tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Hanover Bancorp Inc (MINEOLA)

HNVR
Thêm vào danh sách theo dõi
26.245USD
-0.300-1.13%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
187.83MVốn hóa
24.98P/E TTM

HNVR Báo cáo lưu chuyển tiền tệ

Bạn có thể truy cập báo cáo lưu chuyển tiền tệ theo năm và theo quý của Hanover Bancorp Inc (MINEOLA) nhằm phân tích khả năng tài chính và mức độ ổn định của doanh nghiệp.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
FY2021Q1
Dòng tiền hoạt động (phương pháp gián tiếp)
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh liên tục
37.70%-8.55M
3381.05%61.81M
45.51%26.29M
-45.19%12.78M
-107.90%-13.73M
-101.32%-1.88M
117.12%18.07M
-87.80%23.32M
4210.08%173.73M
-23.67%142.44M
-183.07%-105.52M
235.20%191.18M
-122.37%-4.23M
1474.48%186.61M
23.15%127.03M
75.41%57.03M
-19.24%18.90M
--11.85M
--103.15M
--32.52M
--23.40M
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
23.21%1.87M
-99.15%33.00K
-1.36%3.49M
189.45%2.44M
-59.58%1.52M
10.76%3.90M
14.38%3.54M
-73.70%844.00K
-29.51%3.76M
-39.53%3.52M
-41.98%3.09M
-45.24%3.21M
-18.34%5.34M
-17.43%5.83M
2313.12%5.33M
185.16%5.86M
330.35%6.54M
--7.06M
--221.00K
--2.06M
--1.52M
Lợi nhuận và thua lỗ từ hoạt động kinh doanh
-45.16%521.00K
-42.74%544.00K
-58.67%515.00K
-28.72%494.00K
-3.26%950.00K
0.96%950.00K
43.05%1.25M
18.06%693.00K
-10.16%982.00K
114.35%941.00K
96.17%871.00K
32.51%587.00K
161.48%1.09M
-24.57%439.00K
128.87%444.00K
24.79%443.00K
21.16%418.00K
--582.00K
--194.00K
--355.00K
--345.00K
Thuế hoãn lại
----
236.87%2.00M
----
----
----
62.30%594.00K
----
----
888.57%276.00K
446.27%366.00K
55.31%424.00K
-2.43%441.00K
-106.65%-35.00K
115.65%67.00K
-71.65%273.00K
365.88%452.00K
--526.00K
---428.00K
--963.00K
---170.00K
--0.00
Các mục phi tiền mặt khác
172.73%1.17M
112.71%324.00K
78.69%-506.00K
53.25%-971.00K
21.77%-1.61M
-100.79%-2.55M
-112.34%-2.37M
-107.49%-2.08M
-225.63%-2.06M
25.69%-1.27M
-23.26%-1.12M
60.81%-1.00M
78.88%-632.00K
47.04%-1.71M
-25.28%-907.00K
-551.53%-2.55M
-1121.63%-2.99M
---3.23M
---724.00K
---392.00K
---245.00K
Thay đổi trong vốn lưu động
17.07%-13.01M
1050.46%52.66M
41.69%21.31M
-58.47%8.07M
-109.22%-15.69M
-104.01%-5.54M
113.71%15.04M
-89.57%19.43M
1526.74%170.21M
-23.04%138.15M
-191.17%-109.69M
258.27%186.22M
-189.76%-11.93M
2487.47%179.49M
17.65%120.32M
70.46%51.98M
-38.04%13.29M
--6.94M
--102.27M
--30.49M
--21.45M
-Thay đổi tài sản ngắn hạn khác
-75.98%1.32M
41.89%-2.17M
56.53%-929.00K
-5.80%-3.70M
311.71%5.51M
-646.80%-3.73M
-212.88%-2.14M
-475.33%-3.50M
-25.98%-2.60M
51.03%-500.00K
-185.16%-683.00K
-154.14%-608.00K
-2146.74%-2.07M
-161.58%-1.02M
-77.62%802.00K
138.56%1.12M
-109.27%-92.00K
--1.66M
--3.58M
---2.91M
--992.00K
-Thay đổi nợ ngắn hạn khác
138.96%1.12M
-108.13%-151.00K
-67.68%722.00K
143.89%740.00K
-179.37%-2.88M
174.89%1.86M
-54.53%2.23M
24.36%-1.69M
728.02%3.63M
-241.93%-2.48M
70285.71%4.91M
24.03%-2.23M
-53.59%439.00K
580.22%1.75M
-123.33%-7.00K
