tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Heron Therapeutics Inc

HRTX
Thêm vào danh sách theo dõi
0.496USD
-0.001-0.24%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
93.57MVốn hóa
LỗP/E TTM

Tình hình tài chính của HRTX

Theo dõi tình hình tài chính của Heron Therapeutics Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Heron Therapeutics Inc

Mới phát hành
Th08 10, 2026
EPS / Dự báo
--/0.01
Doanh thu / Dự báo
--/42.20M
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
154.90M
7.36%
EPS(YoY)
-0.12
-35.99%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/08/01
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
Chỉ báo Tài chính
EPS
-349.10%-0.04
-606.44%-0.12
-223.77%-0.10
74.50%-0.02
182.15%0.02
133.75%0.02
81.61%-0.03
82.74%-0.06
92.39%-0.02
57.50%-0.07
---0.17
---0.35
---0.27
---0.17
----
----
----
----
----
----
Doanh thu
-10.78%34.71M
-0.47%40.59M
16.47%38.21M
3.26%37.20M
12.21%38.90M
19.13%40.78M
4.38%32.81M
13.42%36.02M
17.07%34.67M
14.00%34.23M
18.36%31.43M
14.95%31.76M
26.25%29.61M
45.38%30.03M
14.32%26.56M
23.11%27.63M
17.18%23.46M
0.24%20.66M
16.35%23.23M
-0.99%22.44M
Lợi nhuận ròng
-407.82%-8.11M
-180.64%-2.95M
-260.87%-17.50M
74.22%-2.38M
183.39%2.63M
134.16%3.66M
80.61%-4.85M
78.04%-9.23M
90.36%-3.16M
46.03%-10.72M
40.33%-25.01M
25.37%-42.06M
48.71%-32.77M
63.64%-19.87M
20.04%-41.91M
7.63%-56.36M
-21.43%-63.89M
12.26%-54.65M
10.00%-52.41M
-10.55%-61.02M
Biên lợi nhuận ròng
-444.99%-23.37%
-245.15%-13.04%
-209.85%-45.78%
75.03%-6.40%
174.31%6.77%
128.67%8.98%
81.43%-14.78%
80.64%-25.64%
91.76%-9.11%
52.66%-31.33%
---79.56%
---132.42%
---110.65%
---66.17%
----
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
-11.38%69.35%
-2.15%73.31%
-3.30%68.82%
3.81%73.50%
3.46%78.26%
5.34%74.92%
69.16%71.17%
93.80%70.80%
75.55%75.64%
22.74%71.12%
--42.08%
--36.53%
--43.09%
--57.95%
----
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
-9.44%57.52%
-14.40%54.96%
-17.23%56.10%
10.08%75.49%
-7.45%63.52%
-4.43%64.21%
3.96%67.78%
-7.62%68.58%
1.51%68.63%
12.94%67.18%
--65.20%
--74.24%
--67.61%
--59.49%
----
----
----
----
----
----
Doanh thu
-10.78%34.71M
-0.47%40.59M
16.47%38.21M
3.26%37.20M
12.21%38.90M
19.13%40.78M
4.38%32.81M
13.42%36.02M
17.07%34.67M
14.00%34.23M
18.36%31.43M
14.95%31.76M
26.25%29.61M
45.38%30.03M
14.32%26.56M
23.11%27.63M
17.18%23.46M
0.24%20.66M
16.35%23.23M
-0.99%22.44M
Lợi nhuận hoạt động
-251.08%-4.76M
-99.09%38.00K
14.92%-3.79M
77.70%-1.44M
165.74%3.15M
140.83%4.17M
82.12%-4.46M
84.80%-6.45M
85.49%-4.80M
49.79%-10.22M
40.48%-24.93M
14.33%-42.40M
47.45%-33.06M
61.98%-20.36M
19.00%-41.88M
18.14%-49.50M
-20.74%-62.92M
12.66%-53.54M
11.43%-51.71M
-8.47%-60.47M
Lợi nhuận ròng
-407.82%-8.11M
-180.64%-2.95M
-260.87%-17.50M
74.22%-2.38M
183.39%2.63M
134.16%3.66M
80.61%-4.85M
78.04%-9.23M
90.36%-3.16M
46.03%-10.72M
40.33%-25.01M
25.37%-42.06M
48.71%-32.77M
63.64%-19.87M
20.04%-41.91M
7.63%-56.36M
-21.43%-63.89M
12.26%-54.65M
10.00%-52.41M
-10.55%-61.02M
Tài sản ngắn hạn
7.58%228.98M
13.90%238.07M
17.53%229.40M
10.33%210.92M
14.49%212.84M
10.72%209.01M
0.62%195.19M
15.66%191.17M
4.35%185.90M
-8.11%188.77M
-13.33%193.98M
-14.90%165.28M
-19.96%178.16M
-19.25%205.44M
-28.96%223.80M
-47.06%194.21M
-18.25%222.59M
-19.02%254.42M
-10.24%315.05M
-6.64%366.83M
Tổng nợ ngắn hạn
2.21%90.52M
5.07%96.10M
4.87%89.71M
221.98%258.60M
17.48%88.56M
14.77%91.46M
7.27%85.54M
-7.39%80.32M
-3.24%75.38M
-3.24%79.69M
-15.05%79.75M
-20.80%86.72M
-16.24%77.90M
15.90%82.36M
29.85%93.88M
33.30%109.50M
-7.84%93.00M
-30.68%71.06M
-25.91%72.30M
-11.34%82.14M
Tổng tài sản
4.44%246.22M
9.75%255.88M
12.76%248.95M
6.40%232.09M
8.20%235.75M
4.78%233.15M
-3.67%220.78M
8.40%218.14M
-1.35%217.89M
-11.33%222.51M
-15.72%229.20M
-17.52%201.22M
-19.31%220.88M
-17.91%250.95M
-22.83%271.95M
-39.65%243.97M
-11.97%273.72M
-13.53%305.71M
-9.65%352.39M
-6.58%404.25M
Tổng các khoản nợ
-10.27%237.08M
-9.47%241.54M
-10.24%234.06M
1.28%259.35M
4.99%264.20M
4.02%266.80M
1.48%260.78M
6.47%256.08M
8.33%251.65M
8.05%256.48M
3.00%256.99M
-9.48%240.51M
-6.99%232.31M
4.05%237.38M
6.83%249.50M
8.83%265.70M
117.74%249.76M
94.88%228.14M
106.90%233.54M
124.67%244.14M
Tổng vốn chủ sở hữu
132.11%9.14M
142.59%14.33M
137.21%14.88M
28.15%-27.26M
15.73%-28.45M
0.95%-33.65M
-43.98%-40.01M
3.42%-37.94M
-195.44%-33.77M
-350.32%-33.97M
-223.77%-27.79M
-80.73%-39.28M
-147.70%-11.43M
-82.50%13.57M
-81.11%22.45M
-113.58%-21.74M
-87.79%23.96M
-67.20%77.57M
-57.12%118.84M
-50.59%160.11M
Thu nhập hoạt động ròng
82.64%-1.54M
22.04%-9.18M
-60.52%1.33M
-136.06%-10.87M
6.79%-8.87M
-579.84%-11.78M
136.73%3.37M
83.05%-4.60M
61.78%-9.52M
106.54%2.46M
75.24%-9.18M
4.26%-27.16M
43.33%-24.90M
17.07%-37.53M
30.28%-37.07M
54.96%-28.37M
-4.77%-43.94M
13.88%-45.26M
-26.42%-53.17M
-9.98%-62.99M
Đầu tư ròng
-141.31%-939.00K
-147.78%-5.46M
198.69%11.86M
258.11%7.33M
77.86%2.27M
229.22%11.42M
117.10%3.97M
-84.51%2.05M
-96.53%1.28M
-537.21%-8.84M
35.58%-23.22M
-33.09%13.22M
236.51%36.83M
108.33%2.02M
-266.62%-36.05M
-50.23%19.76M
351.98%10.95M
-142.72%-24.26M
-61.33%21.63M
22.49%39.70M
Tài chính thuần
-179.69%-51.00K
-48.23%219.00K
95350.00%13.36M
58.74%781.00K
481.82%64.00K
112.56%423.00K
-99.97%14.00K
54.23%492.00K
105.29%11.00K
-54.67%199.00K
-28.22%53.80M
1.27%319.00K
67.35%-208.00K
-9.86%439.00K
105652.11%74.94M
-99.80%315.00K
-172.14%-637.00K
-91.55%487.00K
-113.55%-71.00K
6592.43%154.73M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Heron Therapeutics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Heron Therapeutics Inc, tổng doanh thu đạt 154.90M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 144.28M.

