tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Harley-Davidson Inc

HOG
Thêm vào danh sách theo dõi
25.490USD
-1.030-3.88%
Đóng cửa 07-24 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
2.68BVốn hóa
12.92P/E TTM

Tình hình tài chính của HOG

Theo dõi tình hình tài chính của Harley-Davidson Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Harley-Davidson Inc

Mới phát hành
Th07 23, 2026
EPS / Dự báo
0.76/0.64
Doanh thu / Dự báo
1.23B/1.16B
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
4.47B
-13.76%
EPS(YoY)
2.82
-18.56%
Xếp hạng của nhà phân tích
HOLD
2026/07/25
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
Chỉ báo Tài chính
EPS
-14.22%0.76
-79.03%0.23
-164.00%-2.44
241.88%3.13
-45.89%0.89
-37.79%1.07
-596.89%-0.93
-34.76%0.92
31.79%1.64
-17.10%1.73
-35.00%0.19
--1.40
--1.24
--2.08
--0.29
----
----
----
----
----
Doanh thu
-5.86%1.23B
-11.79%1.17B
-27.84%496.16M
16.51%1.34B
-19.26%1.31B
-23.15%1.33B
-34.71%687.61M
-25.72%1.15B
11.99%1.62B
-3.30%1.73B
-7.80%1.05B
-6.04%1.55B
-1.60%1.45B
19.63%1.79B
12.38%1.14B
20.75%1.65B
-4.11%1.47B
5.11%1.50B
40.15%1.02B
17.13%1.37B
Lợi nhuận ròng
-25.81%79.81M
-81.39%24.77M
-138.94%-279.30M
217.01%377.37M
-50.72%107.57M
-43.35%133.10M
-552.93%-116.89M
-40.08%119.04M
22.60%218.27M
-22.74%234.94M
-38.36%25.81M
-23.94%198.65M
-17.52%178.04M
36.67%304.09M
94.14%41.87M
60.26%261.19M
4.61%215.85M
-14.14%222.50M
122.37%21.57M
35.56%162.97M
Biên lợi nhuận ròng
-20.66%6.42%
-79.09%2.06%
-230.65%-56.95%
177.66%27.98%
-39.20%8.09%
-26.71%9.84%
-879.07%-17.22%
-20.39%10.08%
10.65%13.31%
-20.43%13.43%
-36.35%2.21%
--12.66%
--12.03%
--16.87%
--3.47%
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
-25.23%26.47%
-18.12%28.92%
-84.66%3.42%
-8.59%34.77%
-4.66%35.40%
-1.02%35.32%
-29.67%22.27%
3.07%38.03%
-5.65%37.13%
-9.83%35.68%
-8.04%31.66%
--36.90%
--39.36%
--39.57%
--34.43%
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
-45.59%30.95%
-50.10%29.42%
-37.04%36.88%
-18.40%48.85%
-2.82%56.88%
0.88%58.96%
-0.19%58.58%
2.06%59.87%
-0.46%58.53%
-2.15%58.45%
-2.42%58.69%
--58.65%
--58.80%
--59.73%
--60.15%
----
----
----
----
----
Doanh thu
-5.86%1.23B
-11.79%1.17B
-27.84%496.16M
16.51%1.34B
-19.26%1.31B
-23.15%1.33B
-34.71%687.61M
-25.72%1.15B
11.99%1.62B
-3.30%1.73B
-7.80%1.05B
-6.04%1.55B
-1.60%1.45B
19.63%1.79B
12.38%1.14B
20.75%1.65B
-4.11%1.47B
5.11%1.50B
40.15%1.02B
17.13%1.37B
Lợi nhuận hoạt động
-32.40%76.01M
-57.32%68.49M
-14.54%-221.46M
348.75%474.76M
-53.37%112.44M
-38.99%160.50M
-814.27%-193.35M
-49.45%105.80M
8.93%241.10M
-28.82%263.08M
-694.38%-21.15M
-38.21%209.28M
-20.20%221.34M
27.85%369.61M
170.33%3.56M
65.37%338.72M
-1.40%277.35M
-16.40%289.10M
93.30%-5.06M
12.67%204.83M
Lợi nhuận ròng
-25.81%79.81M
-81.39%24.77M
-138.94%-279.30M
217.01%377.37M
-50.72%107.57M
-43.35%133.10M
-552.93%-116.89M
-40.08%119.04M
22.60%218.27M
-22.74%234.94M
-38.36%25.81M
-23.94%198.65M
-17.52%178.04M
36.67%304.09M
94.14%41.87M
60.26%261.19M
4.61%215.85M
-14.14%222.50M
122.37%21.57M
35.56%162.97M
Tài sản ngắn hạn
-10.86%4.59B
-16.02%4.74B
11.81%5.59B
39.96%8.24B
-8.67%5.15B
4.85%5.65B
-3.24%5.00B
8.61%5.89B
12.43%5.64B
1.80%5.39B
8.70%5.16B
8.19%5.42B
-5.53%5.01B
20.59%5.29B
4.41%4.75B
6.45%5.01B
18.76%5.31B
-15.42%4.39B
-22.16%4.55B
-23.52%4.71B
Tổng nợ ngắn hạn
-36.05%2.41B
-31.58%2.48B
-25.26%2.66B
-21.38%3.28B
0.17%3.77B
3.74%3.62B
5.12%3.56B
56.00%4.17B
52.62%3.76B
13.19%3.49B
-4.23%3.38B
-27.37%2.67B
-32.90%2.47B
-6.05%3.08B
5.71%3.53B
7.28%3.68B
6.51%3.68B
-4.96%3.28B
-16.05%3.34B
-18.67%3.43B
Tổng tài sản
-39.87%7.25B
-41.48%7.25B
-32.29%8.04B
-18.89%10.57B
-5.56%12.05B
0.38%12.38B
-2.13%11.88B
4.53%13.03B
6.20%12.76B
2.54%12.33B
5.64%12.14B
4.48%12.46B
-0.87%12.02B
10.42%12.03B
3.99%11.49B
6.50%11.93B
11.11%12.12B
-3.92%10.89B
-7.99%11.05B
-10.63%11.20B
Tổng các khoản nợ
-52.76%4.13B
-54.77%4.17B
-43.97%4.89B
-27.04%7.01B
-6.27%8.74B
2.33%9.21B
-1.86%8.72B
4.92%9.60B
5.68%9.33B
0.73%9.00B
3.52%8.89B
0.70%9.15B
-6.97%8.83B
6.54%8.93B
1.03%8.59B
2.50%9.09B
8.73%9.49B
-10.44%8.39B
-17.40%8.50B
-17.62%8.87B
Tổng vốn chủ sở hữu
-5.80%3.12B
-2.95%3.08B
-0.05%3.16B
3.98%3.56B
-3.65%3.31B
-4.87%3.17B
-2.88%3.16B
3.44%3.43B
7.63%3.43B
7.76%3.34B
11.89%3.25B
16.59%3.31B
21.05%3.19B
23.38%3.10B
13.85%2.91B
21.69%2.84B
20.64%2.64B
26.95%2.51B
48.20%2.55B
31.87%2.33B
Thu nhập hoạt động ròng
-54.25%168.34M
-261.11%-228.02M
14.15%152.02M
-126.23%-92.59M
-22.31%367.96M
36.09%141.53M
176.76%133.18M
19.16%353.01M
30.18%473.64M
122.80%104.00M
283.36%48.12M
-10.37%296.25M
246.96%363.84M
-66.50%46.68M
-152.33%-26.24M
17.52%330.52M
-78.22%104.86M
-14.41%139.32M
17.11%50.15M
-46.41%281.25M
Đầu tư ròng
-15.53%-174.73M
-249.86%-92.00M
3374.38%3.57B
431.28%295.33M
46.84%-151.25M
154.57%61.40M
8882.84%102.85M
46.28%-89.15M
-3.61%-284.53M
-59.38%-112.50M
95.71%-1.17M
34.22%-165.94M
26.24%-274.61M
41.73%-70.59M
-135.84%-27.27M
-67.88%-252.28M
-3.84%-372.32M
-353.13%-121.14M
-54.78%76.10M
-79.37%-150.27M
Tài chính thuần
117.72%100.43M
-738.77%-959.34M
-178.02%-2.46B
-199.77%-131.16M
-372.55%-566.70M
679.31%150.19M
-106.85%-885.77M
-42.53%131.46M
235.23%207.92M
-114.52%-25.93M
-1.13%-428.22M
149.35%228.74M
-113.16%-153.75M
136.94%178.59M
-27.01%-423.43M
-337.90%-463.47M
259.27%1.17B
52.26%-483.50M
40.11%-333.38M
125.20%194.82M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Harley-Davidson Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Harley-Davidson Inc, tổng doanh thu đạt 4.47B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 5.19B.

