tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Hongli Group Inc

HLP
Thêm vào danh sách theo dõi
1.230USD
+0.010+0.82%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
90.33MVốn hóa
46.49P/E TTM

HLP Bảng cân đối kế toán

Bạn có thể kiểm tra bảng cân đối kế toán hàng năm hoặc hàng quý của Hongli Group Inc tại đây để đánh giá sức khỏe tài chính, phân tích nền tảng cơ bản và tính toán các chỉ số như thanh khoản, đòn bẩy và lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2025Q4
FY2025Q2
FY2024Q4
FY2024Q2
FY2023Q4
FY2023Q2
FY2022Q4
FY2022Q2
FY2021Q4
FY2021Q2
Tài sản ngắn hạn
Tiền mặt, các khoản tương đương tiền mặt và đầu tư ngắn hạn
99.09%1.81M
-0.76%923.33K
17.28%909.72K
-1.10%930.42K
-62.80%775.69K
72.72%940.79K
330.45%2.09M
24.72%544.68K
--484.39K
--436.72K
- Tiền mặt và các khoản tương đương tiền mặt
99.09%1.81M
-0.76%923.33K
17.28%909.72K
37.07%930.42K
-62.80%775.69K
24.62%678.77K
330.45%2.09M
24.72%544.68K
--484.39K
--436.72K
-Đầu tư ngắn hạn
----
----
----
----
----
--262.02K
----
----
----
----
Các khoản phải thu
68.53%10.67M
18.95%9.87M
-3.95%6.33M
16.42%8.29M
-14.75%6.59M
9.77%7.12M
30.98%7.73M
13.44%6.49M
--5.90M
--5.72M
-Các khoản và hối phiếu phải thu
59.62%9.27M
41.23%9.05M
-3.40%5.81M
-1.00%6.41M
-19.06%6.01M
0.67%6.48M
48.31%7.43M
27.38%6.43M
--5.01M
--5.05M
-Khoản vay phải thu
99.33%1.04M
-56.91%811.25K
120.72%522.33K
190.41%1.88M
-21.84%236.65K
1053.15%648.36K
-66.08%302.77K
-91.58%56.23K
--892.51K
--668.02K
-Các khoản phải thu khác
--356.58K
----
----
--0.00
--342.05K
----
----
-59.70%1.23K
--1.50K
--3.05K
Hàng tồn kho
-7.87%2.46M
-19.75%1.86M
13.80%2.67M
-17.27%2.32M
-10.10%2.35M
1.36%2.80M
-11.94%2.61M
32.21%2.76M
--2.97M
--2.09M
Chi phí trả trước
-52.17%958.87K
203.21%1.37M
89.27%2.00M
-58.41%452.61K
-31.03%1.06M
-27.90%1.09M
-12.33%1.54M
-58.99%1.51M
--1.75M
--3.68M
Tài sản ngắn hạn khác
1093.12%179.80K
--43.99K
-62.31%15.07K
-100.00%0.00
-58.91%39.98K
-85.33%187.98K
-66.47%97.30K
1251.03%1.28M
--290.17K
--94.82K
Tổng tài sản ngắn hạn
34.76%16.08M
17.26%14.07M
10.34%11.94M
-1.22%12.00M
-23.09%10.82M
-3.54%12.14M
23.39%14.06M
4.71%12.59M
--11.40M
--12.02M
Tài sản dài hạn
Tài sản cố định ròng
18.36%12.29M
-4.66%10.32M
-9.17%10.39M
-6.55%10.83M
-15.92%11.43M
82.83%11.59M
126.84%13.60M
35.92%6.34M
--6.00M
--4.66M
-Tài sản cố định
-24.89%17.15M
--14.79M
--22.83M
----
----
----
86.37%17.20M
28.81%9.74M
--9.23M
--7.56M
-Khấu hao lũy kế
16.96%4.86M
--4.46M
--4.15M
----
----
----
11.28%3.60M
17.39%3.40M
--3.23M
--2.90M
Giá trị thương mại và tài sản vô hình khác
----
----
--4.43M
--4.50M
----
----
586.90%4.96M
-6.61%676.41K
--722.36K
--724.25K
Tài sản dài hạn khác
-3.20%9.50M
85.34%9.95M
-0.66%9.81M
-27.66%5.37M
179.16%9.88M
125.32%7.42M
-5.14%3.54M
1756.97%3.30M
--3.73M
--177.44K
Tổng tài sản dài hạn
5.71%56.11M
159.77%53.78M
149.04%53.08M
8.88%20.70M
-3.57%21.31M
84.41%19.01M
111.53%22.10M
85.26%10.31M
--10.45M
--5.57M
Tổng tài sản
11.04%72.19M
107.49%67.84M
102.34%65.01M
4.95%32.70M
-11.16%32.13M
36.06%31.16M
65.54%36.16M
30.19%22.90M
--21.85M
--17.59M
Nợ phải trả
Nợ ngắn hạn
-Các khoản phải trả khác
23.48%26.24K
15400.79%97.81K
--21.25K
-99.93%631.00
-100.00%0.00
20.24%968.69K
422.31%641.80K
462.03%805.60K
--122.88K
--143.34K
Chi phí trích trước
-30.83%480.52K
-43.91%235.87K
40.34%694.71K
-22.41%420.51K
6.06%495.03K
4.15%541.96K
-23.80%466.75K
25.44%520.38K
--612.51K
--414.85K
Nợ vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn
89.42%11.52M
48.38%9.81M
5.32%6.08M
60.62%6.61M
-8.84%5.77M
-27.84%4.12M
2.31%6.33M
10.45%5.71M
--6.19M
--5.17M
-Nợ ngắn hạn
----
--417.64K
----
----
----
----
----
6.09%5.31M
--5.66M
--5.00M
-Nợ thuê tài chính ngắn hạn
----
----
-100.00%0.00
-99.21%1.14K
-85.65%45.30K
-63.79%144.85K
-40.84%315.78K
142.85%399.99K
--533.81K
--164.70K
Nợ phải trả hoãn lại
-26.29%162.12K
--169.07K
--219.93K
----
----
----
-65.75%57.91K
-60.42%109.23K
--169.09K
--275.96K
Nợ ngắn hạn khác
786.51%188.36K
42195.09%266.88K
--21.25K
-99.93%631.00
-100.00%0.00
5.89%968.69K
636.16%2.15M
118.18%914.83K
--291.96K
--419.30K
Tổng nợ ngắn hạn
74.85%14.36M
47.19%12.27M
6.88%8.21M
14.56%8.33M
-38.23%7.68M
-26.24%7.27M
28.41%12.44M
29.01%9.86M
--9.69M
--7.64M
Nợ dài hạn
Nợ vay và nợ thuê tài chính dài hạn
-100.00%0.00
-98.10%69.95K
-0.98%3.31M
12.38%3.68M
-67.10%3.34M
--3.27M
--10.15M
--0.00
--0.00
--0.00
-Nợ dài hạn
----
-98.10%69.95K
-0.98%3.31M
12.38%3.68M
-67.10%3.34M
--3.27M
--10.15M
----
----
----
Nợ dài hạn khác
--0.00
----
--0.00
----
----
----
----
----
----
----
Tổng nợ dài hạn
----
-98.10%69.95K
-0.98%3.31M
11.47%3.68M
-67.44%3.34M
1000.34%3.30M
1427.95%10.25M
-12.82%299.85K
--670.93K
--343.92K
Tổng các khoản nợ
24.67%14.36M
2.70%12.34M
4.50%11.52M
13.59%12.01M
-51.43%11.02M
4.05%10.57M
119.07%22.69M
27.21%10.16M
--10.36M
--7.99M
Vốn cổ đông
Vốn cổ phần phổ thông
0.00%43.01M
329.81%43.01M
435.04%43.01M
24.48%10.01M
1216.39%8.04M
1216.39%8.04M
0.00%610.60K
0.00%610.60K
--610.60K
--610.60K
Lợi nhuận giữ lại
16.06%14.04M
8.37%13.08M
-13.46%12.09M
-13.19%12.07M
6.60%13.98M
15.46%13.91M
28.81%13.11M
42.80%12.05M
--10.18M
--8.44M
Vốn dự trữ
0.00%43.00M
329.79%43.00M
435.03%43.00M
24.49%10.00M
1218.35%8.04M
1218.35%8.04M
0.00%609.60K
0.13%609.60K
--609.60K
--608.80K
Các khoản lãi lỗ không ảnh hưởng đến lợi nhuận giữ lại
149.06%788.63K
58.22%-581.94K
-77.27%-1.61M
-2.22%-1.39M
-266.25%-906.74K
-1785.28%-1.36M
-135.43%-247.57K
-85.40%80.86K
--698.69K
--553.92K
Tổng vốn chủ sở hữu
8.11%57.83M
168.33%55.51M
153.43%53.49M
0.50%20.69M
56.65%21.11M
61.59%20.58M
17.29%13.47M
32.68%12.74M
--11.49M
--9.60M
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Những chỉ số nào trên bảng cân đối kế toán đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu HLP?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tiền mặt và các khoản đầu tư ngắn hạn, tổng tài sản, tài sản lưu động, tổng nợ phải trả, nợ ngắn hạn, nợ dài hạn, vốn chủ sở hữu, lợi nhuận giữ lại, hàng tồn kho, khoản phải thu, vốn lưu động, tỷ lệ thanh khoản hiện hành, tỷ lệ thanh khoản nhanh, tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu và tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau thay vì chỉ dựa vào một con số duy nhất.

