tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Hour Loop Inc

HOUR
Thêm vào danh sách theo dõi
1.800USD
-0.070-3.74%
Đóng cửa 07-27 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
63.32MVốn hóa
33.79P/E TTM

HOUR Báo cáo thu nhập

Bạn có thể xem báo cáo lợi nhuận hàng năm hoặc hàng quý của Hour Loop Inc tại đây để đánh giá hiệu suất và hiệu quả vận hành của Hour Loop Inc.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
FY2021Q1
FY2020Q4
FY2020Q3
FY2020Q2
FY2020Q1
Tổng doanh thu
15.84%29.93M
3.03%56.08M
7.56%33.42M
-3.45%27.10M
4.68%25.84M
-8.51%54.43M
6.60%31.08M
25.22%28.07M
17.15%24.68M
16.14%59.49M
66.05%29.15M
51.46%22.42M
70.53%21.07M
63.11%51.22M
68.40%17.56M
27.12%14.80M
32.51%12.35M
48.20%31.40M
57.32%10.43M
77.01%11.64M
118.75%9.32M
--21.19M
--6.63M
--6.58M
--4.26M
Doanh thu
15.84%29.93M
3.03%56.08M
7.56%33.42M
-3.45%27.10M
4.68%25.84M
-8.51%54.43M
6.60%31.08M
25.22%28.07M
17.15%24.68M
16.14%59.49M
66.05%29.15M
51.46%22.42M
70.53%21.07M
63.11%51.22M
68.40%17.56M
27.12%14.80M
32.51%12.35M
48.20%31.40M
57.32%10.43M
77.01%11.64M
118.75%9.32M
--21.19M
--6.63M
--6.58M
--4.26M
Chi phí doanh thu
18.99%13.91M
-4.31%28.26M
15.77%16.25M
-6.75%11.61M
14.30%11.69M
0.88%29.53M
1.57%14.04M
12.53%12.45M
-10.68%10.23M
10.05%29.28M
72.75%13.82M
71.63%11.06M
94.19%11.45M
88.28%26.60M
62.76%8.00M
32.99%6.44M
44.03%5.90M
63.69%14.13M
67.39%4.92M
100.28%4.85M
63.87%4.09M
--8.63M
--2.94M
--2.42M
--2.50M
Chi phí hoạt động
15.54%28.79M
0.01%56.90M
7.67%32.68M
-6.09%25.48M
7.66%24.92M
-5.27%56.89M
4.37%30.35M
16.63%27.13M
2.08%23.14M
15.44%60.06M
66.01%29.08M
53.06%23.26M
73.08%22.67M
85.51%52.03M
71.09%17.52M
43.74%15.20M
54.86%13.10M
50.89%28.05M
69.98%10.24M
92.22%10.57M
79.89%8.46M
--18.59M
--6.02M
--5.50M
--4.70M
Khấu hao, hao hụt, và phân bổ
-82.38%12.24K
-86.16%10.28K
-91.22%7.59K
-89.74%9.39K
-11.07%69.51K
-54.18%74.27K
-24.79%86.45K
-22.51%91.53K
-40.01%78.17K
18.21%162.09K
9.42%114.95K
44.95%118.11K
98.68%130.30K
549.18%137.13K
488.32%105.05K
364.63%81.49K
279.66%65.58K
32.84%21.12K
108.38%17.86K
-32.92%17.54K
-33.08%17.27K
--15.90K
--8.57K
--26.14K
--25.81K
Lợi nhuận hoạt động
24.03%1.14M
66.64%-822.79K
2.79%742.01K
72.95%1.62M
-40.13%920.87K
-332.21%-2.47M
950.03%721.84K
210.62%937.20K
195.87%1.54M
29.33%-570.62K
87.25%68.75K
-111.98%-847.21K
-115.26%-1.60M
-124.06%-807.49K
-80.18%36.71K
-137.40%-399.66K
-186.23%-745.35K
28.96%3.36M
-69.25%185.24K
-0.71%1.07M
296.34%864.36K
--2.60M
--602.32K
--1.08M
---440.23K
Thu nhập (chi phí) lãi thuần từ hoạt động ngoài kinh doanh
Thu nhập lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--1.00
----
Chi phí lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
-27.88%33.94K
-18.66%50.94K
-32.40%42.50K
-29.37%43.78K
-24.24%47.05K
-0.30%62.63K
0.62%62.86K
-0.65%61.98K
1.66%62.11K
259.39%62.81K
173.11%62.48K
203.36%62.39K
-26.88%61.10K
-33.23%17.48K
14.35%22.88K
99.14%20.57K
--83.56K
-9.62%26.18K
--20.00K
--10.33K
-100.00%0.00
--28.96K
--0.00
----
--14.31K
Thu nhập (chi phí) đặc biệt
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
---27.01K
----
----
----
----
----
----
----
Thu nhập (chi phí) khác từ hoạt động ngoài kinh doanh
-59.84%24.95K
-89.47%38.77K
-49.25%14.42K
-89.74%5.61K
131.14%62.13K
35441.80%368.21K
75.16%28.42K
184.10%54.70K
402.30%26.88K
102.58%1.04K
-89.14%16.22K
96.27%19.25K
