tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Huadi International Group Co., Ltd.

HUDI
Thêm vào danh sách theo dõi
0.727USD
-0.016-2.22%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
10.40MVốn hóa
LỗP/E TTM

HUDI Bảng cân đối kế toán

Bạn có thể kiểm tra bảng cân đối kế toán hàng năm hoặc hàng quý của Huadi International Group Co., Ltd. tại đây để đánh giá sức khỏe tài chính, phân tích nền tảng cơ bản và tính toán các chỉ số như thanh khoản, đòn bẩy và lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2025H1
FY2024H2
FY2024H1
FY2023H2
FY2023H1
FY2022H2
FY2022H1
FY2021H2
FY2021H1
FY2020Q4
FY2020Q2
Tài sản ngắn hạn
Tiền mặt, các khoản tương đương tiền mặt và đầu tư ngắn hạn
17.97%9.21M
-10.27%18.12M
-60.50%7.80M
53.02%20.19M
17.25%19.75M
-14.03%13.20M
-14.53%16.85M
--15.35M
--19.71M
--796.79K
--796.38K
- Tiền mặt và các khoản tương đương tiền mặt
17.97%9.21M
-10.27%18.12M
-60.50%7.80M
53.02%20.19M
17.25%19.75M
-14.03%13.20M
-14.53%16.85M
--15.35M
--19.71M
--796.79K
--796.38K
Các khoản phải thu
-4.78%26.54M
-10.33%27.32M
12.94%27.87M
40.89%30.46M
19.56%24.68M
-23.73%21.62M
13.40%20.64M
--28.35M
--18.20M
--18.46M
--10.46M
-Các khoản và hối phiếu phải thu
-5.07%17.58M
-17.31%18.71M
-4.50%18.52M
15.12%22.63M
13.50%19.39M
-22.23%19.66M
9.07%17.08M
--25.28M
--15.66M
--15.53M
--7.53M
-Khoản vay phải thu
-11.57%7.78M
3.14%7.90M
82.87%8.80M
443.10%7.66M
68.48%4.81M
-45.60%1.41M
48.86%2.86M
--2.59M
--1.92M
--555.61K
--209.17K
-Các khoản phải thu khác
113.05%1.18M
309.22%700.51K
16.37%551.99K
-69.02%171.18K
-32.27%474.33K
16.15%552.63K
13.08%700.34K
--475.79K
--619.31K
--2.38M
--2.72M
Hàng tồn kho
-4.10%27.76M
-12.71%23.31M
-2.99%28.95M
7.39%26.71M
9.39%29.84M
9.45%24.87M
15.51%27.28M
--22.72M
--23.62M
--20.84M
--27.28M
Chi phí trả trước
21.79%4.67M
104.88%4.31M
75.63%3.84M
-37.50%2.11M
-1.50%2.19M
-63.99%3.37M
-64.59%2.22M
--9.36M
--6.27M
--6.34M
--6.76M
Tài sản ngắn hạn khác
63.94%2.95M
473.36%4.41M
96.34%1.80M
-42.90%769.23K
-9.25%915.24K
3.28%1.35M
6.45%1.01M
--1.30M
--947.42K
--908.41K
--868.15K
Tổng tài sản ngắn hạn
1.23%71.12M
-3.45%77.47M
-9.20%70.26M
24.59%80.24M
13.79%77.37M
-16.45%64.40M
-1.09%67.99M
--77.08M
--68.74M
--47.35M
--46.16M
Tài sản dài hạn
Tài sản cố định ròng
103.83%10.48M
50.28%8.05M
-12.57%5.14M
-10.59%5.35M
-17.22%5.88M
-16.92%5.99M
-1.59%7.10M
--7.21M
--7.22M
--6.69M
--6.52M
-Tài sản cố định
38.94%20.01M
25.90%17.84M
-3.85%14.40M
-1.64%14.17M
-7.18%14.98M
--14.41M
--16.13M
----
----
--14.27M
--14.94M
-Khấu hao lũy kế
2.93%9.53M
11.09%9.79M
1.78%9.26M
4.73%8.81M
0.72%9.10M
--8.42M
--9.03M
----
----
--7.58M
--8.41M
Giá trị thương mại và tài sản vô hình khác
-2.97%4.18M
1.41%4.37M
294.22%4.31M
303.06%4.31M
-11.73%1.09M
-13.34%1.07M
-47.86%1.24M
--1.23M
--2.38M
--1.20M
--1.17M
Tài sản dài hạn khác
44.21%733.18K
16.64%689.21K
41.04%508.43K
74.45%590.91K
-35.51%360.50K
-38.40%338.73K
23.54%558.95K
--549.92K
--452.43K
--436.58K
--418.63K
Tổng tài sản dài hạn
23.75%27.97M
14.70%26.12M
9.58%22.60M
12.55%22.77M
-11.48%20.63M
-12.65%20.23M
-2.83%23.30M
--23.17M
--23.98M
--21.78M
--21.01M
Tổng tài sản
6.72%99.10M
0.57%103.59M
-5.24%92.86M
21.71%103.01M
7.34%98.00M
-15.57%84.64M
-1.54%91.30M
--100.25M
--92.72M
--69.12M
--67.17M