-542.01%-2.93M
5.58%946.00K
---364.00K
--30.00K
---457.00K
--896.00K
Tiền mặt từ các hoạt động đầu tư không thường xuyên
Tiền mặt từ hoạt động kinh doanh
37.70%-8.55M
3381.05%61.81M
45.51%26.29M
-45.19%12.78M
-107.90%-13.73M
-101.32%-1.88M
117.12%18.07M
-87.80%23.32M
4210.08%173.73M
-23.67%142.44M
-183.07%-105.52M
235.20%191.18M
-122.37%-4.23M
1474.48%186.61M
23.15%127.03M
75.41%57.03M
-19.24%18.90M
--11.85M
--103.15M
--32.52M
--23.40M
Dòng tiền đầu tư
Dòng tiền từ các hoạt động đầu tư liên tục
-19.30%184.00K
129.66%234.00K
-94.83%17.00K
-93.77%90.00K
-35.96%228.00K
-349.68%-789.00K
-67.46%329.00K
16.92%1.44M
-57.87%356.00K
65.45%316.00K
258.51%1.01M
243.06%1.23M
192.39%845.00K
-75.51%191.00K
-34.27%282.00K
1.12%360.00K
-43.77%289.00K
--780.00K
--429.00K
--356.00K
--514.00K
Chi phí vốn
-19.30%184.00K
--234.00K
-3.65%317.00K
-93.77%90.00K
-35.96%228.00K
----
-67.46%329.00K
16.92%1.44M
-57.87%356.00K
65.45%316.00K
258.51%1.01M
243.06%1.23M
192.39%845.00K
-75.51%191.00K
-34.27%282.00K
1.12%360.00K
-43.77%289.00K
--780.00K
--429.00K
--356.00K
--514.00K
Dòng tiền ròng từ việc thanh lý tài sản cố định
-19.30%184.00K
129.66%234.00K
-94.83%17.00K
-93.77%90.00K
-35.96%228.00K
-349.68%-789.00K
-67.46%329.00K
16.92%1.44M
-57.87%356.00K
65.45%316.00K
258.51%1.01M
243.06%1.23M
192.39%845.00K
-75.51%191.00K
-34.27%282.00K
1.12%360.00K
-43.77%289.00K
--780.00K
--429.00K
--356.00K
--514.00K
Dòng tiền ròng từ giao dịch kinh doanh
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--0.00
--26.16M
----
----
Dòng tiền ròng từ các sản phẩm đầu tư
48.77%-4.62M
-80.36%3.02M
70.15%3.63M
-24.63%-9.04M
81.42%-9.01M
190.02%15.39M
127.89%2.13M
-270.75%-7.25M
-731.66%-48.49M
163.84%5.31M
-263.21%-7.64M
53.06%4.25M
-257.27%-5.83M
-1279.29%-8.31M
-269.54%-2.10M
1400.54%2.78M
185450.00%3.71M
--705.00K
--1.24M
--185.00K
---2.00K
Dòng tiền ròng từ các hoạt động đầu tư khác
-70.15%6.65M
-180.68%-21.20M
-548.97%-18.48M
115.14%1.41M
125.17%22.28M
150.91%26.27M
111.83%4.12M
76.70%-9.31M
27.85%-88.51M
74.98%-51.60M
72.38%-34.79M
-331.18%-39.96M
-344.09%-122.69M
-490.81%-206.23M
-353.94%-125.96M
73.64%-9.27M
-670.60%-27.63M
--52.77M
--49.60M
---35.15M
---3.58M
Tiền mặt từ hoạt động đầu tư dài hạn
Dòng tiền ròng từ các hoạt động đầu tư
-85.80%1.85M
-143.35%-18.41M
-351.24%-14.87M
57.13%-7.72M
109.50%13.04M
191.09%42.45M
113.62%5.92M
51.25%-18.01M
-6.18%-137.36M
78.30%-46.61M
66.15%-43.45M
-439.23%-36.95M
-434.37%-129.36M
-507.50%-214.74M
-267.60%-128.35M
80.60%-6.85M
-490.30%-24.21M
--52.70M
--76.58M
---35.33M
---4.10M
Dòng tiền tài chính
Dòng tiền từ các hoạt động tài chính liên tục
-300.15%-7.75M
89.05%-2.08M
64.84%-8.39M
-12.09%-760.00K
96.26%-1.94M
83.49%-18.94M
-115.29%-23.87M
99.34%-678.00K
-138.10%-51.79M
-360.17%-114.75M
1815.43%156.15M
-168.92%-102.17M
393.72%135.94M
163.98%44.10M
109.44%8.15M
-110.49%-37.99M
-4035.92%-46.28M
---68.94M
---86.33M
---18.05M
---1.12M
Dòng tiền ròng từ phát hành/trả nợ vay
---6.68M
100.00%0.00
