73.60M
48.34%67.20M
18.91%67.90M
-23.44%40.50M
-24.72%54.20M
-16.27%45.30M
19.71%57.10M
23.60%52.90M
16.50%72.00M
-14.13%54.10M
2.36%47.70M
3.88%42.80M
-3.59%61.80M
103.88%63.00M
98.30%46.60M
74.58%41.20M
194.04%64.10M
1717.65%30.90M
485.25%23.50M
208.26%23.60M
Lợi nhuận ròng
265.19%49.30M
28.72%37.20M
700.00%46.40M
-48.24%20.60M
-73.00%13.50M
-20.82%28.90M
131.87%5.80M
2.84%39.80M
17.65%50.00M
-14.52%36.50M
-149.19%-18.20M
44.40%38.70M
-4.92%42.50M
139.89%42.70M
95.77%37.00M
197.78%26.80M
1931.82%44.70M
227.14%17.80M
197.42%18.90M
-7.22%9.00M
Tài sản ngắn hạn
-6.51%792.20M
-6.42%769.70M
-6.50%730.70M
-4.90%787.40M
4.93%847.40M
4.15%822.50M
-9.57%781.50M
8.18%828.00M
-0.31%807.60M
-2.25%789.70M
17.67%864.20M
11.70%765.40M
17.08%810.10M
18.05%807.90M
19.16%734.40M
10.53%685.20M
11.72%691.90M
20.20%684.40M
15.00%616.30M
7.66%619.90M
Tổng nợ ngắn hạn
3.45%326.40M
-1.20%313.70M
-8.71%322.70M
-4.67%286.00M
7.42%315.50M
10.01%317.50M
11.90%353.50M
18.62%300.00M
6.37%293.70M
-0.52%288.60M
-4.21%315.90M
-10.86%252.90M
1.81%276.10M
17.40%290.10M
33.20%329.80M
26.14%283.70M
15.11%271.20M
12.37%247.10M
35.23%247.60M
28.15%224.90M
Tổng tài sản
-3.96%2.73B
-1.99%2.72B
-0.79%2.70B
-3.63%2.76B
0.56%2.84B
-1.49%2.78B
-6.61%2.73B
0.56%2.86B
-3.23%2.83B
-2.96%2.82B
2.86%2.92B
2.54%2.85B
3.64%2.92B
1.89%2.91B
0.63%2.84B
-3.37%2.78B
-3.36%2.82B
-1.38%2.85B
-3.37%2.82B
-3.35%2.87B
Tổng các khoản nợ
11.09%1.43B
16.93%1.46B
21.34%1.45B
-6.37%1.19B
2.63%1.29B
4.84%1.25B
-0.36%1.20B
6.07%1.27B
0.05%1.26B
-7.47%1.19B
-6.32%1.20B
-9.82%1.20B
-6.22%1.26B
-5.95%1.29B
-3.81%1.28B
-3.45%1.33B
-5.34%1.34B
-2.86%1.37B
-5.24%1.33B
-6.41%1.38B
Tổng vốn chủ sở hữu
-16.46%1.30B
-17.38%1.27B
-18.14%1.25B
-1.43%1.57B
-1.10%1.55B
-6.10%1.53B
-10.99%1.53B
-3.45%1.59B
-5.70%1.57B
0.61%1.63B
10.44%1.72B
13.93%1.65B
12.55%1.67B
9.08%1.62B
4.62%1.55B
-3.30%1.45B
-1.50%1.48B
0.01%1.49B
-1.64%1.49B
-0.34%1.49B
Thu nhập hoạt động ròng
233.48%77.70M
166.67%19.00M
-22.82%125.50M
22.31%110.20M
-47.29%23.30M
-307.14%-28.50M
2.26%162.60M
32.50%90.10M
-17.38%44.20M
70.09%-7.00M
36.25%159.00M
78.48%68.00M
43.43%53.50M
-23.16%-23.40M
33.37%116.70M
50.59%38.10M
-6.98%37.30M
-1483.33%-19.00M
-18.45%87.50M
-69.66%25.30M
Đầu tư ròng
-28.76%-19.70M
7.35%-25.20M
2.15%-18.20M
8.93%-15.30M
33.19%-15.30M
5.23%-27.20M
-160.19%-18.60M
-80.65%-16.80M
57.75%-22.90M
-58.56%-28.70M
271.67%30.90M
54.41%-9.30M
-1253.19%-54.20M
13.40%-18.10M
-39.53%-18.00M
-251.72%-20.40M
209.30%4.70M
-326.53%-20.90M
-360.71%-12.90M
21.62%-5.80M
Tài chính thuần
-121.52%-49.40M
-156.59%-10.30M
-11.33%-126.80M
-57.14%-81.40M
29.65%-22.30M
117.45%18.20M
-81.08%-113.90M
18.68%-51.80M
-3862.50%-31.70M
-399.71%-104.30M
22.73%-62.90M
-189.55%-63.70M
98.48%-800.00K
34.36%34.80M
-56.54%-81.40M
21.99%-22.00M
-1593.55%-52.50M
291.85%25.90M
27.37%-52.00M
89.47%-28.20M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Hexcel Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Hexcel Corp, tổng doanh thu đạt 1.89B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 1.90B.

Tài sản ngắn hạn của Hexcel Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Hexcel Corp, tài sản ngắn hạn là 730.70M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -6.50.

Tổng tài sản của Hexcel Corp là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Hexcel Corp là 2.70B, bao gồm 730.70M tài sản ngắn hạn và 1.97B tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Hexcel Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Hexcel Corp, tổng nghĩa vụ của Hexcel Corp là 1.45B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 21.34.

Tổng vốn chủ sở hữu của Hexcel Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Hexcel Corp, tổng vốn chủ sở hữu của Hexcel Corp là 1.25B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -18.14.

Thu nhập hoạt động thuần của Hexcel Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Hexcel Corp, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Hexcel Corp là 209.40M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -11.31.

Giá trị đầu tư ròng của Hexcel Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Hexcel Corp, giá trị đầu tư ròng của Hexcel Corp là -76.00M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 12.64.

Giá trị huy động vốn ròng của Hexcel Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Hexcel Corp, giá trị huy động vốn ròng của Hexcel Corp là -212.30M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 29.63.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Hexcel Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Hexcel Corp, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 1.38, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -14.27.

Thu nhập ròng của Hexcel Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Hexcel Corp, lợi nhuận ròng là 109.40M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -17.18.

Biên lợi nhuận ròng của Hexcel Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Hexcel Corp, biên lợi nhuận ròng là 5.78, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -16.79.

Biên lợi nhuận gộp của Hexcel Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Hexcel Corp, biên lợi nhuận gộp là 22.96, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -7.01.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Hexcel Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Hexcel Corp, tỷ lệ nợ trên tài sản là 36.72, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 42.85.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Hexcel Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Hexcel Corp, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 7.87, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -3.30.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Hexcel Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Hexcel Corp, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 4.03, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -13.91.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Hexcel Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Hexcel Corp, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 209.40M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -11.31.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.