Nợ phải trả
Nợ ngắn hạn
-Các khoản phải trả khác
----
----
----
-100.00%0.00
-59.77%337.50K
17.88%606.99K
65.65%838.86K
--514.91K
--506.39K
--1.41M
--2.16M
Chi phí trích trước
22.11%1.97M
10.63%2.15M
-10.38%1.61M
9.88%1.95M
-11.43%1.80M
-13.55%1.77M
27.84%2.03M
--2.05M
--1.59M
--1.59M
--1.78M
Nợ vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn
50.15%10.97M
138.39%14.59M
3563.43%7.31M
-50.80%6.12M
-98.89%199.49K
-65.23%12.44M
-47.19%18.03M
--35.77M
--34.14M
--32.74M
--32.76M
-Nợ ngắn hạn
50.13%10.97M
140.12%14.59M
4588.78%7.31M
-51.15%6.08M
-99.14%155.80K
-65.23%12.44M
-47.19%18.03M
--35.77M
--34.14M
--32.74M
--32.76M
Nợ ngắn hạn khác
68.13%2.62M
-54.42%1.55M
-68.74%1.56M
-31.94%3.41M
26.20%4.98M
-3.35%5.01M
42.90%3.94M
--5.18M
--2.76M
--2.92M
--3.76M
Tổng nợ ngắn hạn
28.71%19.11M
5.39%23.83M
-14.46%14.84M
-12.03%22.61M
-45.57%17.35M
-47.30%25.70M
-27.11%31.88M
--48.77M
--43.74M
--43.33M
--43.11M
Nợ dài hạn
Nợ vay và nợ thuê tài chính dài hạn
55.40%2.75M
-100.00%0.00
-59.02%1.77M
-41.95%5.40M
-40.74%4.32M
--9.30M
--7.29M
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
-Nợ dài hạn
55.40%2.75M
-100.00%0.00
-59.02%1.77M
-41.95%5.40M
-40.74%4.32M
--9.30M
--7.29M
----
----
----
----
Nợ phải trả hoãn lại
--1.10M
--1.14M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Nợ dài hạn khác
350.62%1.35M
356.09%1.45M
--300.24K
--317.68K
----
----
----
----
----
----
----
Tổng nợ dài hạn
98.21%4.10M
-74.65%1.45M
-52.06%2.07M
-38.54%5.72M
-40.74%4.32M
--9.30M
--7.29M
----
----
----
----
Tổng các khoản nợ
37.22%23.21M
-10.77%25.28M
-21.96%16.91M
-19.07%28.33M
-44.67%21.67M
-28.23%35.00M
-10.45%39.17M
--48.77M
--43.74M
--43.33M
--43.11M
Vốn cổ đông
Vốn cổ phần phổ thông
0.07%67.33M
0.07%67.33M
0.09%67.28M
52.18%67.28M
52.04%67.22M
0.00%44.21M
0.00%44.21M
--44.21M
--44.21M
--22.53M
--22.53M
Lợi nhuận giữ lại
4.92%8.77M
14.17%8.62M
45.80%8.36M
75.82%7.55M
142.60%5.73M
81.11%4.30M
395.73%2.36M
--2.37M
--476.72K
---159.19K
---827.50K
Vốn dự trữ
0.07%67.33M
0.07%67.33M
0.09%67.28M
52.18%67.28M
52.05%67.22M
-0.00%44.21M
-0.00%44.21M
--44.21M
--44.21M
--22.53M
--22.53M
Các khoản lãi lỗ không ảnh hưởng đến lợi nhuận giữ lại
-3633.81%-507.07K
577.22%2.05M
-99.53%14.35K
-149.11%-428.78K
-41.65%3.08M
-81.13%873.06K
30.11%5.28M
--4.63M
--4.06M
--3.19M
--2.15M
Lợi ích cổ đông không kiểm soát
0.96%293.30K
14.33%314.21K
0.09%290.50K
9.74%274.82K
7.10%290.23K
-5.32%250.43K
13.94%271.00K
--264.51K
--237.85K
--224.41K
--207.15K
Tổng vốn chủ sở hữu
-0.08%75.89M
4.87%78.32M
-0.50%75.95M
50.47%74.68M
46.42%76.33M
-3.58%49.63M
6.41%52.13M
--51.48M
--48.99M
--25.79M
--24.06M
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Những chỉ số nào trên bảng cân đối kế toán đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu HUDI?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tiền mặt và các khoản đầu tư ngắn hạn, tổng tài sản, tài sản lưu động, tổng nợ phải trả, nợ ngắn hạn, nợ dài hạn, vốn chủ sở hữu, lợi nhuận giữ lại, hàng tồn kho, khoản phải thu, vốn lưu động, tỷ lệ thanh khoản hiện hành, tỷ lệ thanh khoản nhanh, tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu và tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau thay vì chỉ dựa vào một con số duy nhất.

