tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

HUYA Inc

HUYA
Thêm vào danh sách theo dõi
2.450USD
-0.015-0.60%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
562.99MVốn hóa
LỗP/E TTM

Tình hình tài chính của HUYA

Theo dõi tình hình tài chính của HUYA Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của HUYA Inc

Mới phát hành
Th08 11, 2026
EPS / Dự báo
--/0.02
Doanh thu / Dự báo
--/260.83M
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
944.25M
12.26%
EPS(YoY)
-0.07
-147.95%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/08/02
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
Chỉ báo Tài chính
EPS
-561.16%0.00
28.31%-0.07
-59.70%0.01
-119.10%0.00
-98.68%0.00
38.08%-0.10
114.60%0.01
53.54%0.02
77.60%0.04
49.89%-0.17
--0.01
--0.01
--0.02
---0.33
----
----
----
----
----
----
Doanh thu
21.55%254.47M
21.98%252.45M
11.65%237.38M
1.32%218.30M
0.68%209.36M
-5.45%206.97M
-6.41%212.62M
-14.63%215.45M
-26.05%207.95M
-29.79%218.90M
-32.72%227.19M
-24.71%252.38M
-23.17%281.21M
-29.33%311.79M
-27.47%337.67M
-26.62%335.20M
-9.72%366.00M
-3.86%441.21M
9.65%465.54M
17.55%456.78M
Lợi nhuận ròng
-565.45%-598.79K
28.34%-17.07M
-58.85%1.34M
-118.49%-764.92K
-98.69%128.65K
39.74%-23.83M
95.62%3.27M
48.43%4.14M
73.02%9.82M
53.51%-39.54M
-80.54%1.67M
197.69%2.79M
1253.38%5.68M
-73.17%-85.05M
-89.54%8.58M
-109.94%-2.85M
-101.70%-492.15K
-226.42%-49.12M
114.99%82.04M
-3.59%28.72M
Biên lợi nhuận ròng
-482.93%-0.24%
41.25%-6.76%
-63.14%0.57%
-118.25%-0.35%
-98.70%0.06%
36.26%-11.51%
109.02%1.54%
73.87%1.92%
133.97%4.72%
33.78%-18.06%
--0.73%
--1.10%
--2.02%
---27.28%
----
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
17.23%14.65%
23.52%14.08%
1.39%13.42%
-2.80%13.55%
-14.79%12.49%
212.61%11.40%
-4.42%13.24%
-11.08%13.94%
6.95%14.66%
132.40%3.65%
--13.85%
--15.68%
--13.71%
---11.25%
----
----
----
----
----
----
Doanh thu
21.55%254.47M
21.98%252.45M
11.65%237.38M
1.32%218.30M
0.68%209.36M
-5.45%206.97M
-6.41%212.62M
-14.63%215.45M
-26.05%207.95M
-29.79%218.90M
-32.72%227.19M
-24.71%252.38M
-23.17%281.21M
-29.33%311.79M
-27.47%337.67M
-26.62%335.20M
-9.72%366.00M
-3.86%441.21M
9.65%465.54M
17.55%456.78M
Lợi nhuận hoạt động
48.80%-4.24M
26.57%-9.42M
55.02%-2.01M
9.26%-3.30M
-55.44%-8.28M
72.47%-12.83M
-12.90%-4.47M
19.41%-3.64M
34.65%-5.33M
47.13%-46.59M
-340.93%-3.96M
62.21%-4.52M
8.90%-8.15M
-22.66%-88.11M
-87.36%1.64M
-142.61%-11.95M
-135.45%-8.95M
-349.84%-71.84M
-61.32%13.01M
7.35%28.05M
Lợi nhuận ròng
-565.45%-598.79K
28.34%-17.07M
-58.85%1.34M
-118.49%-764.92K
-98.69%128.65K
39.74%-23.83M
95.62%3.27M
48.43%4.14M
73.02%9.82M
53.51%-39.54M
-80.54%1.67M
197.69%2.79M
1253.38%5.68M
-73.17%-85.05M
-89.54%8.58M
-109.94%-2.85M
-101.70%-492.15K
-226.42%-49.12M
114.99%82.04M
-3.59%28.72M
Tài sản ngắn hạn
-23.12%662.95M
-15.41%712.55M
-35.14%690.81M
-40.76%628.94M
-22.76%862.33M
-25.59%842.40M
-17.29%1.07B
-20.80%1.06B
-25.83%1.12B
-25.79%1.13B
-23.30%1.29B
-22.47%1.34B
-12.78%1.51B
-18.50%1.53B
-13.06%1.68B
-4.76%1.73B
-3.96%1.73B
8.22%1.87B
12.17%1.93B
11.76%1.82B
Tổng nợ ngắn hạn
-51.08%270.40M
-6.35%251.10M
-51.33%242.77M
-13.87%214.22M
36.53%552.79M
-10.69%268.14M
99.77%498.82M
-4.84%248.72M
53.60%404.87M
-8.38%300.25M
-21.00%249.69M
-21.95%261.38M
-27.57%263.58M
-19.01%327.72M
-22.99%316.07M
-14.12%334.87M
-1.52%363.91M
10.57%404.66M
16.78%410.42M
8.61%389.92M
Tổng tài sản
-24.15%970.14M
-26.49%973.15M
-38.61%961.26M
-41.59%926.03M
-26.41%1.28B
-26.26%1.32B
-13.04%1.57B
-12.86%1.59B
-5.04%1.74B
-10.41%1.80B
-8.24%1.80B
-7.86%1.82B
-6.94%1.83B
-3.76%2.00B
-8.32%1.96B
-1.54%1.97B
-0.62%1.97B
9.32%2.08B
15.48%2.14B
14.32%2.01B
Tổng các khoản nợ
-50.28%279.78M
-7.30%258.72M
-51.01%250.61M
-15.03%223.20M
33.32%562.76M
-12.63%279.10M
96.17%511.50M
-3.87%262.68M
52.14%422.10M
-7.75%319.45M
-21.81%260.75M
-23.24%273.27M
-28.71%277.45M
-19.68%346.30M
-24.53%333.47M
-16.68%355.99M
-4.64%389.21M
6.66%431.16M
14.08%441.87M
7.91%427.27M
Tổng vốn chủ sở hữu
-3.61%690.37M
-31.62%714.42M
-32.60%710.65M
-46.87%702.84M
-45.57%716.22M
-29.21%1.04B
-31.53%1.05B
-14.44%1.32B
-15.26%1.32B
-10.97%1.48B
-5.46%1.54B
-4.48%1.55B
-1.56%1.55B
0.40%1.66B
-4.10%1.63B
2.55%1.62B
0.43%1.58B
10.03%1.65B
15.85%1.70B
16.18%1.58B

