tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Fusion Fuel Green PLC

HTOO
Thêm vào danh sách theo dõi
2.650USD
+0.053+2.04%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
6.06MVốn hóa
LỗP/E TTM

HTOO Bảng cân đối kế toán

Bạn có thể kiểm tra bảng cân đối kế toán hàng năm hoặc hàng quý của Fusion Fuel Green PLC tại đây để đánh giá sức khỏe tài chính, phân tích nền tảng cơ bản và tính toán các chỉ số như thanh khoản, đòn bẩy và lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2025H1
FY2024H2
FY2024H1
FY2023H2
FY2023H1
FY2020Q4
FY2020Q2
Tài sản ngắn hạn
Tiền mặt, các khoản tương đương tiền mặt và đầu tư ngắn hạn
-26.20%291.02K
-76.40%190.27K
-4.71%394.36K
--806.38K
--413.83K
--47.78M
--14.32K
- Tiền mặt và các khoản tương đương tiền mặt
-26.20%291.02K
-76.40%190.27K
-4.71%394.36K
--806.38K
--413.83K
--47.78M
--0.85
-Đầu tư ngắn hạn
----
----
----
----
----
----
--14.32K
Các khoản phải thu
197.25%2.80M
-100.00%0.00
--942.24K
--705.11K
----
--1.82M
----
-Các khoản và hối phiếu phải thu
1152.97%2.77M
----
--220.69K
----
----
--1.82M
----
-Các khoản phải thu khác
-95.06%35.64K
-100.00%0.00
--721.55K
--705.11K
----
----
----
Hàng tồn kho
-86.69%678.77K
-70.82%1.00M
-70.83%5.10M
--3.44M
--17.49M
----
----
Chi phí trả trước
-94.04%192.60K
-26.51%3.39M
-21.40%3.23M
--4.61M
--4.11M
----
----
Tài sản ngắn hạn khác
--1.89M
509.92%1.64M
----
--269.10K
--2.42M
----
----
Tổng tài sản ngắn hạn
-44.10%5.85M
-41.36%6.23M
-57.17%10.47M
--10.62M
--24.43M
--49.60M
--14.32K
Tài sản dài hạn
Tài sản cố định ròng
-98.82%274.05K
-98.83%272.96K
-11.84%23.31M
--23.23M
--26.44M
--4.94K
----
-Tài sản cố định
--1.37M
-95.04%1.53M
----
--30.92M
--31.24M
----
----
-Khấu hao lũy kế
--1.10M
-83.59%1.26M
----
--7.69M
--4.79M
----
----
Giá trị thương mại và tài sản vô hình khác
263.08%16.11M
254.75%16.88M
-6.91%4.44M
--4.76M
--4.77M
--1.81M
----
Tài sản dài hạn khác
----
-100.00%0.00
----
--1.10M
--1.08M
----
----
Tổng tài sản dài hạn
-37.94%17.92M
-35.44%18.78M
-10.57%28.88M
--29.09M
--32.29M
--1.82M
----
Tổng tài sản
-39.58%23.77M
-37.02%25.01M
-30.64%39.34M
--39.71M
--56.73M
--51.42M
--14.32K
Nợ phải trả
Nợ ngắn hạn
-Các khoản phải trả khác
--8.31M
-36.48%7.93M
----
--12.49M
--10.77M
--0.00
--1.45K
Chi phí trích trước
-61.82%595.62K
-73.18%443.67K
-30.81%1.56M
--1.65M
--2.25M
--287.48K
----
Dự phòng ngắn hạn
165.28%1.55M
15.53%659.73K
-92.44%584.34K
--571.03K
--7.73M
----
----
Nợ vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn
52.85%1.74M
-8.48%1.85M
5.13%1.14M
--2.02M
--1.08M
--0.00
--14.32K
-Nợ ngắn hạn
43.53%1.63M
43.17%1.78M
198.90%1.14M
--1.24M
--380.72K
--0.00
--14.32K
-Nợ thuê tài chính ngắn hạn
--106.06K
-91.39%66.68K
----
--774.50K
--701.67K
----
----
Nợ phải trả hoãn lại
----
-100.00%0.00
2.67%1.30M
--550.40K
--1.26M
----
----
Nợ ngắn hạn khác
423.53%9.86M
-36.87%8.59M
-90.47%1.88M
--13.61M
--19.76M
--0.00
--1.45K
Tổng nợ ngắn hạn
-23.57%14.24M
-39.41%11.57M
-27.47%18.63M
--19.09M
--25.68M
--45.35M
--15.76K
Nợ dài hạn
Nợ vay và nợ thuê tài chính dài hạn
--64.48K
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
-Nợ dài hạn
--64.48K
----
----
----
----
--0.00
----
Nợ phải trả hoãn lại
----
-100.00%0.00
80.69%9.38M
--8.72M
--5.19M
----
----
Nợ dài hạn khác
----
-100.01%-889.13
80.68%9.37M
--8.72M
--5.19M
--0.00
----
Tổng nợ dài hạn
-86.01%2.65M
-78.26%3.92M
31.34%18.94M
--18.06M
--14.42M
--0.00
----
Tổng các khoản nợ
-55.05%16.89M
-58.29%15.49M
-6.32%37.56M
--37.15M
--40.10M
--45.35M
--15.76K
Vốn cổ đông
Vốn cổ phần phổ thông
-5.07%206.03M
4.34%215.40M
7.48%217.03M
--206.43M
--201.92M
--159.85M
--0.85
Lợi nhuận giữ lại
8.01%-203.67M
-0.63%-210.22M
-17.08%-221.40M
---208.90M
---189.10M
---154.97M
---1.45K
Vốn dự trữ
-5.07%206.03M
4.34%215.40M
7.48%217.02M
--206.43M
--201.91M
--159.85M
----
Lợi ích cổ đông không kiểm soát
---1.87M
---1.86M
----
----
----
----
----
Tổng vốn chủ sở hữu
286.93%6.89M
271.52%9.51M
-89.29%1.78M
--2.56M
--16.63M
--6.07M
---1.44K
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Những chỉ số nào trên bảng cân đối kế toán đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu HTOO?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tiền mặt và các khoản đầu tư ngắn hạn, tổng tài sản, tài sản lưu động, tổng nợ phải trả, nợ ngắn hạn, nợ dài hạn, vốn chủ sở hữu, lợi nhuận giữ lại, hàng tồn kho, khoản phải thu, vốn lưu động, tỷ lệ thanh khoản hiện hành, tỷ lệ thanh khoản nhanh, tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu và tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau thay vì chỉ dựa vào một con số duy nhất.

