tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Hanover Bancorp Inc (MINEOLA)

HNVR
Thêm vào danh sách theo dõi
26.245USD
-0.300-1.13%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
187.83MVốn hóa
24.98P/E TTM

HNVR Bảng cân đối kế toán

Bạn có thể kiểm tra bảng cân đối kế toán hàng năm hoặc hàng quý của Hanover Bancorp Inc (MINEOLA) tại đây để đánh giá sức khỏe tài chính, phân tích nền tảng cơ bản và tính toán các chỉ số như thanh khoản, đòn bẩy và lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
Tài sản ngắn hạn
Tài sản dài hạn
Tài sản cố định ròng
-16.69%21.06M
-3.80%22.12M
2.09%24.17M
-0.89%24.92M
-1.84%25.28M
-10.32%23.00M
-9.81%23.67M
-6.36%25.15M
-3.55%25.75M
-2.49%25.64M
81.51%26.25M
82.82%26.86M
80.00%26.70M
76.54%26.30M
-3.61%14.46M
0.58%14.69M
3.52%14.83M
--14.89M
--15.00M
--14.61M
--14.33M
Giá trị thương mại và tài sản vô hình khác
-1.14%19.17M
0.00%19.17M
-0.28%19.36M
-0.29%19.38M
-0.29%19.39M
-1.60%19.17M
-0.39%19.42M
-0.40%19.43M
-0.42%19.45M
-0.36%19.48M
-0.37%19.50M
-0.38%19.51M
-0.39%19.53M
-0.40%19.55M
-0.41%19.57M
5.29%19.59M
1046.55%19.61M
--19.63M
--19.65M
--18.60M
--1.71M
Tổng tài sản
1.07%2.34B
3.47%2.37B
3.07%2.38B
0.16%2.33B
-0.82%2.31B
0.95%2.29B
7.56%2.31B
9.71%2.33B
12.52%2.33B
14.44%2.27B
16.82%2.15B
31.81%2.12B
40.30%2.07B
36.04%1.98B
23.94%1.84B
4.43%1.61B
65.84%1.48B
--1.46B
--1.48B
--1.54B
--890.43M
Nợ phải trả
Nợ ngắn hạn
Nợ vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn
38.49%34.23M
138.93%59.02M
0.22%24.74M
0.22%24.73M
0.22%24.72M
0.27%24.70M
0.28%24.69M
0.27%24.68M
0.28%24.66M
0.22%24.64M
0.22%24.62M
0.22%24.61M
0.22%24.59M
0.31%24.58M
0.22%24.57M
0.23%24.55M
0.24%24.54M
--24.50M
--24.51M
--24.50M
--24.48M
-Nợ ngắn hạn
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--0.00
--0.00
Nợ dài hạn
Nợ vay và nợ thuê tài chính dài hạn
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Tiền gửi của khách hàng
3.15%2.01B
4.44%2.02B
3.79%2.03B
0.88%1.97B
0.48%1.95B
1.67%1.94B
12.63%1.95B
22.83%1.96B
13.74%1.94B
25.50%1.90B
13.54%1.74B
18.09%1.59B
38.78%1.71B
28.97%1.52B
31.21%1.53B
16.40%1.35B
71.30%1.23B
--1.18B
--1.16B
--1.16B
--718.18M
Tổng các khoản nợ
0.98%2.13B
3.56%2.17B
3.18%2.18B
-0.27%2.13B
-1.30%2.11B
0.46%2.09B
7.73%2.12B
10.13%2.14B
13.21%2.14B
15.46%2.09B
17.76%1.96B
34.43%1.94B
40.93%1.89B
35.92%1.81B
22.42%1.67B
1.13%1.44B
66.04%1.34B
--1.33B
--1.36B
--1.43B
--808.19M
Vốn cổ đông
Vốn cổ phần phổ thông
----
-0.63%123.54M
-1.20%123.50M
-0.16%124.45M
0.25%124.70M
-1.15%124.31M
-0.45%125.01M
-0.56%124.65M
-0.45%124.39M
1.17%125.77M
-0.91%125.57M
-0.74%125.35M
27.48%124.95M
27.41%124.31M
30.24%126.73M
30.10%126.29M
52.39%98.02M
--97.56M
--97.30M
--97.07M
--64.33M
Lợi nhuận giữ lại
----
7.05%73.53M
6.59%72.40M
12.89%73.12M
13.56%70.38M
17.31%68.68M
15.72%67.92M
15.85%64.77M
15.74%61.97M
14.64%58.55M
26.29%58.69M
35.10%55.90M
45.58%53.55M
62.10%51.07M
86.12%46.48M
130.97%41.38M
107.87%36.78M
--31.51M
--24.97M
--17.91M
--17.69M
Vốn dự trữ
----
-0.63%123.47M
-1.20%123.43M
-0.16%124.38M
0.25%124.62M
-1.16%124.24M
-0.45%124.94M
-0.56%124.58M
-0.45%124.32M
1.17%125.69M
-0.91%125.50M
-0.74%125.28M
27.48%124.88M
27.41%124.23M
30.24%126.66M
30.10%126.22M
52.40%97.97M
--97.50M
--97.25M
--97.01M
--64.28M
Các khoản lãi lỗ không ảnh hưởng đến lợi nhuận giữ lại
----
52.44%-664.00K
49.03%-680.00K
63.30%-778.00K
7.54%-1.23M
43.02%-1.40M
-0.91%-1.33M
-50.46%-2.12M
-41.02%-1.33M
-242.66%-2.45M
-113.23%-1.32M
-410.51%-1.41M
-2588.57%-941.00K
-330.65%-715.00K
-342.19%-620.00K
-209.09%-276.00K
-115.49%-35.00K
--310.00K
--256.00K
--253.00K
--226.00K
Tổng vốn chủ sở hữu
1.94%202.75M
2.44%201.44M
1.85%200.27M
4.94%201.83M
4.64%198.88M
6.39%196.64M
5.77%196.64M
5.21%192.34M
5.29%190.07M
4.05%184.83M
7.72%185.91M
9.21%182.81M
33.95%180.52M
37.29%177.63M
40.85%172.58M
45.26%167.39M
63.86%134.77M
--129.38M
--122.53M
--115.24M
--82.25M
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Những chỉ số nào trên bảng cân đối kế toán đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu HNVR?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tiền mặt và các khoản đầu tư ngắn hạn, tổng tài sản, tài sản lưu động, tổng nợ phải trả, nợ ngắn hạn, nợ dài hạn, vốn chủ sở hữu, lợi nhuận giữ lại, hàng tồn kho, khoản phải thu, vốn lưu động, tỷ lệ thanh khoản hiện hành, tỷ lệ thanh khoản nhanh, tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu và tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau thay vì chỉ dựa vào một con số duy nhất.