Tài sản ngắn hạn của Heron Therapeutics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Heron Therapeutics Inc, tài sản ngắn hạn là 238.07M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 13.90.

Tổng tài sản của Heron Therapeutics Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Heron Therapeutics Inc là 255.88M, bao gồm 238.07M tài sản ngắn hạn và 17.81M tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Heron Therapeutics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Heron Therapeutics Inc, tổng nghĩa vụ của Heron Therapeutics Inc là 241.54M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -9.47.

Tổng vốn chủ sở hữu của Heron Therapeutics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Heron Therapeutics Inc, tổng vốn chủ sở hữu của Heron Therapeutics Inc là 14.33M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 142.59.

Thu nhập hoạt động thuần của Heron Therapeutics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Heron Therapeutics Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Heron Therapeutics Inc là -2.54M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 77.98.

Giá trị đầu tư ròng của Heron Therapeutics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Heron Therapeutics Inc, giá trị đầu tư ròng của Heron Therapeutics Inc là 16.01M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -14.45.

Giá trị huy động vốn ròng của Heron Therapeutics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Heron Therapeutics Inc, giá trị huy động vốn ròng của Heron Therapeutics Inc là 14.43M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 1434.79.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Heron Therapeutics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Heron Therapeutics Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là -0.12, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -35.99.

Thu nhập ròng của Heron Therapeutics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Heron Therapeutics Inc, lợi nhuận ròng là -20.20M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -48.71.

Biên lợi nhuận ròng của Heron Therapeutics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Heron Therapeutics Inc, biên lợi nhuận ròng là -13.04, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -38.52.

Biên lợi nhuận gộp của Heron Therapeutics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Heron Therapeutics Inc, biên lợi nhuận gộp là 73.31, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 0.13.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Heron Therapeutics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Heron Therapeutics Inc, tỷ lệ nợ trên tài sản là 54.96, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -26.66.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Heron Therapeutics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Heron Therapeutics Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là -8.26, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -38.56.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Heron Therapeutics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Heron Therapeutics Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là -2.54M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 77.98.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.