Sự khác biệt giữa tài sản, nợ phải trả và vốn chủ sở hữu là gì?

Tài sản là các nguồn lực mà công ty sở hữu hoặc kiểm soát, chẳng hạn như tiền mặt, các khoản phải thu, hàng tồn kho, các khoản đầu tư và bất động sản. Nợ phải trả là các nghĩa vụ mà công ty phải thực hiện, chẳng hạn như các khoản phải trả, nợ vay, tiền thuê nhà và thuế. Vốn chủ sở hữu là giá trị còn lại sau khi trừ đi tài sản.

Sự khác biệt giữa các khoản mục ngắn hạn và dài hạn là gì?

Tài sản ngắn hạn và nợ ngắn hạn thường được dự kiến ​​sẽ được chuyển đổi, sử dụng, thanh toán hoặc giải quyết trong vòng một năm hoặc một chu kỳ hoạt động. Tài sản dài hạn và nợ dài hạn là các khoản mục có thời hạn dài hơn, chẳng hạn như bất động sản, đầu tư dài hạn, tài sản thuế hoãn lại, nợ dài hạn và nghĩa vụ thuê mướn.

Huadi International Group Co., Ltd. có bao nhiêu tiền mặt?

Tại quý gần nhất, Huadi International Group Co., Ltd. có 9.21M tiền mặt và các khoản tương đương tiền.

Tổng nợ phải trả của Huadi International Group Co., Ltd. là bao nhiêu?

Huadi International Group Co., Ltd. báo cáo tổng nợ phải trả là 33.71M tính đến quý được báo cáo gần nhất, bao gồm 24.31M nợ ngắn hạ và 9.40M nợ dài hạn.

Tổng tài sản của Huadi International Group Co., Ltd. là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Huadi International Group Co., Ltd. là 109.52M, bao gồm 70.29M tài sản ngắn hạn và 39.24M tài sản dài hạn.

Vốn chủ sở hữu của Huadi International Group Co., Ltd. là bao nhiêu?

Huadi International Group Co., Ltd. báo cáo vốn chủ sở hữu tổng cộng là 75.81M tính đến quý được báo cáo gần nhất.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.