tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Hertz Global Holdings Inc

HTZ
Thêm vào danh sách theo dõi
1.650USD
-0.020-1.20%
Đóng cửa 07-29 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
519.84MVốn hóa
LỗP/E TTM

Tình hình tài chính của HTZ

Theo dõi tình hình tài chính của Hertz Global Holdings Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Hertz Global Holdings Inc

Mới phát hành
Th08 6, 2026
EPS / Dự báo
--/-0.22
Doanh thu / Dự báo
--/2.28B
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
8.50B
-6.02%
EPS(YoY)
-2.41
74.24%
Xếp hạng của nhà phân tích
HOLD
2026/07/30
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
Chỉ báo Tài chính
EPS
26.51%-1.06
60.40%-0.62
113.64%0.59
66.34%-0.95
-136.62%-1.44
-37.64%-1.57
-314.52%-4.34
-738.57%-2.83
-199.88%-0.61
-322.99%-1.14
--2.02
--0.44
--0.61
--0.51
----
----
----
----
----
----
Doanh thu
10.54%2.00B
-0.59%2.03B
-3.80%2.48B
-7.14%2.19B
-12.84%1.81B
-6.59%2.04B
-4.70%2.58B
-3.45%2.35B
1.61%2.08B
7.32%2.18B
8.29%2.70B
3.97%2.44B
13.09%2.05B
4.41%2.04B
12.13%2.50B
25.15%2.34B
40.42%1.81B
57.81%1.95B
75.55%2.23B
125.12%1.87B
Lợi nhuận ròng
24.83%-333.00M
59.50%-194.00M
113.81%184.00M
66.01%-294.00M
-138.17%-443.00M
-37.64%-479.00M
-311.76%-1.33B
-722.30%-865.00M
-194.90%-186.00M
-400.00%-348.00M
9.01%629.00M
-85.21%139.00M
-53.99%196.00M
117.16%116.00M
1.05%577.00M
659.52%940.00M
124.21%426.00M
-133.91%-676.00M
357.21%571.00M
80.17%-168.00M
Biên lợi nhuận ròng
32.00%-16.62%
59.26%-9.57%
114.36%7.43%
63.40%-13.46%
-173.25%-24.43%
-47.36%-23.48%
-322.20%-51.71%
-744.52%-36.76%
-193.39%-8.94%
-379.53%-15.93%
--23.27%
--5.70%
--9.57%
--5.70%
----
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
632.37%7.63%
250.22%5.52%
314.28%21.71%
329.25%15.88%
89.61%-1.43%
0.87%-3.68%
-78.86%5.24%
-123.16%-6.93%
-168.89%-13.80%
-120.73%-3.71%
--24.79%
--29.91%
--20.03%
--17.89%
----
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
1.58%78.13%
0.92%76.44%
3.33%77.06%
11.38%77.71%
16.07%76.92%
15.44%75.74%
15.37%74.58%
4.61%69.77%
1.55%66.27%
1.94%65.61%
--64.64%
--66.70%
--65.26%
--64.36%
----
----
----
----
----
----
Doanh thu
10.54%2.00B
-0.59%2.03B
-3.80%2.48B
-7.14%2.19B
-12.84%1.81B
-6.59%2.04B
-4.70%2.58B
-3.45%2.35B
1.61%2.08B
7.32%2.18B
8.29%2.70B
3.97%2.44B
13.09%2.05B
4.41%2.04B
12.13%2.50B
25.15%2.34B
40.42%1.81B
57.81%1.95B
75.55%2.23B
125.12%1.87B
Lợi nhuận hoạt động
67.47%-81.00M
55.63%-134.00M
605.08%298.00M
123.44%94.00M
44.79%-249.00M
7.93%-302.00M
-112.94%-59.00M
-189.91%-401.00M
-350.56%-451.00M
-342.96%-328.00M
-29.19%456.00M
-40.05%446.00M
-67.27%180.00M
-76.52%135.00M
-20.98%644.00M
24.21%744.00M
733.33%550.00M
450.61%575.00M
1609.26%815.00M
191.87%599.00M
Lợi nhuận ròng
24.83%-333.00M
59.50%-194.00M
113.81%184.00M
66.01%-294.00M
-138.17%-443.00M
-37.64%-479.00M
-311.76%-1.33B
-722.30%-865.00M
-194.90%-186.00M
-400.00%-348.00M
9.01%629.00M
-85.21%139.00M
-53.99%196.00M
117.16%116.00M
1.05%577.00M
659.52%940.00M
124.21%426.00M
-133.91%-676.00M
357.21%571.00M
80.17%-168.00M
Tài sản ngắn hạn
3.82%2.34B
-2.61%2.28B
22.90%2.76B
0.80%2.28B
4.40%2.25B
-2.46%2.34B
-8.85%2.25B
-8.01%2.26B
-5.18%2.16B
0.21%2.40B
-3.83%2.46B
-3.15%2.46B
-22.11%2.28B
-29.83%2.39B
-41.21%2.56B
-31.76%2.54B
-9.62%2.92B
49.26%3.41B
32.08%4.36B
-4.08%3.72B
Tổng nợ ngắn hạn
1.42%2.28B
12.51%2.22B
9.50%2.21B
12.56%2.40B
2.55%2.25B
14.90%1.97B
6.37%2.02B
-0.05%2.13B
20.62%2.19B
-1.15%1.72B
7.16%1.90B
11.60%2.13B
0.94%1.82B
9.17%1.74B
3.26%1.77B
-2.25%1.91B
18.87%1.80B
22.65%1.59B
13.47%1.72B
35.06%1.96B
Tổng tài sản
5.63%23.29B
2.33%22.31B
0.05%22.99B
-8.35%23.08B
-9.31%22.05B
-11.39%21.80B
-10.08%22.98B
-3.49%25.18B
2.36%24.31B
9.37%24.61B
17.79%25.55B
18.26%26.09B
13.41%23.75B
13.72%22.50B
10.72%21.69B
16.09%22.07B
26.07%20.94B
17.00%19.78B
4.46%19.59B
-17.78%19.01B
Tổng các khoản nợ
7.91%24.07B
5.18%22.77B
4.53%23.31B
1.55%23.59B
3.77%22.31B
0.63%21.65B
0.60%22.30B
-0.12%23.23B
2.49%21.50B
8.37%21.51B
17.07%22.16B
20.27%23.26B
15.00%20.98B
18.12%19.85B
35.80%18.93B
38.77%19.34B
11.76%18.24B
-0.05%16.81B
-24.05%13.94B
-37.91%13.94B
Tổng vốn chủ sở hữu
-200.00%-786.00M
-400.00%-459.00M
-146.55%-317.00M
-125.74%-504.00M
-109.32%-262.00M
-95.05%153.00M
-79.91%681.00M
-31.03%1.96B
1.37%2.81B
16.90%3.09B
22.78%3.39B
4.03%2.84B
2.66%2.77B
-11.15%2.65B
-51.14%2.76B
-46.19%2.73B
831.72%2.70B
3101.08%2.98B
1312.75%5.65B
653.64%5.07B
Thu nhập hoạt động ròng
-92.03%20.00M
-53.38%193.00M
-6.60%835.00M
-36.63%346.00M
-32.16%251.00M
-26.60%414.00M
5.05%894.00M
9.86%546.00M
-34.16%370.00M
103.61%564.00M
-8.69%851.00M
-29.80%497.00M
-9.50%562.00M
-53.68%277.00M
25.44%932.00M
167.17%708.00M
210.50%621.00M
2292.00%598.00M
146.03%743.00M
49.72%265.00M
Đầu tư ròng
-52.92%-1.10B
-180.77%-273.00M
67.56%-158.00M
59.27%-846.00M
-2.13%-718.00M
302.38%338.00M
-27.15%-487.00M
7.15%-2.08B
52.76%-703.00M
111.05%84.00M
-72.52%-383.00M
-30.82%-2.24B
3.44%-1.49B
31.16%-760.00M
-79.03%-222.00M
25.59%-1.71B
-8461.11%-1.54B
-213.93%-1.10B
-103.52%-124.00M
-204.60%-2.30B
Tài chính thuần
228.32%1.14B
38.76%-305.00M
49.90%-256.00M
-62.90%587.00M
307.06%346.00M
4.23%-498.00M
10.04%-511.00M
-4.81%1.58B
-88.50%85.00M
-241.30%-520.00M
23.24%-568.00M
255.89%1.66B
88.52%739.00M
223.91%368.00M
-545.78%-740.00M
-79.55%467.00M
-43.35%392.00M
77.60%-297.00M
103.89%166.00M
254.43%2.28B