Sự khác biệt giữa tài sản, nợ phải trả và vốn chủ sở hữu là gì?

Tài sản là các nguồn lực mà công ty sở hữu hoặc kiểm soát, chẳng hạn như tiền mặt, các khoản phải thu, hàng tồn kho, các khoản đầu tư và bất động sản. Nợ phải trả là các nghĩa vụ mà công ty phải thực hiện, chẳng hạn như các khoản phải trả, nợ vay, tiền thuê nhà và thuế. Vốn chủ sở hữu là giá trị còn lại sau khi trừ đi tài sản.

Sự khác biệt giữa các khoản mục ngắn hạn và dài hạn là gì?

Tài sản ngắn hạn và nợ ngắn hạn thường được dự kiến ​​sẽ được chuyển đổi, sử dụng, thanh toán hoặc giải quyết trong vòng một năm hoặc một chu kỳ hoạt động. Tài sản dài hạn và nợ dài hạn là các khoản mục có thời hạn dài hơn, chẳng hạn như bất động sản, đầu tư dài hạn, tài sản thuế hoãn lại, nợ dài hạn và nghĩa vụ thuê mướn.

Fusion Fuel Green PLC có bao nhiêu tiền mặt?

Tại quý gần nhất, Fusion Fuel Green PLC có 291.02K tiền mặt và các khoản tương đương tiền.

Tổng nợ phải trả của Fusion Fuel Green PLC là bao nhiêu?

Fusion Fuel Green PLC báo cáo tổng nợ phải trả là 18.21M tính đến quý được báo cáo gần nhất, bao gồm 14.29M nợ ngắn hạ và 3.93M nợ dài hạn.

Tổng tài sản của Fusion Fuel Green PLC là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Fusion Fuel Green PLC là 42.26M, bao gồm 7.54M tài sản ngắn hạn và 34.72M tài sản dài hạn.

Vốn chủ sở hữu của Fusion Fuel Green PLC là bao nhiêu?

Fusion Fuel Green PLC báo cáo vốn chủ sở hữu tổng cộng là 24.04M tính đến quý được báo cáo gần nhất.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.