tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Hooker Furnishings Corp

HOFT
Thêm vào danh sách theo dõi
12.565USD
-0.195-1.53%
Đóng cửa 09-10 16:00ET
135.49MVốn hóa
LỗP/E TTM
Sau giờ giao dịch  (ET)0.000USD0.000

Tình hình tài chính của HOFT

Theo dõi tình hình tài chính của Hooker Furnishings Corp thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Các tỷ lệ tài chính chính

Vốn hóa
135.49M
Cổ tức TTM
0.81
P/E TTM
-4.93
Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu
-2.55
Doanh thu
278.14M
Lợi nhuận ròng
-12.67M
ROE
-6.90%
ROA
-4.73%

Ngày công bố lợi nhuận của Hooker Furnishings Corp

Mới phát hành
Th09 11, 2026
EPS / Dự báo
--/-0.02
Doanh thu / Dự báo
--/63.76M

Tiêu điểm báo cáo tài chính

Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
FY2027Q1
FY2026Q4
FY2026Q3
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
Chỉ báo Tài chính
EPS
133.23%0.10
121.76%0.05
-404.74%-2.00
-64.53%-0.31
25.81%-0.29
-538.73%-0.22
-160.58%-0.40
-377.58%-0.19
-408.20%-0.39
103.22%0.05
57.40%0.65
--0.07
--0.13
---1.59
--0.41
----
----
----
----
----
Doanh thu
-18.59%69.45M
-35.88%66.98M
-32.22%70.73M
-13.60%82.15M
-8.82%85.32M
7.94%104.46M
-10.68%104.35M
-2.79%95.08M
-23.19%93.57M
-26.29%96.77M
-22.92%116.83M
-36.04%97.81M
-17.31%121.81M
-2.60%131.30M
13.60%151.58M
-5.91%152.91M
-9.55%147.31M
-13.17%134.81M
-10.86%133.43M
24.50%162.52M
Lợi nhuận ròng
133.48%1.03M
121.92%520.00K
-408.71%-21.21M
-65.96%-3.31M
25.34%-3.08M
-540.89%-2.37M
-160.61%-4.17M
-372.13%-1.99M
-394.72%-4.13M
103.03%538.00K
44.65%6.88M
-86.58%732.00K
-55.32%1.40M
-348.41%-17.77M
486.59%4.75M
-26.43%5.45M
-66.56%3.14M
-146.52%-3.96M
-112.25%-1.23M
29.20%7.41M
Biên lợi nhuận ròng
142.70%1.53%
158.09%1.30%
-347.64%-17.72%
-94.41%-3.99%
18.18%-3.58%
-464.47%-2.23%
-165.71%-3.96%
-355.66%-2.05%
-467.30%-4.37%
104.50%0.61%
88.62%6.02%
--0.80%
--1.19%
---13.62%
--3.19%
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
36.14%28.86%
31.15%30.17%
11.50%24.69%
-7.60%19.43%
8.43%21.20%
-9.65%23.00%
-21.09%22.15%
-8.23%21.03%
-11.85%19.55%
16.70%25.46%
36.64%28.06%
--22.92%
--22.18%
--21.82%
--20.54%
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
-100.00%0.00%
-79.37%1.43%
-76.35%1.59%
-71.83%1.88%
10.65%7.43%
3.91%6.92%
2.50%6.71%
-0.90%6.67%
-22.94%6.71%
-22.68%6.66%
-21.06%6.55%
--6.73%
--8.71%
--8.61%
--8.30%
----
----
----
----
----
Doanh thu
-18.59%69.45M
-35.88%66.98M
-32.22%70.73M
-13.60%82.15M
-8.82%85.32M
7.94%104.46M
-10.68%104.35M
-2.79%95.08M
-23.19%93.57M
-26.29%96.77M
-22.92%116.83M
-36.04%97.81M
-17.31%121.81M
-2.60%131.30M
13.60%151.58M
-5.91%152.91M
-9.55%147.31M
-13.17%134.81M
-10.86%133.43M
24.50%162.52M
Lợi nhuận hoạt động
155.97%1.70M
13.98%1.31M
94.75%-142.00K
23.94%-2.40M
41.18%-3.04M
-46.89%1.15M
-130.87%-2.71M
-347.37%-3.15M
-361.77%-5.17M
-57.35%2.17M
35.19%8.77M
