tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

TuHURA Biosciences Inc

HURA
Thêm vào danh sách theo dõi
2.170USD
0.0000.00%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
138.19MVốn hóa
LỗP/E TTM

Tình hình tài chính của HURA

Theo dõi tình hình tài chính của TuHURA Biosciences Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của TuHURA Biosciences Inc

Mới phát hành
Th05 15, 2026
EPS / Dự báo
-0.13/-0.12
Doanh thu / Dự báo
--/0.00
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
--
--
EPS(YoY)
-0.63
48.32%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/08/01
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
Chỉ báo Tài chính
EPS
18.21%-0.13
91.36%-0.13
----
97.42%-0.21
99.76%-0.15
97.86%-1.48
97.68%-1.58
88.76%-8.27
---63.91
---69.03
---68.00
---73.62
----
----
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận ròng
-13.08%-7.54M
66.97%-6.76M
-252.93%-7.10M
-829.36%-9.53M
-112.51%-6.67M
-513.53%-20.47M
38.36%-2.01M
70.34%-1.02M
36.75%-3.14M
38.75%-3.34M
39.04%-3.27M
41.37%-3.46M
41.16%-4.96M
19.12%-5.45M
19.34%-5.36M
-8.78%-5.89M
62.87%-8.43M
-76.08%-6.74M
-239.20%-6.64M
-210.97%-5.42M
Tỷ lệ nợ trên tài sản
--0.00%
--0.72%
----
--1.25%
----
--0.00%
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận hoạt động
-11.32%-7.53M
70.79%-4.49M
-216.13%-6.59M
-837.52%-9.55M
-128.38%-6.76M
-359.33%-15.38M
36.86%-2.08M
70.88%-1.02M
36.25%-2.96M
38.64%-3.35M
38.37%-3.30M
40.64%-3.50M
22.19%-4.65M
18.50%-5.46M
18.88%-5.36M
-9.61%-5.89M
-106.54%-5.97M
-142.02%-6.70M
-234.20%-6.61M
-204.54%-5.38M
Lợi nhuận ròng
-13.08%-7.54M
66.97%-6.76M
-252.93%-7.10M
-829.36%-9.53M
-112.51%-6.67M
-513.53%-20.47M
38.36%-2.01M
70.34%-1.02M
36.75%-3.14M
38.75%-3.34M
39.04%-3.27M
41.37%-3.46M
41.16%-4.96M
19.12%-5.45M
19.34%-5.36M
-8.78%-5.89M
62.87%-8.43M
-76.08%-6.74M
-239.20%-6.64M
-210.97%-5.42M
Tài sản ngắn hạn
-51.26%6.98M
-76.44%4.62M
----
957.29%12.54M
1729.55%14.33M
499.71%19.61M
12.28%6.75M
-87.08%1.19M
-90.40%783.00K
-75.34%3.27M
-40.39%6.02M
-38.81%9.18M
-59.44%8.16M
12.42%13.26M
-39.15%10.09M
-15.35%15.00M
-12.40%20.11M
313.63%11.79M
225.35%16.59M
172.50%17.72M
Tổng nợ ngắn hạn
26.86%6.07M
11.06%5.92M
----
711.32%15.17M
43.35%4.78M
72.94%5.33M
-51.94%1.34M
-42.27%1.87M
-5.12%3.34M
-22.76%3.08M
-13.89%2.79M
-5.79%3.24M
17.16%3.52M
43.53%3.99M
27.91%3.24M
26.07%3.44M
25.62%3.00M
3.93%2.78M
83.32%2.53M
165.42%2.73M
Tổng tài sản
102.92%29.70M
36.99%27.35M
----
1736.67%34.62M
891.11%14.64M
401.80%19.97M
10.47%7.45M
-80.99%1.89M
-88.82%1.48M
-75.05%3.98M
-47.34%6.74M
-44.03%9.92M
-40.88%13.21M
17.76%15.95M
-32.12%12.80M
-13.52%17.72M
-3.41%22.34M
360.94%13.54M
269.50%18.85M
214.82%20.49M
Tổng các khoản nợ
36.23%6.51M
19.51%6.42M
----
640.45%15.17M
36.52%4.78M
65.42%5.37M
-48.41%1.52M
-38.26%2.05M
-2.48%3.50M
-21.79%3.25M
-13.42%2.95M
-8.21%3.32M
12.96%3.59M
40.21%4.15M
24.75%3.41M
24.52%3.62M
23.40%3.18M
10.73%2.96M
97.94%2.73M
182.65%2.90M
Tổng vốn chủ sở hữu
135.28%23.19M
43.43%20.93M
----
11959.47%19.45M
586.50%9.86M
1896.44%14.59M
56.42%5.92M
-102.49%-164.00K
-121.06%-2.03M
-93.80%731.00K
-59.66%3.79M
-53.21%6.60M
-49.81%9.62M
11.47%11.79M
-41.77%9.39M
-19.81%14.10M
-6.77%19.16M
3919.92%10.58M
333.22%16.12M
220.86%17.59M
Thu nhập hoạt động ròng
6.87%-4.41M
-285.30%-5.56M
-382.02%-11.09M
-195.14%-6.25M
-259.79%-4.74M
4.38%-1.44M
-25.89%-2.30M
2.04%-2.12M
79.32%-1.32M
69.79%-1.51M
65.02%-1.83M
57.66%-2.16M
-25.55%-6.37M
-5.79%-4.99M
-12.81%-5.22M
6.02%-5.10M
-23.43%-5.07M
-82.99%-4.72M
-237.32%-4.63M
-217.62%-5.43M
Đầu tư ròng
95.76%-48.85K
---27.85K
--0.00
-682.32%-156.46K
---1.15M
--0.00
--0.00
---20.00K
100.00%0.00
--0.00
--0.00
--0.00
---232.00K
--0.00
100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
--0.00
---8.00K
--3.00K
Tài chính thuần
1403.21%7.14M
--6.51M
-34.05%5.27M
237.25%8.70M
-27293.90%-547.88K
100.00%0.00
399750.00%7.99M
5258.00%2.58M
-100.10%-2.00K
-100.03%-2.00K
0.00%-2.00K
70.76%-50.00K
-86.26%1.91M
1817.10%7.93M
-100.06%-2.00K
-968.75%-171.00K
-40.58%13.88M
-22015.84%-462.00K
153187.60%3.20M
-665.92%-16.00K