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của HUYA Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của HUYA Inc, tổng doanh thu đạt 944.25M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 841.13M.

Tài sản ngắn hạn của HUYA Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của HUYA Inc, tài sản ngắn hạn là 712.55M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -15.41.

Tổng tài sản của HUYA Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của HUYA Inc là 973.15M, bao gồm 712.55M tài sản ngắn hạn và 260.59M tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của HUYA Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của HUYA Inc, tổng nghĩa vụ của HUYA Inc là 258.72M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -7.30.

Tổng vốn chủ sở hữu của HUYA Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của HUYA Inc, tổng vốn chủ sở hữu của HUYA Inc là 714.42M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -31.62.

Thu nhập hoạt động thuần của HUYA Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của HUYA Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của HUYA Inc là -23.60M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 10.04.

Giá trị đầu tư ròng của HUYA Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của HUYA Inc, giá trị đầu tư ròng của HUYA Inc là 317.34M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -37.65.

Giá trị huy động vốn ròng của HUYA Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của HUYA Inc, giá trị huy động vốn ròng của HUYA Inc là -362.78M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 15.55.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của HUYA Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của HUYA Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là -0.07, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -147.95.

Thu nhập ròng của HUYA Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của HUYA Inc, lợi nhuận ròng là -16.35M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -146.41.

Biên lợi nhuận ròng của HUYA Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của HUYA Inc, biên lợi nhuận ròng là -1.73, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -119.50.

Biên lợi nhuận gộp của HUYA Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của HUYA Inc, biên lợi nhuận gộp là 13.41, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 0.73.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của HUYA Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của HUYA Inc, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là -1.81, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -242.19.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của HUYA Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của HUYA Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là -1.38, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -224.59.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của HUYA Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của HUYA Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là -23.60M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 10.04.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.