-82.54%1.27M
-49.66%1.98M
195.39%5.09M
643.92%6.49M
-24.53%7.29M
-67.96%3.92M
-150.66%-5.33M
-93.31%872.00K
28.61%9.66M
Lợi nhuận ròng
133.48%1.03M
121.92%520.00K
-408.71%-21.21M
-65.96%-3.31M
25.34%-3.08M
-540.89%-2.37M
-160.61%-4.17M
-372.13%-1.99M
-394.72%-4.13M
103.03%538.00K
44.65%6.88M
-86.58%732.00K
-55.32%1.40M
-348.41%-17.77M
486.59%4.75M
-26.43%5.45M
-66.56%3.14M
-146.52%-3.96M
-112.25%-1.23M
29.20%7.41M
Tài sản ngắn hạn
-28.28%91.85M
-34.17%92.89M
-30.04%105.44M
-29.93%108.14M
-18.39%128.07M
-14.37%141.12M
-12.89%150.72M
-5.42%154.33M
-7.26%156.94M
-12.02%164.80M
-23.58%173.02M
-31.15%163.17M
-20.96%169.23M
-17.75%187.30M
3.72%226.42M
-4.08%236.99M
-11.03%214.10M
1.78%227.71M
-8.20%218.29M
10.62%247.08M
Tổng nợ ngắn hạn
-8.43%29.77M
-30.97%27.59M
-17.22%39.54M
-45.61%36.14M
-48.33%32.51M
-3.47%39.97M
2.47%47.77M
68.80%66.45M
58.24%62.91M
-17.24%41.41M
-21.70%46.62M
-38.83%39.37M
-40.64%39.76M
-12.12%50.04M
42.34%59.54M
-0.88%64.35M
5.24%66.98M
5.22%56.94M
-44.11%41.83M
-8.60%64.93M
Tổng tài sản
-25.52%223.22M
-28.05%225.89M
-26.50%240.24M
-16.36%278.04M
-10.68%299.69M
-8.63%313.94M
-7.80%326.86M
-5.05%332.43M
-7.84%335.53M
-9.99%343.59M
-11.43%354.50M
-15.15%350.12M
-5.94%364.07M
1.91%381.72M
8.95%400.25M
12.13%412.63M
5.38%387.07M
6.33%374.56M
-0.51%367.38M
2.89%368.01M
Tổng các khoản nợ
-46.16%54.12M
-48.29%56.65M
-40.32%70.48M
-27.47%84.92M
-13.29%100.53M
-6.85%109.56M
-6.80%118.09M
-5.91%117.09M
-12.85%115.94M
-19.28%117.61M
-9.92%126.71M
-15.80%124.45M
6.59%133.04M
28.44%145.69M
40.62%140.66M
51.47%147.80M
21.47%124.81M
19.69%113.43M
-15.31%100.03M
-15.32%97.58M
Tổng vốn chủ sở hữu
-15.10%169.09M
-17.19%169.24M
-18.69%169.76M
-10.32%193.12M
-9.31%199.16M
-9.56%204.38M
-8.35%208.77M
-4.58%215.34M
-4.95%219.59M
-4.26%225.97M
-12.25%227.79M
-14.79%225.67M
-11.91%231.03M
-9.61%236.02M
-2.90%259.59M
-2.07%264.83M
-0.87%262.26M
1.41%261.13M
6.46%267.35M
11.54%270.43M
Thu nhập hoạt động ròng
-1.73%14.41M
56.93%-4.60M
127.18%4.80M
-10.24%3.44M
892.76%14.66M
-259.41%-10.68M
-567.98%-17.65M
-86.80%3.84M
-93.39%1.48M
-65.51%6.70M
-136.03%-2.64M
257.41%29.06M
174.46%22.35M
36.50%19.43M
-70.88%7.33M
9.69%-18.46M
-12712.61%-30.02M
2069.97%14.23M
74.40%25.18M
-159.70%-20.45M
Đầu tư ròng
102.17%21.00K
-10.42%-657.00K
34.49%-849.00K
-798.01%-1.05M
-0.83%-967.00K
-11.63%-595.00K
28.56%-1.30M
105.13%151.00K
70.63%-959.00K
-344.17%-533.00K
-14.66%-1.81M
-109.98%-2.95M
87.84%-3.27M
-140.40%-120.00K
50.88%-1.58M
12.04%-1.40M
-1046.39%-26.86M
136.94%297.00K
-644.09%-3.22M
-303.80%-1.59M
Tài chính thuần
-148.69%-4.92M
33.65%-1.88M
-46.55%-3.95M
-596.05%-19.58M
29.34%-1.98M
-1.21%-2.84M
52.93%-2.70M
60.45%-2.81M
60.60%-2.80M
58.87%-2.80M
47.43%-5.73M
-133.21%-7.11M
-197.78%-7.11M
-185.83%-6.82M
-406.27%-10.89M
1098.55%21.42M
-11.59%-2.39M
91.45%-2.38M
36.09%-2.15M
25.49%-2.15M

