tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Harmony Gold Mining Company Ltd

HMY
Thêm vào danh sách theo dõi
15.750USD
-0.410-2.54%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
9.81BVốn hóa
16.84P/E TTM

Tình hình tài chính của HMY

Theo dõi tình hình tài chính của Harmony Gold Mining Company Ltd thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Harmony Gold Mining Company Ltd

Mới phát hành
Th03 11, 2026
EPS / Dự báo
--/--
Doanh thu / Dự báo
--/--
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
4.07B
24.02%
EPS(YoY)
1.27
71.88%
Xếp hạng của nhà phân tích
HOLD
2026/08/01
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2025H2
FY2025H1
FY2024H2
FY2024H1
FY2023H2
FY2023H1
FY2022H2
FY2022H1
FY2021H2
FY2021H1
FY2020H2
FY2020H1
FY2019H2
FY2019H1
FY2018H2
FY2018H1
FY2017H2
FY2017H1
FY2016Q4
FY2016Q2
FY2016H2
FY2016Q1
Chỉ báo Tài chính
EPS
--0.57
--0.71
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Doanh thu
----
23.17%2.07B
11.95%1.60B
25.26%1.68B
6.51%1.43B
-8.11%1.34B
-3.06%1.34B
10.01%1.46B
67.44%1.39B
26.09%1.33B
-10.53%827.37M
8.33%1.05B
7.48%924.71M
31.85%972.50M
20.95%860.39M
4.64%737.56M
13.78%711.34M
10.21%704.88M
----
-1.85%320.94M
--625.19M
-22.61%318.85M
Lợi nhuận ròng
----
38.27%438.30M
-13.04%142.52M
198.54%316.98M
203.55%163.90M
14.98%106.18M
-229.75%-158.29M
-67.19%92.34M
63.86%-48.00M
210.35%281.40M
29.73%-132.81M
6866.46%90.67M
56.74%-188.99M
-102.00%-1.34M
-390.23%-436.83M
-39.06%67.00M
-198.43%-89.11M
436.31%109.93M
----
106.76%5.34M
--90.53M
-60.50%-40.13M
Biên lợi nhuận ròng
--18.01%
--21.35%
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
--33.49%
--32.72%
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
--2.52%
--3.07%
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Doanh thu
----
23.17%2.07B
11.95%1.60B
25.26%1.68B
6.51%1.43B
-8.11%1.34B
-3.06%1.34B
10.01%1.46B
67.44%1.39B
26.09%1.33B
-10.53%827.37M
8.33%1.05B
7.48%924.71M
31.85%972.50M
20.95%860.39M
4.64%737.56M
13.78%711.34M
10.21%704.88M
----
-1.85%320.94M
--625.19M
-22.61%318.85M
Lợi nhuận hoạt động
----
51.82%577.82M
30.04%368.58M
135.76%380.59M
151.57%283.43M
6.49%161.43M
-23.19%112.66M
-39.80%151.59M
176.44%146.69M
152.15%251.80M
9.77%53.06M
206.48%99.86M
18.14%48.34M
-48.80%32.58M
167.98%40.92M
73.32%63.64M
-141.73%-60.19M
222.81%36.72M
----
116.21%7.94M
--144.23M
-52.32%-41.13M
Lợi nhuận ròng
----
38.27%438.30M
-13.04%142.52M
198.54%316.98M
203.55%163.90M
14.98%106.18M
-229.75%-158.29M
-67.19%92.34M
63.86%-48.00M
210.35%281.40M
29.73%-132.81M
6866.46%90.67M
56.74%-188.99M
-102.00%-1.34M
-390.23%-436.83M
-39.06%67.00M
-198.43%-89.11M
436.31%109.93M
----
106.76%5.34M
--90.53M
-60.50%-40.13M
Tài sản ngắn hạn
89.91%1.20B
62.48%908.09M
37.16%632.22M
24.53%558.90M
0.09%460.95M
-7.03%448.83M
-23.16%460.55M
-18.42%482.74M
2.11%599.33M
62.20%591.72M
88.71%586.92M
13.34%364.81M
2.08%311.01M
-21.22%321.87M
-19.45%304.68M
8.26%408.58M
60.06%378.23M
106.84%377.39M
-8.76%236.31M
-41.33%182.45M
----
----
Tổng nợ ngắn hạn
72.51%698.11M
42.70%493.78M
10.94%404.67M
16.84%346.02M
19.30%364.76M
-8.28%296.16M
-21.44%305.74M
-27.10%322.91M
-10.83%389.20M
66.76%442.95M
89.93%436.46M
14.03%265.62M
-12.38%229.80M
26.03%232.94M
-10.98%262.27M
16.63%184.83M
112.95%294.61M
26.17%158.47M
0.99%138.35M
-69.88%125.60M
----
----
Tổng tài sản
31.37%4.37B
11.76%3.65B
9.35%3.32B
5.48%3.27B
5.70%3.04B
-0.91%3.10B
-15.90%2.88B
-9.14%3.13B
32.57%3.42B
26.63%3.44B
-1.15%2.58B
-3.87%2.72B
-9.37%2.61B
-12.86%2.83B
-3.35%2.88B
10.89%3.25B
18.14%2.98B
24.30%2.93B
-15.13%2.52B
-31.83%2.36B
----
----
Tổng các khoản nợ
52.27%1.63B
11.87%1.21B
-9.66%1.07B
-11.96%1.08B
15.79%1.19B
12.59%1.23B
-16.79%1.03B
-22.73%1.09B
0.17%1.23B
38.81%1.41B
22.65%1.23B
-2.47%1.02B
-2.62%1.00B
24.59%1.05B
40.17%1.03B
22.00%838.77M
21.93%735.15M
11.48%687.49M
-21.90%602.93M
-27.62%616.69M
----
----
Tổng vốn chủ sở hữu
21.41%2.73B
11.71%2.44B
21.54%2.25B
16.95%2.19B
0.10%1.85B
-8.15%1.87B
-15.40%1.85B
0.34%2.04B
62.11%2.19B
19.32%2.03B
-16.02%1.35B
-4.68%1.70B
-13.13%1.61B
-25.91%1.78B
-17.61%1.85B
7.47%2.41B
16.95%2.24B
28.85%2.24B
-12.75%1.92B
-33.21%1.74B
----
----
Thu nhập hoạt động ròng
----
51.70%568.17M
22.22%462.52M
111.65%374.54M
79.81%378.44M
-27.79%176.96M
-10.01%210.47M
-31.09%245.07M
95.58%233.89M
91.15%355.61M
-16.36%119.59M
-0.46%186.04M
-14.35%142.97M
36.59%186.90M
16.66%166.92M
0.08%136.83M
-19.91%143.09M
5.63%136.72M
----
3764.79%73.30M
--178.65M
-45.17%55.37M
Đầu tư ròng
----
-38.89%-277.25M
-14.96%-247.59M
48.24%-199.61M
-112.33%-215.36M
82.51%-385.62M
1009.25%1.75B
-531.98%-2.21B
-139.51%-192.14M
-130.57%-348.91M
53.64%-80.22M
8.35%-151.32M
61.26%-173.06M
14.45%-165.10M
-144.31%-446.67M
-179.12%-193.00M
-96.33%-182.83M
19.20%-69.15M
----
48.83%-39.92M
---93.13M
23.37%-45.98M
Tài chính thuần
----
79.04%-30.79M
-22.74%-143.81M
-176.53%-146.93M
-154.63%-117.17M
752.37%191.97M
68.68%-46.01M
77.90%-29.43M
-153.26%-146.89M
-586.40%-133.16M
13397.97%275.83M
-178.37%-19.40M
-99.21%2.04M
-40.28%24.75M
612.13%257.70M
162.53%41.45M
160.05%36.19M
-10.46%-66.29M
----
---78.50M
---60.27M
--23.10M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Harmony Gold Mining Company Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Harmony Gold Mining Company Ltd, tổng doanh thu đạt 4.07B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 3.28B.