Sự khác biệt giữa tài sản, nợ phải trả và vốn chủ sở hữu là gì?

Tài sản là các nguồn lực mà công ty sở hữu hoặc kiểm soát, chẳng hạn như tiền mặt, các khoản phải thu, hàng tồn kho, các khoản đầu tư và bất động sản. Nợ phải trả là các nghĩa vụ mà công ty phải thực hiện, chẳng hạn như các khoản phải trả, nợ vay, tiền thuê nhà và thuế. Vốn chủ sở hữu là giá trị còn lại sau khi trừ đi tài sản.

Sự khác biệt giữa các khoản mục ngắn hạn và dài hạn là gì?

Tài sản ngắn hạn và nợ ngắn hạn thường được dự kiến ​​sẽ được chuyển đổi, sử dụng, thanh toán hoặc giải quyết trong vòng một năm hoặc một chu kỳ hoạt động. Tài sản dài hạn và nợ dài hạn là các khoản mục có thời hạn dài hơn, chẳng hạn như bất động sản, đầu tư dài hạn, tài sản thuế hoãn lại, nợ dài hạn và nghĩa vụ thuê mướn.

Hongli Group Inc có bao nhiêu tiền mặt?

Tại quý gần nhất, Hongli Group Inc có 1.81M tiền mặt và các khoản tương đương tiền.

Tổng tài sản của Hongli Group Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Hongli Group Inc là 72.19M, bao gồm 16.08M tài sản ngắn hạn và 56.11M tài sản dài hạn.

Vốn chủ sở hữu của Hongli Group Inc là bao nhiêu?

Hongli Group Inc báo cáo vốn chủ sở hữu tổng cộng là 57.83M tính đến quý được báo cáo gần nhất.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.