Sự khác biệt giữa tài sản, nợ phải trả và vốn chủ sở hữu là gì?

Tài sản là các nguồn lực mà công ty sở hữu hoặc kiểm soát, chẳng hạn như tiền mặt, các khoản phải thu, hàng tồn kho, các khoản đầu tư và bất động sản. Nợ phải trả là các nghĩa vụ mà công ty phải thực hiện, chẳng hạn như các khoản phải trả, nợ vay, tiền thuê nhà và thuế. Vốn chủ sở hữu là giá trị còn lại sau khi trừ đi tài sản.

Sự khác biệt giữa các khoản mục ngắn hạn và dài hạn là gì?

Tài sản ngắn hạn và nợ ngắn hạn thường được dự kiến ​​sẽ được chuyển đổi, sử dụng, thanh toán hoặc giải quyết trong vòng một năm hoặc một chu kỳ hoạt động. Tài sản dài hạn và nợ dài hạn là các khoản mục có thời hạn dài hơn, chẳng hạn như bất động sản, đầu tư dài hạn, tài sản thuế hoãn lại, nợ dài hạn và nghĩa vụ thuê mướn.

Vốn chủ sở hữu của Hanover Bancorp Inc (MINEOLA) là bao nhiêu?

Hanover Bancorp Inc (MINEOLA) báo cáo vốn chủ sở hữu tổng cộng là 200.27M tính đến quý được báo cáo gần nhất.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.