tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

High Tide Inc

HITI
Thêm vào danh sách theo dõi
2.070USD
-0.060-2.82%
Đóng cửa 07-28 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
181.83MVốn hóa
LỗP/E TTM

Tình hình tài chính của HITI

Theo dõi tình hình tài chính của High Tide Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của High Tide Inc

Mới phát hành
Th06 15, 2026
EPS / Dự báo
0.00/-0.03
Doanh thu / Dự báo
128.17M/123.30M
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
440.35M
21.55%
EPS(YoY)
-0.44
-1026.63%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/07/28
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
Chỉ báo Tài chính
EPS
93.64%0.00
142.22%0.01
-788.75%-0.38
-17.86%0.01
-11073.59%-0.03
-638.26%-0.02
85.47%-0.04
122.31%0.01
98.48%0.00
92.09%0.00
47.13%-0.29
---0.03
---0.02
---0.04
---0.56
----
----
----
----
----
Doanh thu
26.21%128.17M
30.64%130.25M
26.77%121.60M
12.09%108.65M
12.31%101.55M
5.42%99.71M
1.21%95.92M
5.30%96.93M
1.97%90.42M
9.95%94.58M
17.18%94.78M
27.08%92.06M
41.76%88.68M
50.37%86.02M
90.19%80.88M
91.29%72.44M
88.80%62.55M
87.47%57.20M
116.17%42.53M
107.02%37.87M
Lợi nhuận ròng
93.41%-140.82K
144.78%880.14K
-940.28%-33.83M
-17.76%434.06K
-11638.93%-2.14M
-682.70%-1.97M
85.83%-3.25M
124.89%527.79K
98.43%-18.19K
91.26%-251.09K
41.90%-22.96M
-19.73%-2.12M
81.92%-1.16M
53.67%-2.87M
-935.49%-39.52M
-33.72%-1.77M
35.87%-6.41M
53.83%-6.20M
-137.13%-3.82M
-145.07%-1.32M
Biên lợi nhuận ròng
100.65%0.01%
89.54%-0.20%
-720.12%-28.48%
-11.28%0.56%
-1595.42%-2.06%
-48298.21%-1.89%
86.12%-3.47%
121.80%0.63%
110.37%0.14%
99.88%-0.00%
48.41%-25.02%
---2.87%
---1.33%
---3.27%
---48.50%
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
11.78%24.00%
0.08%20.79%
2.32%22.49%
0.50%22.72%
-4.00%21.47%
-8.72%20.77%
14.49%21.98%
7.78%22.61%
10.70%22.37%
11.06%22.76%
-2.29%19.20%
--20.98%
--20.21%
--20.49%
--19.65%
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
14.98%31.43%
15.00%32.47%
3.84%31.47%
10.82%30.87%
-5.22%27.34%
-1.72%28.24%
-2.48%30.30%
6.09%27.86%
10.01%28.84%
15.02%28.73%
22.17%31.08%
--26.26%
--26.22%
--24.98%
--25.44%
----
----
----
----
----
Doanh thu
26.21%128.17M
30.64%130.25M
26.77%121.60M
12.09%108.65M
12.31%101.55M
5.42%99.71M
1.21%95.92M
5.30%96.93M
1.97%90.42M
9.95%94.58M
17.18%94.78M
27.08%92.06M
41.76%88.68M
50.37%86.02M
90.19%80.88M
91.29%72.44M
88.80%62.55M
87.47%57.20M
116.17%42.53M
107.02%37.87M
Lợi nhuận hoạt động
262.84%6.36M
224.17%3.52M
97.98%5.18M
18.32%3.91M
-22.55%1.75M
-62.73%1.09M
201.26%2.62M
585.19%3.30M
297.57%2.26M
235.38%2.92M
127.10%868.69K
116.17%481.94K
77.93%-1.14M
47.52%-2.15M
-347.26%-3.21M
44.76%-2.98M
-50.53%-5.19M
-179.53%-4.10M
-167.54%-716.82K
-500.65%-5.39M
Lợi nhuận ròng
93.41%-140.82K
144.78%880.14K
-940.28%-33.83M
-17.76%434.06K
-11638.93%-2.14M
-682.70%-1.97M
85.83%-3.25M
124.89%527.79K
98.43%-18.19K
91.26%-251.09K
41.90%-22.96M
-19.73%-2.12M
81.92%-1.16M
53.67%-2.87M
-935.49%-39.52M
-33.72%-1.77M
35.87%-6.41M
53.83%-6.20M
-137.13%-3.82M
-145.07%-1.32M
Tài sản ngắn hạn
72.11%93.90M
90.47%98.29M
70.54%101.48M
35.00%75.20M
3.58%54.56M
7.04%51.60M
16.25%59.51M
11.84%55.70M
13.46%52.67M
3.41%48.21M
6.94%51.19M
2.21%49.81M
4.32%46.42M
19.03%46.62M
30.98%47.86M
12.01%48.73M
-2.56%44.50M
34.86%39.17M
139.65%36.54M
169.33%43.51M
Tổng nợ ngắn hạn
84.83%64.27M
113.67%68.53M
73.70%74.07M
-8.01%40.69M
-22.70%34.77M
-24.84%32.07M
-1.63%42.64M
2.69%44.23M
6.28%44.99M
-3.98%42.67M
-3.20%43.35M
8.59%43.07M
8.30%42.33M
25.15%44.45M
39.09%44.79M
47.66%39.67M
12.06%39.08M
-5.05%35.51M
48.25%32.20M
8.35%26.86M
Tổng tài sản
45.46%248.67M
53.41%253.03M
51.53%258.78M
7.67%189.00M
0.20%170.95M
-1.74%164.94M
-1.87%170.78M
-10.58%175.53M
-15.22%170.62M
-15.85%167.87M
-15.22%174.04M
-16.56%196.30M
-13.69%201.24M
-13.32%199.49M
5.61%205.28M
27.51%235.25M
43.75%233.16M
73.51%230.15M
252.08%194.38M
220.39%184.50M
Tổng các khoản nợ
164.90%175.82M
181.67%178.54M
161.40%182.57M
26.92%84.85M
-1.13%66.37M
-1.59%63.38M
-6.08%69.85M
-12.22%66.85M
-13.77%67.13M
-19.70%64.41M
-11.69%74.37M
-6.45%76.16M
-10.98%77.85M
-6.46%80.21M
13.23%84.21M
18.27%81.41M
15.34%87.46M
-4.52%85.75M
61.90%74.38M
45.76%68.83M
Tổng vốn chủ sở hữu
-30.34%72.85M
-26.65%74.49M
-24.50%76.20M
-4.17%104.15M
1.06%104.58M
-1.84%101.55M
1.27%100.93M
-9.54%108.68M
-16.13%103.48M
-13.26%103.46M
-17.67%99.67M
-21.90%120.14M
-15.32%123.39M
-17.40%119.28M
0.89%121.06M
33.01%153.84M
68.69%145.71M
237.08%144.41M
1194.38%120.00M
1016.38%115.66M
Thu nhập hoạt động ròng
-47.91%3.17M
796.70%4.28M
-52.62%3.17M
69.00%7.73M
-34.72%6.08M
-90.60%477.32K
-6.83%6.69M
-30.51%4.57M
1668.74%9.32M
386.89%5.08M
31.70%7.19M
2392.30%6.58M
128.92%526.95K
166.81%1.04M
95.66%5.46M
93.03%-287.17K
47.65%-1.82M
-377.95%-1.56M
351.46%2.79M
-303.07%-4.12M
Đầu tư ròng
-2.01%-1.62M
-2.76%-1.97M
-384.59%-11.42M
40.36%-1.44M
3.36%-1.59M
-25.13%-1.92M
-48.51%-2.36M
-206.81%-2.41M
-50.25%-1.64M
-96.87%-1.53M
-67.56%-1.59M
63.11%-786.94K
42.39%-1.09M
52.27%-778.76K
88.34%-947.40K
84.38%-2.13M
74.28%-1.90M
-124.91%-1.63M
-78924.05%-8.12M
-1234.99%-13.66M
Tài chính thuần
-155.14%-8.46M
62.97%-3.11M
-203.05%-3.02M
1231.66%15.07M
-15.72%-3.32M
-83.43%-8.39M
224.91%2.93M
54.04%-1.33M
-736.99%-2.86M
-258.92%-4.58M
-530.13%-2.34M
-158.61%-2.90M
-104.55%-342.29K
-1830.66%-1.27M
111.76%544.68K
-68.39%4.94M
-64.56%7.52M
-23.55%73.66K
-1563.87%-4.63M
1731.95%15.64M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của High Tide Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của High Tide Inc, tổng doanh thu đạt 440.35M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 362.28M.

