tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Harley-Davidson Inc

HOG
Thêm vào danh sách theo dõi
27.570USD
+0.167+0.61%
Đóng cửa 09-15 16:00ET
3.10BVốn hóa
13.98P/E TTM

Hiệu suất doanh thu của Harley-Davidson Inc (HOG)

Thời gian cập nhật: 30 Th06 2026

Năm ngoái, Harley-Davidson Inc đã tạo ra 2.66B USD từ mảng kinh doanh hoạt động hiệu quả nhất của mình là Motorcycles. Khu vực United States đóng góp lớn nhất, mang lại 3.27B USD trong năm qua.

Theo Doanh nghiệp

Hàng năm
Hàng năm
Hàng quý
Motorcycles
Interest income
Parts and accessories
Apparel
Others
Other
LiveWire
Licensing
Motorcyclesand Related Products
Financial Service
FY2025
FY2024
FY2023
FY2022
FY2021
FY2020
FY2019
Motorcycles
2.66B(59.41%)
--(--)
--(--)
--(--)
--(--)
--(--)
--(--)
Interest income
668.49M(14.94%)
--(--)
--(--)
--(--)
--(--)
--(--)
--(--)
Parts and accessories
614.07M(13.73%)
--(--)
--(--)
--(--)
--(--)
--(--)
--(--)
Apparel
215.78M(4.82%)
--(--)
--(--)
--(--)
--(--)
--(--)
--(--)
Others
200.71M(4.49%)
--(--)
--(--)
--(--)
--(--)
--(--)
--(--)
Other
69.11M(1.54%)
--(--)
--(--)
--(--)
--(--)
--(--)
--(--)
LiveWire
25.67M(0.57%)
--(--)
--(--)
--(--)
--(--)
--(--)
--(--)
Licensing
21.67M(0.48%)
--(--)
--(--)
--(--)
--(--)
--(--)
--(--)
Motorcyclesand Related Products
--(--)
4.15B(79.98%)
4.88B(83.66%)
4.93B(85.74%)
4.54B(85.08%)
3.26B(80.51%)
4.57B(85.28%)
Financial Service
--(--)
1.04B(20.02%)
953.59M(16.34%)
820.63M(14.26%)
796.07M(14.92%)
790.32M(19.49%)
789.11M(14.72%)

Theo Khu vực

Hàng năm
Hàng năm
Hàng quý
United States
EMEA
Other foreign countries
Canada
Japan
Australia and New Zealand
Europe
Australia and New Zealand
Australia
FY2025
FY2024
FY2023
FY2022
FY2021
FY2020
FY2019
United States
3.27B(73.04%)
3.84B(74.08%)
4.24B(72.71%)
4.09B(70.98%)
3.79B(70.97%)
2.80B(69.10%)
3.73B(69.49%)
EMEA
538.78M(12.04%)
584.49M(11.27%)
637.49M(10.92%)
693.07M(12.04%)
709.94M(13.30%)
589.94M(14.55%)
--(--)
Other foreign countries
266.87M(5.97%)
273.22M(5.27%)
381.91M(6.54%)
415.44M(7.22%)
342.33M(6.42%)
289.27M(7.13%)
376.86M(7.03%)
Canada
174.22M(3.89%)
231.69M(4.47%)
238.38M(4.08%)
232.66M(4.04%)
201.27M(3.77%)
119.57M(2.95%)
233.18M(4.35%)
Japan
112.38M(2.51%)
128.43M(2.48%)
200.54M(3.44%)
175.29M(3.05%)
150.25M(2.82%)
137.81M(3.40%)
156.64M(2.92%)
Australia and New Zealand
105.86M(2.37%)
--(--)
--(--)
--(--)
--(--)
--(--)
--(--)
Europe
8.06M(0.18%)
6.50M(0.13%)
7.34M(0.13%)
6.07M(0.11%)
7.46M(0.14%)
8.30M(0.20%)
751.82M(14.02%)
Australia and New Zealand
--(--)
119.95M(2.31%)
127.35M(2.18%)
147.55M(2.56%)
--(--)
--(--)
--(--)
Australia
--(--)
--(--)
--(--)
--(--)
138.04M(2.59%)
107.89M(2.66%)
117.53M(2.19%)
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.