Câu hỏi thường gặp

Tài sản ngắn hạn của TuHURA Biosciences Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của TuHURA Biosciences Inc, tài sản ngắn hạn là 4.62M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -76.44.

Tổng tài sản của TuHURA Biosciences Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của TuHURA Biosciences Inc là 27.35M, bao gồm 4.62M tài sản ngắn hạn và 22.73M tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của TuHURA Biosciences Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của TuHURA Biosciences Inc, tổng nghĩa vụ của TuHURA Biosciences Inc là 6.42M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 19.51.

Tổng vốn chủ sở hữu của TuHURA Biosciences Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của TuHURA Biosciences Inc, tổng vốn chủ sở hữu của TuHURA Biosciences Inc là 20.93M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 43.43.

Thu nhập hoạt động thuần của TuHURA Biosciences Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của TuHURA Biosciences Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của TuHURA Biosciences Inc là -27.40M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -55.77.

Giá trị đầu tư ròng của TuHURA Biosciences Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của TuHURA Biosciences Inc, giá trị đầu tư ròng của TuHURA Biosciences Inc là -1.34M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 77.94.

Giá trị huy động vốn ròng của TuHURA Biosciences Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của TuHURA Biosciences Inc, giá trị huy động vốn ròng của TuHURA Biosciences Inc là 19.93M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -33.07.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của TuHURA Biosciences Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của TuHURA Biosciences Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là -0.63, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 48.32.

Thu nhập ròng của TuHURA Biosciences Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của TuHURA Biosciences Inc, lợi nhuận ròng là -30.06M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -32.72.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của TuHURA Biosciences Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của TuHURA Biosciences Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là -27.40M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -55.77.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.