tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Hershey Co

HSY
Thêm vào danh sách theo dõi
175.050USD
+2.910+1.69%
Giờ giao dịch ETBáo giá bị trễ 15 phút
35.51BVốn hóa
32.49P/E TTM

Tình hình tài chính của HSY

Theo dõi tình hình tài chính của Hershey Co thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Hershey Co

Mới phát hành
Th07 30, 2026
EPS / Dự báo
--/1.43
Doanh thu / Dự báo
--/2.63B
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
11.69B
4.38%
EPS(YoY)
4.35
-60.22%
Xếp hạng của nhà phân tích
HOLD
2026/07/23
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
Chỉ báo Tài chính
EPS
93.58%2.14
-59.92%1.58
-38.22%1.36
-65.39%0.31
-71.68%1.11
130.59%3.93
-13.01%2.20
-55.07%0.89
36.23%3.90
-11.66%1.71
--2.53
--1.99
--2.87
--1.93
----
----
----
----
----
----
Doanh thu
10.65%3.10B
7.05%3.09B
6.49%3.18B
26.04%2.61B
-13.75%2.81B
8.67%2.89B
-1.40%2.99B
-16.70%2.07B
8.87%3.25B
0.18%2.66B
11.06%3.03B
4.96%2.49B
12.05%2.99B
14.02%2.65B
15.61%2.73B
19.26%2.37B
16.13%2.67B
6.45%2.33B
6.31%2.36B
16.52%1.99B
Lợi nhuận ròng
94.07%435.11M
-59.83%320.02M
-38.09%276.32M
-65.33%62.72M
-71.89%224.20M
128.22%796.59M
-13.94%446.30M
-55.55%180.89M
35.81%797.45M
-11.92%349.04M
29.81%518.58M
28.97%406.98M
10.07%587.18M
18.10%396.30M
-10.21%399.49M
4.76%315.56M
34.79%533.48M
15.16%335.56M
-0.53%444.93M
12.02%301.23M
Biên lợi nhuận ròng
75.39%14.02%
-62.47%10.35%
-41.86%8.69%
-72.49%2.40%
-67.40%7.99%
110.01%27.59%
-12.71%14.94%
-46.64%8.72%
24.74%24.52%
-12.08%13.14%
--17.11%
--16.34%
--19.65%
--14.94%
----
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
17.03%39.39%
-31.37%37.04%
-21.07%32.61%
-24.96%30.45%
-34.78%33.66%
27.68%53.97%
-7.94%41.31%
-10.73%40.58%
11.46%51.61%
-2.07%42.27%
--44.88%
--45.46%
--46.30%
--43.16%
----
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
-8.75%38.71%
-0.22%39.32%
-5.23%39.72%
-5.17%41.36%
-2.40%42.42%
-2.56%39.41%
1.81%41.92%
1.49%43.62%
2.70%43.46%
-7.58%40.44%
--41.17%
--42.98%
--42.32%
--43.76%
----
----
----
----
----
----
Doanh thu
10.65%3.10B
7.05%3.09B
6.49%3.18B
26.04%2.61B
-13.75%2.81B
8.67%2.89B
-1.40%2.99B
-16.70%2.07B
8.87%3.25B
0.18%2.66B
11.06%3.03B
4.96%2.49B
12.05%2.99B
14.02%2.65B
15.61%2.73B
19.26%2.37B
16.13%2.67B
6.45%2.33B
6.31%2.36B
16.52%1.99B
Lợi nhuận hoạt động
65.55%654.05M
-52.44%452.75M
-32.79%445.16M
-36.37%207.95M
-63.24%395.07M
105.00%951.89M
-9.96%662.29M
-41.87%326.82M
33.97%1.07B
-12.17%464.33M
32.05%735.52M
22.95%562.18M
11.08%802.27M
14.44%528.69M
-3.67%557.01M
-0.63%457.23M
28.98%722.27M
6.88%461.98M
-5.43%578.23M
19.13%460.14M
Lợi nhuận ròng
94.07%435.11M
-59.83%320.02M
-38.09%276.32M
-65.33%62.72M
-71.89%224.20M
128.22%796.59M
-13.94%446.30M
-55.55%180.89M
35.81%797.45M
-11.92%349.04M
29.81%518.58M
28.97%406.98M
10.07%587.18M
18.10%396.30M
-10.21%399.49M
4.76%315.56M
34.79%533.48M
15.16%335.56M
-0.53%444.93M
12.02%301.23M
Tài sản ngắn hạn
-21.56%3.77B
-4.54%3.59B
23.83%4.40B
32.68%4.43B
41.82%4.80B
29.10%3.76B
11.33%3.55B
15.78%3.34B
24.26%3.39B
11.13%2.91B
18.48%3.19B
18.63%2.88B
10.93%2.73B
16.66%2.62B
-1.79%2.69B
9.43%2.43B
-14.08%2.46B
-24.57%2.25B
-14.50%2.74B
-23.55%2.22B
Tổng nợ ngắn hạn
0.78%3.04B
-23.35%3.01B
-23.06%3.23B
-25.54%2.89B
-13.55%3.02B
30.62%3.93B
42.86%4.20B
42.54%3.89B
6.33%3.49B
-7.64%3.01B
-13.34%2.94B
-17.41%2.73B
27.90%3.28B
30.64%3.26B
77.74%3.39B
108.00%3.30B
44.57%2.57B
31.80%2.49B
-14.44%1.91B
-28.35%1.59B
Tổng tài sản
-0.91%13.84B
6.14%13.74B
7.59%13.58B
9.91%13.65B
12.74%13.97B
8.77%12.95B
5.75%12.62B
7.72%12.42B
11.50%12.39B
8.71%11.90B
10.18%11.94B
8.85%11.53B
4.38%11.11B
5.15%10.95B
14.77%10.83B
19.19%10.59B
17.78%10.65B
14.02%10.41B
1.99%9.44B
-0.31%8.88B
Tổng các khoản nợ
-1.89%9.11B
10.60%9.10B
7.11%9.01B
8.63%9.13B
12.09%9.28B
5.49%8.23B
5.63%8.42B
7.34%8.41B
8.21%8.28B
2.02%7.80B
2.82%7.97B
1.74%7.83B
-0.99%7.65B
-0.07%7.65B
12.28%7.75B
16.45%7.70B
14.12%7.73B
11.04%7.66B
-3.95%6.90B
-7.62%6.61B
Tổng vốn chủ sở hữu
1.04%4.73B
-1.65%4.64B
8.55%4.56B
12.59%4.51B
14.04%4.68B
15.02%4.71B
5.98%4.20B
8.53%4.01B
18.79%4.11B
24.23%4.10B
28.69%3.97B
27.77%3.69B
18.62%3.46B
19.67%3.30B
21.52%3.08B
27.17%2.89B
28.73%2.92B
23.21%2.76B
22.64%2.54B
29.49%2.27B
Thu nhập hoạt động ròng
18.18%468.81M
-1.60%926.55M
21.09%841.92M
-65.54%112.22M
-30.30%396.68M
24.28%941.60M
34.81%695.25M
10.60%325.61M
-24.66%569.13M
-1.30%757.65M
15.53%515.73M
-35.62%294.41M
15.07%755.40M
13.03%767.64M
15.63%446.42M
12.08%457.31M
7.68%656.47M
12.37%679.17M
-19.77%386.06M
10.89%408.01M
Đầu tư ròng
20.32%-117.12M
-118.14%-896.53M
49.62%-80.40M
4.54%-154.79M
35.41%-146.99M
11.26%-410.99M
27.30%-159.59M
50.52%-162.16M
-20.84%-227.57M
-66.95%-463.13M
-38.07%-219.51M
-75.23%-327.71M
-14.85%-188.32M
79.94%-277.40M
-13.87%-158.99M
66.79%-187.02M
-19.68%-163.97M
-627.84%-1.38B
-6.21%-139.62M
-468.04%-563.12M
Tài chính thuần
-175.01%-402.84M
40.62%-266.92M
-30.41%-513.95M
-142.01%-559.57M
342.30%537.08M
-23.54%-449.53M
-41.92%-394.10M
-607.40%-231.22M
59.86%-221.66M
-7.12%-363.89M
13.39%-277.69M
115.61%45.57M
-19.16%-552.25M
-195.24%-339.69M
-8395.63%-320.63M
46.90%-291.95M
5.78%-463.45M
174.42%356.69M
101.22%3.87M
-175.24%-549.83M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Hershey Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Hershey Co, tổng doanh thu đạt 11.69B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 11.20B.

