tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Hallador Energy Co

HNRG
Thêm vào danh sách theo dõi
14.220USD
-0.390-2.67%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
670.19MVốn hóa
26.30P/E TTM

Tình hình tài chính của HNRG

Theo dõi tình hình tài chính của Hallador Energy Co thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Hallador Energy Co

Mới phát hành
Th08 10, 2026
EPS / Dự báo
--/-0.07
Doanh thu / Dự báo
--/92.74M
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
469.47M
16.16%
EPS(YoY)
0.98
117.04%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/08/01
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
Chỉ báo Tài chính
EPS
-185.58%-0.20
99.89%-0.01
1422.34%0.56
171.84%0.19
580.68%0.23
-1592.47%-5.06
-92.62%0.04
-151.86%-0.27
-107.19%-0.05
-132.29%-0.30
--0.49
--0.52
--0.68
--0.93
----
----
----
----
----
----
Doanh thu
-13.57%101.81M
8.20%101.94M
39.79%146.85M
13.17%102.89M
5.57%117.79M
-20.95%94.22M
-36.63%105.04M
-43.60%90.91M
-40.76%111.57M
-21.63%119.18M
94.83%165.77M
144.50%161.19M
219.71%188.33M
132.13%152.07M
6.59%85.08M
18.50%65.93M
26.15%58.91M
-0.23%65.51M
22.34%79.82M
9.42%55.64M
Lợi nhuận ròng
-193.41%-9.32M
99.89%-240.00K
1436.94%23.88M
180.83%8.25M
688.38%9.98M
-2069.85%-215.79M
-90.51%1.55M
-159.29%-10.20M
-107.59%-1.70M
-132.56%-9.95M
916.00%16.38M
611.02%17.21M
320.49%22.34M
494.37%30.54M
-79.81%1.61M
-14.79%-3.37M
-892.56%-10.13M
-65.97%-7.74M
321.42%7.99M
-1273.60%-2.93M
Biên lợi nhuận ròng
-208.07%-9.16%
99.90%-0.24%
999.42%16.26%
173.71%8.02%
657.35%8.47%
-2563.64%-229.03%
-84.74%1.48%
-203.64%-10.88%
-112.98%-1.52%
-143.57%-8.60%
--9.70%
--10.49%
--11.71%
--19.74%
----
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
-43.50%19.44%
-23.78%23.36%
62.86%43.34%
111.26%38.22%
76.89%34.41%
1701.48%30.65%
45.47%26.61%
3.05%18.09%
0.02%19.45%
-107.14%-1.91%
--18.29%
--17.56%
--19.45%
--26.81%
----
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
-86.93%1.25%
-39.18%9.42%
-8.64%13.00%
35.20%13.53%
-46.48%9.55%
-23.25%15.48%
8.61%14.23%
-34.26%10.01%
20.43%17.84%
25.03%20.17%
--13.10%
--15.23%
--14.81%
--16.14%
----
----
----
----
----
----
Doanh thu
-13.57%101.81M
8.20%101.94M
39.79%146.85M
13.17%102.89M
5.57%117.79M
-20.95%94.22M
-36.63%105.04M
-43.60%90.91M
-40.76%111.57M
-21.63%119.18M
94.83%165.77M
144.50%161.19M
219.71%188.33M
132.13%152.07M
6.59%85.08M
18.50%65.93M
26.15%58.91M
-0.23%65.51M
22.34%79.82M
9.42%55.64M
Lợi nhuận hoạt động
-137.95%-5.44M
11225.42%6.56M
430.48%27.17M
277.90%12.25M
361.52%14.34M
99.40%-59.00K
-78.90%5.12M
-130.33%-6.89M
-89.53%3.11M
-128.30%-9.84M
329.58%24.27M
4111.48%22.70M
452.08%29.68M
808.20%34.79M
679.49%5.65M
-654.67%-566.00K
-1586.20%-8.43M
-223.80%-4.91M
-116.00%-975.00K
-104.74%-75.00K
Lợi nhuận ròng
-193.41%-9.32M
99.89%-240.00K
1436.94%23.88M
180.83%8.25M
688.38%9.98M
-2069.85%-215.79M
-90.51%1.55M
-159.29%-10.20M
-107.59%-1.70M
-132.56%-9.95M
916.00%16.38M
611.02%17.21M
320.49%22.34M
494.37%30.54M
-79.81%1.61M
-14.79%-3.37M
-892.56%-10.13M
-65.97%-7.74M
321.42%7.99M
-1273.60%-2.93M
Tài sản ngắn hạn
41.15%151.10M
17.67%123.39M
36.82%136.55M
34.61%139.87M
14.79%107.05M
14.88%104.86M
8.09%99.80M
-7.80%103.91M
-28.09%93.26M
-34.11%91.27M
58.72%92.33M
99.19%112.70M
191.95%129.69M
253.01%138.52M
18.52%58.17M
-10.39%56.58M
-32.92%44.42M
-38.04%39.24M
-35.54%49.08M
-21.68%63.14M
Tổng nợ ngắn hạn
7.34%190.05M
-0.20%152.60M
20.83%207.35M
7.01%209.25M
7.68%177.05M
-2.98%152.90M
0.01%171.60M
10.00%195.54M
-21.43%164.43M
-34.23%157.59M
5.54%171.59M
190.49%177.76M
27.68%209.28M
270.75%239.60M
146.25%162.59M
-20.77%61.20M
109.20%163.90M
-9.25%64.63M
-5.67%66.03M
7.94%77.24M
Tổng tài sản
22.54%448.63M
10.55%408.05M
-29.37%409.46M
-31.19%409.51M
-37.46%366.10M
-37.41%369.12M
-0.93%579.73M
-0.79%595.17M
-5.06%585.42M
-6.47%589.78M
52.65%585.19M
59.66%599.89M
72.30%616.63M
78.13%630.55M
5.58%383.36M
-0.55%375.74M
-6.85%357.88M
-7.85%353.98M
-9.28%363.08M
-8.22%377.83M
Tổng các khoản nợ
-3.07%243.06M
-6.27%248.22M
0.90%263.27M
3.00%287.36M
-16.85%250.75M
-17.55%264.83M
-16.77%260.93M
-19.13%279.00M
-20.52%301.56M
-22.70%321.19M
57.23%313.50M
75.21%345.01M
104.31%379.44M
141.95%415.53M
15.25%199.39M
0.46%196.91M
-7.00%185.72M
-13.64%171.75M
-17.81%173.00M
-12.56%196.00M
Tổng vốn chủ sở hữu
78.22%205.57M
53.27%159.83M
-54.14%146.19M
-61.36%122.15M
-59.36%115.35M
-61.17%104.28M
17.34%318.80M
24.05%316.17M
19.68%283.86M
24.91%268.59M
47.68%271.69M
42.53%254.88M
37.77%237.19M
17.99%215.02M
-3.21%183.97M
-1.65%178.82M
-6.69%172.16M
-1.63%182.24M
0.19%190.08M
-3.03%181.83M
Thu nhập hoạt động ròng
-46.65%20.50M
-79.06%8.16M
279.72%23.20M
-51.69%11.36M
134.71%38.42M
293.65%38.95M
-136.58%-12.91M
29.73%23.52M
-37.31%16.37M
-149.99%-20.11M
158.38%35.28M
772.02%18.13M
777.12%26.11M
267.67%40.23M
-43.44%13.66M
-127.21%-2.70M
0.13%2.98M
-40.74%10.94M
42.56%24.14M
980.07%9.91M
Đầu tư ròng
35.92%-7.48M
-141.94%-24.77M
-58.33%-16.88M
-23.37%-13.22M
21.40%-11.67M
61.52%-10.24M
41.21%-10.66M
37.24%-10.72M
-10.27%-14.85M
-68.62%-26.61M
-17.45%-18.14M
-29.46%-17.08M
-50.45%-13.47M
-66.97%-15.78M
-113.33%-15.44M
-157.85%-13.19M
-56.49%-8.95M
-41.11%-9.45M
-42.37%-7.24M
-80.81%-5.12M
Tài chính thuần
165.99%14.97M
86.65%-3.50M
-114.23%-3.20M
313.40%18.02M
-899.69%-22.69M
-155.60%-26.20M
233.81%22.48M
-720.80%-8.45M
82.16%-2.27M
265.28%47.13M
-15901.90%-16.80M
-104.97%-1.03M
-264.75%-12.72M
-724.28%-28.51M
99.31%-105.00K
425.54%20.69M
556.92%7.72M
62.58%-3.46M
-7.03%-15.19M
-655.99%-6.36M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Hallador Energy Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Hallador Energy Co, tổng doanh thu đạt 469.47M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 404.16M.