Doanh thu

Theo Doanh nghiệp

Chu kỳ:
Không có dữ liệu

Theo Khu vực

Chu kỳ:
Không có dữ liệu

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Hooker Furnishings Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Hooker Furnishings Corp, tổng doanh thu đạt 278.14M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 317.36M.

Tài sản ngắn hạn của Hooker Furnishings Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Hooker Furnishings Corp, tài sản ngắn hạn là 92.89M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -34.17.

Tổng tài sản của Hooker Furnishings Corp là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Hooker Furnishings Corp là 225.89M, bao gồm 92.89M tài sản ngắn hạn và 133.00M tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Hooker Furnishings Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Hooker Furnishings Corp, tổng nghĩa vụ của Hooker Furnishings Corp là 56.65M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -48.29.

Tổng vốn chủ sở hữu của Hooker Furnishings Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Hooker Furnishings Corp, tổng vốn chủ sở hữu của Hooker Furnishings Corp là 169.24M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -17.19.

Thu nhập hoạt động thuần của Hooker Furnishings Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Hooker Furnishings Corp, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Hooker Furnishings Corp là 1.16M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 126.38.

Giá trị đầu tư ròng của Hooker Furnishings Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Hooker Furnishings Corp, giá trị đầu tư ròng của Hooker Furnishings Corp là -3.53M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -39.41.

Giá trị huy động vốn ròng của Hooker Furnishings Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Hooker Furnishings Corp, giá trị huy động vốn ròng của Hooker Furnishings Corp là -27.39M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -145.71.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Hooker Furnishings Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Hooker Furnishings Corp, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là -2.55, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -112.19.

Thu nhập ròng của Hooker Furnishings Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Hooker Furnishings Corp, lợi nhuận ròng là -27.08M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -113.82.

Biên lợi nhuận ròng của Hooker Furnishings Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Hooker Furnishings Corp, biên lợi nhuận ròng là -4.59, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -136.47.

Biên lợi nhuận gộp của Hooker Furnishings Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Hooker Furnishings Corp, biên lợi nhuận gộp là 25.04, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 7.12.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Hooker Furnishings Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Hooker Furnishings Corp, tỷ lệ nợ trên tài sản là 1.43, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -79.37.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Hooker Furnishings Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Hooker Furnishings Corp, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là -6.90, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -134.83.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Hooker Furnishings Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Hooker Furnishings Corp, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là -4.73, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -152.43.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Hooker Furnishings Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Hooker Furnishings Corp, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 1.16M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 126.38.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.