tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Hormel Foods Corp

HRL
Thêm vào danh sách theo dõi
25.565USD
-0.485-1.86%
Đóng cửa 07-28 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
14.07BVốn hóa
28.76P/E TTM

Tình hình tài chính của HRL

Theo dõi tình hình tài chính của Hormel Foods Corp thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Hormel Foods Corp

Mới phát hành
Th05 28, 2026
EPS / Dự báo
0.29/0.36
Doanh thu / Dự báo
2.97B/2.95B
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
12.11B
1.55%
EPS(YoY)
0.87
-40.82%
Xếp hạng của nhà phân tích
HOLD
2026/07/28
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
Chỉ báo Tài chính
EPS
-12.57%0.29
6.38%0.33
-125.42%-0.10
3.66%0.33
-5.31%0.33
-22.41%0.31
11.88%0.40
8.16%0.32
-13.10%0.35
0.41%0.40
-30.03%0.36
--0.30
--0.40
--0.40
--0.51
----
----
----
----
----
Doanh thu
2.55%2.97B
1.29%3.03B
1.52%3.19B
4.64%3.03B
0.40%2.90B
-0.27%2.99B
-1.88%3.14B
-2.19%2.90B
-3.03%2.89B
0.87%3.00B
-2.60%3.20B
-2.34%2.96B
-3.84%2.98B
-2.41%2.97B
-4.96%3.28B
5.96%3.03B
18.80%3.10B
23.70%3.04B
42.75%3.45B
20.25%2.86B
Lợi nhuận ròng
-12.52%157.47M
6.58%181.80M
-125.49%-56.14M
3.98%183.74M
-4.89%180.02M
-22.06%170.57M
12.38%220.20M
8.62%176.70M
-12.87%189.28M
0.53%218.86M
-29.99%195.94M
-25.69%162.68M
-16.96%217.24M
-9.12%217.72M
-0.66%279.88M
23.74%218.91M
14.79%261.62M
7.78%239.57M
20.22%281.74M
-12.90%176.92M
Biên lợi nhuận ròng
-14.62%5.29%
5.23%6.00%
-125.17%-1.76%
-0.67%6.06%
-5.38%6.20%
-21.82%5.71%
14.67%7.01%
11.14%6.10%
-10.17%6.55%
-0.37%7.30%
-28.32%6.11%
--5.49%
--7.29%
--7.33%
--8.53%
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
4.06%17.49%
-2.41%15.52%
-14.91%14.13%
-4.44%16.10%
-3.68%16.81%
-6.30%15.91%
3.26%16.61%
0.25%16.85%
5.73%17.45%
1.69%16.98%
-6.75%16.09%
--16.81%
--16.50%
--16.69%
--17.25%
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
0.52%21.40%
0.66%21.46%
0.26%21.34%
-2.94%21.17%
-21.00%21.29%
-13.00%21.32%
-13.52%21.28%
-11.47%21.81%
8.65%26.95%
-1.41%24.50%
-0.76%24.61%
--24.63%
--24.81%
--24.85%
--24.79%
----
----
----
----
----
Doanh thu
2.55%2.97B
1.29%3.03B
1.52%3.19B
4.64%3.03B
0.40%2.90B
-0.27%2.99B
-1.88%3.14B
-2.19%2.90B
-3.03%2.89B
0.87%3.00B
-2.60%3.20B
-2.34%2.96B
-3.84%2.98B
-2.41%2.97B
-4.96%3.28B
5.96%3.03B
18.80%3.10B
23.70%3.04B
42.75%3.45B
20.25%2.86B
Lợi nhuận hoạt động
10.79%276.48M
-5.95%223.77M
-18.60%230.07M
-6.22%243.09M
-4.29%249.55M
-14.61%237.94M
-5.12%282.64M
25.24%259.22M
-6.52%260.73M
1.74%278.66M
-17.24%297.88M
-27.10%206.97M
-15.17%278.93M
-12.43%273.89M
3.53%359.93M
42.62%283.90M
16.46%328.81M
16.36%312.78M
30.22%347.64M
-17.52%199.06M
Lợi nhuận ròng
-12.52%157.47M
6.58%181.80M
-125.49%-56.14M
3.98%183.74M
-4.89%180.02M
-22.06%170.57M
12.38%220.20M
8.62%176.70M
-12.87%189.28M
0.53%218.86M
-29.99%195.94M
-25.69%162.68M
-16.96%217.24M
-9.12%217.72M
-0.66%279.88M
23.74%218.91M
14.79%261.62M
7.78%239.57M
20.22%281.74M
-12.90%176.92M
Tài sản ngắn hạn
6.45%3.49B
3.74%3.39B
4.90%3.41B
10.84%3.32B
-17.46%3.28B
-3.00%3.27B
-1.54%3.25B
-7.91%3.00B
25.74%3.98B
5.38%3.37B
-9.34%3.30B
-4.37%3.25B
-6.25%3.16B
3.30%3.20B
23.38%3.64B
26.59%3.40B
-4.00%3.37B
-14.11%3.09B
-17.64%2.95B
-21.15%2.69B
Tổng nợ ngắn hạn
35.79%1.80B
-4.42%1.27B
-1.32%1.38B
2.73%1.35B
-42.40%1.33B
-41.09%1.33B
-39.47%1.40B
-43.56%1.31B
76.58%2.30B
64.61%2.26B
56.92%2.31B
63.44%2.32B
-11.85%1.31B
-2.96%1.37B
4.07%1.47B
13.48%1.42B
25.99%1.48B
-0.15%1.42B
-5.87%1.42B
-12.32%1.25B
Tổng tài sản
-0.58%13.34B
-0.65%13.32B
-0.31%13.39B
2.92%13.50B
-5.05%13.42B
-0.81%13.40B
-0.10%13.43B
-2.33%13.11B
6.16%14.14B
1.73%13.51B
1.07%13.45B
2.18%13.43B
1.47%13.32B
3.56%13.28B
4.81%13.31B
6.55%13.14B
32.70%13.12B
28.81%12.83B
28.14%12.70B
28.45%12.33B
Tổng các khoản nợ
0.01%5.38B
-0.03%5.36B
0.86%5.48B
3.19%5.40B
-13.77%5.38B
-5.29%5.37B
-4.89%5.43B
-8.27%5.24B
10.93%6.24B
0.01%5.66B
-0.99%5.71B
-1.12%5.71B
-2.65%5.62B
-0.99%5.66B
0.85%5.77B
4.24%5.77B
81.49%5.78B
68.15%5.72B
64.41%5.72B
66.38%5.54B
Tổng vốn chủ sở hữu
-0.97%7.96B
-1.06%7.95B
-1.10%7.92B
2.74%8.09B
1.84%8.04B
2.42%8.04B
3.42%8.00B
2.06%7.88B
2.66%7.90B
3.01%7.85B
2.64%7.74B
4.76%7.72B
4.72%7.69B
7.21%7.62B
8.05%7.54B
8.44%7.37B
9.53%7.35B
8.40%7.11B
8.52%6.98B
8.32%6.79B
Thu nhập hoạt động ròng
217.04%178.94M
12.94%349.21M
-20.98%322.91M
-28.12%156.70M
-76.10%56.44M
-23.46%309.21M
28.06%408.62M
-31.23%217.99M
13.46%236.15M
98.39%403.98M
-14.18%319.09M
70.39%317.00M
7.64%208.13M
-46.94%203.63M
-34.09%371.82M
143.11%186.05M
24.29%193.35M
86.57%383.76M
125.71%564.15M
-76.80%76.53M
Đầu tư ròng
25.08%-58.69M
113.17%7.95M
-55.98%-93.60M
-3.33%-66.32M
-21.33%-78.33M
-25.29%-60.33M
40.62%-60.01M
17.10%-64.18M
-8.33%-64.56M
89.33%-48.15M
-17.22%-101.06M
-68.25%-77.42M
21.72%-59.60M
-808.75%-451.47M
9.74%-86.21M
98.66%-46.02M
-58.76%-76.13M
-26.41%-49.68M
36.44%-95.52M
-4053.02%-3.44B
Tài chính thuần
-8.97%-162.98M
-13.54%-162.43M
-5.22%-158.11M
85.17%-163.25M
-142.20%-149.57M
-7.27%-143.06M
-0.80%-150.27M
-663.25%-1.10B
314.59%354.44M
5.80%-133.37M
-4.83%-149.09M
-2.69%-144.24M
-106.51%-165.17M
-14.15%-141.57M
0.81%-142.22M
-106.47%-140.46M
78.60%-79.98M
7.97%-124.02M
-21.70%-143.38M
148.92%2.17B