259.37%5.35K
25.15%-40.15K
83.91%149.33K
-79.71%9.81K
-3.06%1.49K
-496.84%-53.65K
5311.75%81.20K
296.36%48.34K
-60.94%1.54K
--13.52K
---1.56K
--12.20K
--3.93K
Thu nhập trước thuế
21.07%1.13M
61.36%-834.96K
3.86%713.93K
70.20%1.58M
-37.73%935.94K
-241.67%-2.16M
2956.19%687.40K
204.44%929.91K
190.53%1.50M
26.90%-632.40K
-86.22%22.49K
-116.94%-890.35K
-100.65%-1.66M
-126.63%-865.12K
-33.79%163.17K
-137.09%-410.42K
-195.56%-827.42K
25.61%3.25M
-58.98%246.43K
1.67%1.11M
292.16%865.89K
--2.59M
--600.76K
--1.09M
---450.60K
Thuế thu nhập
10.03%309.66K
71.95%-177.70K
-15.80%183.34K
44.49%405.68K
-35.62%281.42K
-184.90%-633.52K
479.93%217.75K
332.07%280.76K
202.86%437.12K
-13.70%-222.37K
189.66%37.55K
-24.71%-120.98K
-132.81%-424.96K
-126.65%-195.58K
152.33%12.96K
---97.01K
---182.53K
--733.98K
---24.77K
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Doanh thu sau thuế
25.82%823.48K
56.96%-657.26K
12.98%530.59K
81.31%1.18M
-38.59%654.52K
-272.46%-1.53M
3219.33%469.65K
184.37%649.15K
186.28%1.07M
38.76%-410.03K
-110.02%-15.06K
-145.49%-769.37K
-91.54%-1.24M
-126.62%-669.53K
-44.62%150.21K
-128.32%-313.41K
-174.48%-644.89K
-2.77%2.52M
-54.86%271.20K
1.67%1.11M
292.16%865.89K
--2.59M
--600.76K
--1.09M
---450.60K
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
25.82%823.48K
56.96%-657.26K
12.98%530.59K
81.31%1.18M
-38.59%654.52K
-272.46%-1.53M
3219.33%469.65K
184.37%649.15K
186.28%1.07M
38.76%-410.03K
-110.02%-15.06K
-145.49%-769.37K
-91.54%-1.24M
-126.62%-669.53K
-44.62%150.21K
-128.32%-313.41K
-174.48%-644.89K
-2.77%2.52M
-54.86%271.20K
1.67%1.11M
292.16%865.89K
--2.59M
--600.76K
--1.09M
---450.60K
Các khoản lãi và lỗ ròng khác
----
----
----
----
----
--302.11K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông kiểm soát
25.82%823.48K
56.96%-657.26K
12.98%530.59K
81.31%1.18M
-38.59%654.52K
-272.46%-1.53M
3219.33%469.65K
184.37%649.15K
186.28%1.07M
38.76%-410.03K
-110.02%-15.06K
-145.49%-769.37K
-91.54%-1.24M
-126.62%-669.53K
-44.62%150.21K
-128.32%-313.41K
-174.48%-644.89K
-2.77%2.52M
-54.86%271.20K
1.67%1.11M
292.16%865.89K
--2.59M
--600.76K
--1.09M
---450.60K
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông thường
25.82%823.48K
56.96%-657.26K
12.98%530.59K
81.31%1.18M
-38.59%654.52K
-272.46%-1.53M
3219.33%469.65K
184.37%649.15K
186.28%1.07M
38.76%-410.03K
-110.02%-15.06K
-145.49%-769.37K
-91.54%-1.24M
-126.62%-669.53K
-44.62%150.21K
-128.32%-313.41K
-174.48%-644.89K
-2.77%2.52M
-54.86%271.20K
1.67%1.11M
292.16%865.89K
--2.59M
--600.76K
--1.09M
---450.60K
Lợi nhuận cơ bản trên mỗi cổ phiếu
25.73%0.02
57.02%-0.02
12.86%0.02
81.07%0.03
-38.69%0.02
-271.77%-0.04
3209.30%0.01
184.24%0.02
186.18%0.03
38.80%-0.01
-109.53%0.00
-144.70%-0.02
-91.42%-0.04
-125.29%-0.02
-22.77%0.00
-126.99%-0.01
-198.66%-0.02
35.48%0.08
-54.90%0.01
41.65%0.03
292.17%0.02
--0.06
--0.01
--0.02
---0.01
Lợi nhuận pha loãng trên mỗi cổ phiếu
25.73%0.02
57.02%-0.02
12.86%0.02
81.07%0.03
-38.69%0.02
-271.77%-0.04
3209.30%0.01
184.24%0.02
186.18%0.03
38.80%-0.01
-109.53%0.00
-144.70%-0.02
-91.42%-0.04
-125.29%-0.02
-22.77%0.00
-126.99%-0.01
-198.66%-0.02
35.48%0.08
-54.90%0.01
41.65%0.03
292.17%0.02
--0.06
--0.01
--0.02
---0.01
Cổ tức trên mỗi cổ phiếu
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Làm thế nào để đọc báo cáo thu nhập của Hour Loop Inc trên TradingKey?