Tài sản ngắn hạn của Harley-Davidson Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Harley-Davidson Inc, tài sản ngắn hạn là 5.59B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 11.81.

Tổng tài sản của Harley-Davidson Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Harley-Davidson Inc là 8.04B, bao gồm 5.59B tài sản ngắn hạn và 2.46B tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Harley-Davidson Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Harley-Davidson Inc, tổng nghĩa vụ của Harley-Davidson Inc là 4.89B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -43.97.

Tổng vốn chủ sở hữu của Harley-Davidson Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Harley-Davidson Inc, tổng vốn chủ sở hữu của Harley-Davidson Inc là 3.16B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -0.05.

Thu nhập hoạt động thuần của Harley-Davidson Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Harley-Davidson Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Harley-Davidson Inc là 526.24M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 26.31.

Giá trị đầu tư ròng của Harley-Davidson Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Harley-Davidson Inc, giá trị đầu tư ròng của Harley-Davidson Inc là 3.78B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 1085.78.

Giá trị huy động vốn ròng của Harley-Davidson Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Harley-Davidson Inc, giá trị huy động vốn ròng của Harley-Davidson Inc là -3.01B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -425.99.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Harley-Davidson Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Harley-Davidson Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 2.82, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -18.56.

Thu nhập ròng của Harley-Davidson Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Harley-Davidson Inc, lợi nhuận ròng là 338.74M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -25.61.

Biên lợi nhuận ròng của Harley-Davidson Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Harley-Davidson Inc, biên lợi nhuận ròng là 7.36, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -14.27.

Biên lợi nhuận gộp của Harley-Davidson Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Harley-Davidson Inc, biên lợi nhuận gộp là 31.64, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -9.29.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Harley-Davidson Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Harley-Davidson Inc, tỷ lệ nợ trên tài sản là 36.88, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -37.04.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Harley-Davidson Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Harley-Davidson Inc, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 10.74, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -24.29.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Harley-Davidson Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Harley-Davidson Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 3.30, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -10.86.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Harley-Davidson Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Harley-Davidson Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 526.24M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 26.31.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.