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Hormel Foods Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Hormel Foods Corp, tổng doanh thu đạt 12.11B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 11.92B.

Tài sản ngắn hạn của Hormel Foods Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Hormel Foods Corp, tài sản ngắn hạn là 3.41B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 4.90.

Tổng tài sản của Hormel Foods Corp là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Hormel Foods Corp là 13.39B, bao gồm 3.41B tài sản ngắn hạn và 9.99B tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Hormel Foods Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Hormel Foods Corp, tổng nghĩa vụ của Hormel Foods Corp là 5.48B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 0.86.

Tổng vốn chủ sở hữu của Hormel Foods Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Hormel Foods Corp, tổng vốn chủ sở hữu của Hormel Foods Corp là 7.92B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -1.10.

Thu nhập hoạt động thuần của Hormel Foods Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Hormel Foods Corp, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Hormel Foods Corp là 960.66M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -5.53.

Giá trị đầu tư ròng của Hormel Foods Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Hormel Foods Corp, giá trị đầu tư ròng của Hormel Foods Corp là -298.59M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -26.04.

Giá trị huy động vốn ròng của Hormel Foods Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Hormel Foods Corp, giá trị huy động vốn ròng của Hormel Foods Corp là -614.00M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 40.39.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Hormel Foods Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Hormel Foods Corp, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 0.87, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -40.82.

Thu nhập ròng của Hormel Foods Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Hormel Foods Corp, lợi nhuận ròng là 478.20M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -40.60.

Biên lợi nhuận ròng của Hormel Foods Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Hormel Foods Corp, biên lợi nhuận ròng là 3.95, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -41.53.

Biên lợi nhuận gộp của Hormel Foods Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Hormel Foods Corp, biên lợi nhuận gộp là 15.70, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -7.42.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Hormel Foods Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Hormel Foods Corp, tỷ lệ nợ trên tài sản là 21.34, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 0.26.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Hormel Foods Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Hormel Foods Corp, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 6.02, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -41.22.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Hormel Foods Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Hormel Foods Corp, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 3.56, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -40.50.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Hormel Foods Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Hormel Foods Corp, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 960.66M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -5.53.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.