Tài sản ngắn hạn của Harmony Gold Mining Company Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Harmony Gold Mining Company Ltd, tài sản ngắn hạn là 1.20B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 89.91.

Tổng tài sản của Harmony Gold Mining Company Ltd là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Harmony Gold Mining Company Ltd là 4.37B, bao gồm 1.20B tài sản ngắn hạn và 3.17B tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Harmony Gold Mining Company Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Harmony Gold Mining Company Ltd, tổng nghĩa vụ của Harmony Gold Mining Company Ltd là 1.63B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 52.27.

Tổng vốn chủ sở hữu của Harmony Gold Mining Company Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Harmony Gold Mining Company Ltd, tổng vốn chủ sở hữu của Harmony Gold Mining Company Ltd là 2.73B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 21.41.

Thu nhập hoạt động thuần của Harmony Gold Mining Company Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Harmony Gold Mining Company Ltd, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Harmony Gold Mining Company Ltd là 1.20B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 60.78.

Giá trị đầu tư ròng của Harmony Gold Mining Company Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Harmony Gold Mining Company Ltd, giá trị đầu tư ròng của Harmony Gold Mining Company Ltd là -658.65M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -47.29.

Giá trị huy động vốn ròng của Harmony Gold Mining Company Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Harmony Gold Mining Company Ltd, giá trị huy động vốn ròng của Harmony Gold Mining Company Ltd là -122.03M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 58.02.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Harmony Gold Mining Company Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Harmony Gold Mining Company Ltd, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 1.27, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 71.88.

Thu nhập ròng của Harmony Gold Mining Company Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Harmony Gold Mining Company Ltd, lợi nhuận ròng là 792.48M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 72.55.

Biên lợi nhuận ròng của Harmony Gold Mining Company Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Harmony Gold Mining Company Ltd, biên lợi nhuận ròng là 19.69, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 39.09.

Biên lợi nhuận gộp của Harmony Gold Mining Company Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Harmony Gold Mining Company Ltd, biên lợi nhuận gộp là 33.10, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 19.34.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Harmony Gold Mining Company Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Harmony Gold Mining Company Ltd, tỷ lệ nợ trên tài sản là 3.08, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -18.97.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Harmony Gold Mining Company Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Harmony Gold Mining Company Ltd, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 31.95, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 42.22.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Harmony Gold Mining Company Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Harmony Gold Mining Company Ltd, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 20.84, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 42.73.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Harmony Gold Mining Company Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Harmony Gold Mining Company Ltd, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 1.20B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 60.78.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.