Tài sản ngắn hạn của High Tide Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của High Tide Inc, tài sản ngắn hạn là 101.48M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 70.54.

Tổng tài sản của High Tide Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của High Tide Inc là 258.78M, bao gồm 101.48M tài sản ngắn hạn và 157.30M tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của High Tide Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của High Tide Inc, tổng nghĩa vụ của High Tide Inc là 182.57M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 161.40.

Tổng vốn chủ sở hữu của High Tide Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của High Tide Inc, tổng vốn chủ sở hữu của High Tide Inc là 76.20M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -24.50.

Thu nhập hoạt động thuần của High Tide Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của High Tide Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của High Tide Inc là 12.09M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 13.76.

Giá trị đầu tư ròng của High Tide Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của High Tide Inc, giá trị đầu tư ròng của High Tide Inc là -16.52M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -116.36.

Giá trị huy động vốn ròng của High Tide Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của High Tide Inc, giá trị huy động vốn ròng của High Tide Inc là 149.75K, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 102.80.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của High Tide Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của High Tide Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là -0.44, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -1026.63.

Thu nhập ròng của High Tide Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của High Tide Inc, lợi nhuận ròng là -37.62M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -1150.59.

Biên lợi nhuận ròng của High Tide Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của High Tide Inc, biên lợi nhuận ròng là -8.65, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -1086.06.

Biên lợi nhuận gộp của High Tide Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của High Tide Inc, biên lợi nhuận gộp là 21.90, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -2.32.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của High Tide Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của High Tide Inc, tỷ lệ nợ trên tài sản là 31.47, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 3.84.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của High Tide Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của High Tide Inc, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là -43.96, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -1292.82.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của High Tide Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của High Tide Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là -17.27, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -986.75.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của High Tide Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của High Tide Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 12.09M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 13.76.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.