Tài sản ngắn hạn của Hallador Energy Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Hallador Energy Co, tài sản ngắn hạn là 123.39M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 17.67.

Tổng tài sản của Hallador Energy Co là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Hallador Energy Co là 408.05M, bao gồm 123.39M tài sản ngắn hạn và 284.67M tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Hallador Energy Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Hallador Energy Co, tổng nghĩa vụ của Hallador Energy Co là 248.22M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -6.27.

Tổng vốn chủ sở hữu của Hallador Energy Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Hallador Energy Co, tổng vốn chủ sở hữu của Hallador Energy Co là 159.83M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 53.27.

Thu nhập hoạt động thuần của Hallador Energy Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Hallador Energy Co, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Hallador Energy Co là 60.33M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 5522.65.

Giá trị đầu tư ròng của Hallador Energy Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Hallador Energy Co, giá trị đầu tư ròng của Hallador Energy Co là -66.55M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -43.20.

Giá trị huy động vốn ròng của Hallador Energy Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Hallador Energy Co, giá trị huy động vốn ròng của Hallador Energy Co là -11.37M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 21.24.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Hallador Energy Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Hallador Energy Co, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 0.98, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 117.04.

Thu nhập ròng của Hallador Energy Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Hallador Energy Co, lợi nhuận ròng là 41.87M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 118.52.

Biên lợi nhuận ròng của Hallador Energy Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Hallador Energy Co, biên lợi nhuận ròng là 8.92, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 115.94.

Biên lợi nhuận gộp của Hallador Energy Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Hallador Energy Co, biên lợi nhuận gộp là 35.66, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 54.79.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Hallador Energy Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Hallador Energy Co, tỷ lệ nợ trên tài sản là 9.42, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -39.18.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Hallador Energy Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Hallador Energy Co, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 31.71, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 126.14.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Hallador Energy Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Hallador Energy Co, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 10.78, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 122.85.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Hallador Energy Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Hallador Energy Co, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 60.33M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 5522.65.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.