Hãy bắt đầu với tổng doanh thu, sau đó xem xét chi phí doanh thu, lợi nhuận gộp, chi phí hoạt động, lợi nhuận hoạt động, thu nhập trước thuế, thu nhập ròng và EPS. Doanh thu thể hiện quy mô kinh doanh, trong khi tỷ suất lợi nhuận và các dòng lợi nhuận cho thấy liệu doanh thu đó có được chuyển đổi thành lợi nhuận một cách hiệu quả hay không.

Sự khác biệt giữa báo cáo thu nhập hàng quý và báo cáo thu nhập hàng năm là gì?

Báo cáo thu nhập hàng quý thể hiện hiệu quả hoạt động trong kỳ kế toán ba tháng, trong khi báo cáo thu nhập hàng năm tóm tắt toàn bộ năm tài chính. Dữ liệu hàng quý rất hữu ích để theo dõi đà tăng trưởng gần đây và tính mùa vụ, trong khi dữ liệu hàng năm là dữ liệu tốt hơn để đánh giá tăng trưởng dài hạn, lợi nhuận và chu kỳ kinh doanh.

YOY có nghĩa là gì trên trang báo cáo thu nhập?

YOY có nghĩa là so sánh năm này với năm trước. Nó so sánh một chỉ số tài chính với cùng kỳ năm trước, chẳng hạn như doanh thu quý này so với doanh thu cùng quý năm ngoái. So sánh YOY giúp các nhà đầu tư thấy được xu hướng tăng trưởng đồng thời giảm thiểu tác động của những biến động theo mùa thông thường.

Những chỉ số nào trong báo cáo thu nhập đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu HOUR?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tăng trưởng doanh thu, lợi nhuận gộp, tỷ suất lợi nhuận gộp, lợi nhuận hoạt động, tỷ suất lợi nhuận hoạt động, thu nhập ròng, EPS, chi phí nghiên cứu và phát triển, chi phí bán hàng và quản lý, và chi phí thuế. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau để đánh giá xem công ty có đang tăng trưởng, kiểm soát chi phí và cải thiện khả năng sinh lời hay không.

Doanh thu của Hour Loop Inc vào cuối năm là bao nhiêu?

Hour Loop Inc báo cáo doanh thu là 142.44M cho năm tài chính 2025, tăng từ 138.25M của năm trước.

Doanh thu mà Hour Loop Inc báo cáo trong quý gần nhất là bao nhiêu?

Hour Loop Inc báo cáo doanh thu là 29.93M cho quý gần nhất, tăng 15.84% so với cùng kỳ năm trước.

Lợi nhuận ròng của Hour Loop Inc cho cả năm là bao nhiêu?

Hour Loop Inc báo cáo lợi nhuận ròng là 1.70M cho năm tài chính 2025.

Lợi nhuận ròng của Hour Loop Inc trong quý trước là bao nhiêu?

Hour Loop Inc báo cáo lợi nhuận ròng là 823.48K cho quý gần nhất.

Lợi nhuận hoạt động hàng năm của Hour Loop Inc là bao nhiêu?

Lợi nhuận hoạt động của Hour Loop Inc là 2.46M cho năm tài chính 2025.

EPS có mối liên hệ gì với báo cáo thu nhập?

EPS, hay lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, được tính bằng thu nhập ròng chia cho số lượng cổ phiếu đang lưu hành. Chỉ số này giúp nhà đầu tư hiểu được công ty đã tạo ra bao nhiêu lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, nhưng cần được xem xét cùng với sự thay đổi số lượng cổ phiếu, tỷ suất lợi nhuận, dòng tiền và các chỉ số định giá.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.