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Hertz Global Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Hertz Global Holdings Inc, tổng doanh thu đạt 8.50B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 9.05B.

Tài sản ngắn hạn của Hertz Global Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Hertz Global Holdings Inc, tài sản ngắn hạn là 2.28B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -2.61.

Tổng nghĩa vụ của Hertz Global Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Hertz Global Holdings Inc, tổng nghĩa vụ của Hertz Global Holdings Inc là 22.77B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 5.18.

Tổng vốn chủ sở hữu của Hertz Global Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Hertz Global Holdings Inc, tổng vốn chủ sở hữu của Hertz Global Holdings Inc là -459.00M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -400.00.

Thu nhập hoạt động thuần của Hertz Global Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Hertz Global Holdings Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Hertz Global Holdings Inc là 17.00M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 101.40.

Giá trị đầu tư ròng của Hertz Global Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Hertz Global Holdings Inc, giá trị đầu tư ròng của Hertz Global Holdings Inc là -2.00B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 31.89.

Giá trị huy động vốn ròng của Hertz Global Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Hertz Global Holdings Inc, giá trị huy động vốn ròng của Hertz Global Holdings Inc là 372.00M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -43.47.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Hertz Global Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Hertz Global Holdings Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là -2.41, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 74.24.

Thu nhập ròng của Hertz Global Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Hertz Global Holdings Inc, lợi nhuận ròng là -747.00M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 73.90.

Biên lợi nhuận ròng của Hertz Global Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Hertz Global Holdings Inc, biên lợi nhuận ròng là -8.78, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 72.23.

Biên lợi nhuận gộp của Hertz Global Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Hertz Global Holdings Inc, biên lợi nhuận gộp là 11.42, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 364.93.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Hertz Global Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Hertz Global Holdings Inc, tỷ lệ nợ trên tài sản là 76.44, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 2.02.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Hertz Global Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Hertz Global Holdings Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là -3.39, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 72.54.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Hertz Global Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Hertz Global Holdings Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 17.00M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 101.40.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.