69.41%-7.08M
----
----
84.21%-18.00M
-114.75%-23.15M
100.00%0.00
-137.27%-50.90M
-354.27%-114.00M
933.84%156.89M
-170.80%-101.30M
394.81%136.57M
165.04%44.83M
78.20%-18.82M
-106.70%-37.41M
-3809.11%-46.32M
---68.94M
---86.33M
---18.10M
---1.19M
Dòng tiền ròng từ phát hành/mua lại cổ phiếu phổ thông
----
---1.28M
---546.00K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--0.00
--27.73M
-100.00%0.00
-36.36%42.00K
--0.00
--0.00
--47.00K
--66.00K
Thanh toán cổ tức bằng tiền mặt
-0.40%746.00K
2.70%762.00K
0.94%748.00K
1.35%750.00K
2.46%749.00K
1.23%742.00K
1.09%741.00K
0.82%740.00K
0.27%731.00K
0.41%733.00K
-0.14%733.00K
24.83%734.00K
--729.00K
--730.00K
--734.00K
--588.00K
----
----
----
----
----
Tiền thu từ việc nhân viên thực hiện quyền chọn cổ phiếu
----
100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-378.57%-468.00K
---171.00K
--33.00K
--70.00K
58.49%168.00K
--0.00
--0.00
--0.00
--106.00K
----
----
----
----
--0.00
--0.00
--0.00
----
Dòng tiền ròng từ các hoạt động tài chính khác
54.92%-325.00K
6.45%-29.00K
-35.71%-19.00K
-25.00%-10.00K
-115.22%-721.00K
-158.33%-31.00K
-75.00%-14.00K
94.48%-8.00K
-6600.00%-335.00K
---12.00K
71.43%-8.00K
---145.00K
---5.00K
--0.00
---28.00K
----
----
----
----
----
----
Dòng tiền từ các hoạt động tài chính không thường xuyên
Tiền mặt ròng từ hoạt động tài chính
-300.15%-7.75M
89.05%-2.08M
64.84%-8.39M
-12.09%-760.00K
96.26%-1.94M
83.49%-18.94M
-115.29%-23.87M
99.34%-678.00K
-138.10%-51.79M
-360.17%-114.75M
1815.43%156.15M
-168.92%-102.17M
393.72%135.94M
163.98%44.10M
109.44%8.15M
-110.49%-37.99M
-4035.92%-46.28M
---68.94M
---86.33M
---18.05M
---1.12M
Dòng tiền ròng
Số dư tiền mặt đầu kỳ
28.27%208.90M
18.65%167.57M
16.60%164.53M
17.40%160.23M
-15.45%162.86M
-33.23%141.23M
-30.95%141.12M
-10.39%136.48M
28.46%192.62M
57.89%211.53M
60.73%204.35M
32.49%152.30M
-9.97%149.95M
-21.62%133.97M
63.99%127.14M
16.83%114.95M
107.64%166.54M
--170.93M
--77.53M
--98.39M
--80.21M
Thay đổi dòng tiền trong kỳ hiện tại
-451.12%-14.46M
91.14%41.34M
2515.52%3.03M
-7.19%4.30M
82.99%-2.62M
214.37%21.63M
-98.38%116.00K
-91.10%4.63M
-755.76%-15.42M
-218.38%-18.91M
5.03%7.18M
327.08%52.06M
104.56%2.35M
463.85%15.97M
-92.68%6.83M
158.44%12.19M
-383.81%-51.59M
---4.39M
--93.41M
---20.86M
--18.18M
Số dư tiền mặt cuối kỳ
21.35%194.45M
28.27%208.90M
18.65%167.57M
16.60%164.53M
-9.58%160.23M
-15.45%162.86M
-33.23%141.23M
-30.95%141.12M
16.36%177.21M
28.46%192.62M
57.89%211.53M
60.73%204.35M
32.49%152.30M
-9.97%149.95M
-21.62%133.97M
63.99%127.14M
16.83%114.95M
--166.54M
--170.93M
--77.53M
--98.39M
Dòng tiền tự do
37.40%-8.74M
3368.63%61.58M
46.43%25.98M
-41.99%12.69M
-108.05%-13.96M
-101.33%-1.88M
116.65%17.74M
-88.48%21.88M
3518.32%173.38M
-23.76%142.13M
-184.05%-106.53M
235.15%189.94M
-127.26%-5.07M
1583.67%186.42M
23.39%126.75M
76.23%56.67M
-18.69%18.61M
--11.07M
--102.72M
--32.16M
--22.89M
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Dòng tiền hoạt động là gì?