Tài sản ngắn hạn của Hershey Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Hershey Co, tài sản ngắn hạn là 3.59B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -4.54.

Tổng tài sản của Hershey Co là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Hershey Co là 13.74B, bao gồm 3.59B tài sản ngắn hạn và 10.15B tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Hershey Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Hershey Co, tổng nghĩa vụ của Hershey Co là 9.10B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 10.60.

Tổng vốn chủ sở hữu của Hershey Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Hershey Co, tổng vốn chủ sở hữu của Hershey Co là 4.64B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -1.65.

Thu nhập hoạt động thuần của Hershey Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Hershey Co, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Hershey Co là 1.50B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -50.23.

Giá trị đầu tư ròng của Hershey Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Hershey Co, giá trị đầu tư ròng của Hershey Co là -1.28B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -33.16.

Giá trị huy động vốn ròng của Hershey Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Hershey Co, giá trị huy động vốn ròng của Hershey Co là -803.36M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 38.04.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Hershey Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Hershey Co, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 4.35, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -60.22.

Thu nhập ròng của Hershey Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Hershey Co, lợi nhuận ròng là 883.26M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -60.24.

Biên lợi nhuận ròng của Hershey Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Hershey Co, biên lợi nhuận ròng là 7.55, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -61.90.

Biên lợi nhuận gộp của Hershey Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Hershey Co, biên lợi nhuận gộp là 33.55, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -29.26.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Hershey Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Hershey Co, tỷ lệ nợ trên tài sản là 39.32, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -0.22.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Hershey Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Hershey Co, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 18.89, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -62.52.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Hershey Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Hershey Co, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 6.62, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -62.97.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Hershey Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Hershey Co, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 1.50B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -50.23.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.