Dòng tiền hoạt động là dòng tiền được tạo ra hoặc sử dụng từ các hoạt động kinh doanh cốt lõi của công ty. Nó điều chỉnh thu nhập ròng cho các khoản mục phi tiền mặt và thay đổi vốn lưu động, chẳng hạn như khấu hao, khoản phải thu, hàng tồn kho và khoản phải trả. Dòng tiền hoạt động mạnh mẽ có thể cho thấy doanh nghiệp đang chuyển đổi doanh thu và lợi nhuận thành tiền mặt thực tế.

Hanover Bancorp Inc (MINEOLA) đã tạo ra bao nhiêu dòng tiền hoạt động?

Hanover Bancorp Inc (MINEOLA) đã tạo ra 87.16M dòng tiền hoạt động trong năm tài chính 2025, phản ánh tiền mặt được tạo ra từ các hoạt động kinh doanh cốt lõi.

Dòng tiền hoạt động của Hanover Bancorp Inc (MINEOLA) thay đổi như thế nào so với cùng kỳ năm trước?

Dòng tiền hoạt động của Hanover Bancorp Inc (MINEOLA) đã tăng 56.09% so với cùng kỳ năm trước.

Dòng tiền đầu tư là gì?

Dòng tiền đầu tư thể hiện dòng tiền được sử dụng hoặc tạo ra từ các hoạt động liên quan đến đầu tư, chẳng hạn như chi tiêu vốn, mua hoặc bán các khoản đầu tư, mua lại và thanh lý tài sản. Dòng tiền đầu tư âm không phải lúc nào cũng xấu, vì nó có thể phản ánh việc chi tiêu cho sự tăng trưởng trong tương lai, nhưng nhà đầu tư nên kiểm tra xem những khoản đầu tư đó có hỗ trợ lợi nhuận dài hạn hay không.

Hanover Bancorp Inc (MINEOLA) chi bao nhiêu cho chi tiêu vốn?

Hanover Bancorp Inc (MINEOLA) đã chi 869.00K cho chi tiêu vốn trong quý gần nhất.

Dòng tiền tài trợ là gì?

Dòng tiền tài trợ thể hiện cách một công ty huy động vốn hoặc hoàn trả vốn cho các nhà đầu tư và chủ nợ. Nó có thể bao gồm phát hành trái phiếu, trả nợ, phát hành cổ phiếu, mua lại cổ phiếu, trả cổ tức và tài trợ thuê. Dòng tiền tài trợ dương có thể thể hiện vốn mới huy động được, trong khi dòng tiền tài trợ âm có thể phản ánh việc trả nợ, cổ tức hoặc mua lại cổ phiếu.

Dòng tiền hoạt động tài chính của Hanover Bancorp Inc (MINEOLA) đã thay đổi như thế nào?

Hanover Bancorp Inc (MINEOLA) đã sử dụng -13.17M cho các hoạt động tài chính trong quý gần nhất.

Dòng tiền tự do là gì và tại sao nó quan trọng với HNVR?

Dòng tiền tự do là lượng tiền mặt mà một công ty còn lại sau khi đã chi trả cho các khoản đầu tư cần thiết để duy trì hoặc phát triển hoạt động kinh doanh. Nó thường được sử dụng để đánh giá tính linh hoạt tài chính, khả năng trả nợ, tính bền vững của cổ tức, tiềm năng mua lại cổ phiếu và chất lượng định giá. Các nhà đầu tư nên so sánh dòng tiền tự do với lợi nhuận ròng, tăng trưởng doanh thu và chi phí đầu tư.

Dòng tiền tự do của Hanover Bancorp Inc (MINEOLA) trong quý gần nhất là bao nhiêu?

Dòng tiền tự do là 86.29M, phản ánh sự thay đổi 58.19% so với năm trước.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.