tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Huntington Ingalls Industries Inc

HII
Thêm vào danh sách theo dõi
303.340USD
+22.940+8.18%
Giờ giao dịch ETBáo giá bị trễ 15 phút
11.94BVốn hóa
19.70P/E TTM

Tình hình tài chính của HII

Theo dõi tình hình tài chính của Huntington Ingalls Industries Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Huntington Ingalls Industries Inc

Mới phát hành
Th07 30, 2026
EPS / Dự báo
--/3.80
Doanh thu / Dự báo
--/3.16B
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
12.48B
8.23%
EPS(YoY)
15.39
10.28%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/07/29
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
Chỉ báo Tài chính
EPS
----
0.00%3.79
28.61%4.05
44.30%3.69
-11.92%3.86
-2.12%3.79
-54.54%3.15
-30.89%2.56
34.09%4.38
19.81%3.87
125.58%6.92
--3.70
--3.27
--3.23
--3.07
----
----
----
----
----
----
Doanh thu
10.90%3.42B
13.35%3.10B
15.71%3.48B
16.11%3.19B
3.53%3.08B
-2.53%2.73B
-5.45%3.00B
-2.38%2.75B
6.82%2.98B
4.90%2.81B
12.98%3.18B
7.24%2.82B
4.70%2.79B
3.80%2.67B
5.04%2.81B
12.32%2.63B
19.32%2.66B
13.08%2.58B
-2.90%2.68B
1.04%2.34B
----
Lợi nhuận ròng
36.84%208.00M
0.00%149.00M
29.27%159.00M
43.56%145.00M
-12.14%152.00M
-2.61%149.00M
-55.11%123.00M
-31.76%101.00M
33.08%173.00M
18.60%153.00M
122.76%274.00M
7.25%148.00M
-26.97%130.00M
-7.86%129.00M
2.50%123.00M
-6.12%138.00M
37.98%178.00M
-5.41%140.00M
-51.81%120.00M
-33.78%147.00M
----
Biên lợi nhuận ròng
----
-11.78%4.81%
11.72%4.57%
23.64%4.54%
-15.13%4.93%
-0.09%5.45%
-52.52%4.09%
-30.09%3.67%
24.58%5.81%
13.07%5.45%
97.17%8.62%
--5.26%
--4.66%
--4.82%
--4.37%
----
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
----
-8.64%13.17%
8.23%11.57%
5.38%12.34%
-11.68%12.82%
7.80%14.41%
-30.86%10.69%
-20.71%11.71%
3.97%14.51%
2.14%13.37%
28.20%15.45%
--14.77%
--13.96%
--13.09%
--12.06%
----
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
----
-18.54%21.55%
-19.72%21.18%
-6.83%21.92%
-4.89%22.34%
21.18%26.46%
21.01%26.38%
1.24%23.52%
-11.42%23.49%
-18.24%21.83%
-18.52%21.80%
--23.24%
--26.52%
--26.70%
--26.76%
----
----
----
----
----
----
Doanh thu
10.90%3.42B
13.35%3.10B
15.71%3.48B
16.11%3.19B
3.53%3.08B
-2.53%2.73B
-5.45%3.00B
-2.38%2.75B
6.82%2.98B
4.90%2.81B
12.98%3.18B
7.24%2.82B
4.70%2.79B
3.80%2.67B
5.04%2.81B
12.32%2.63B
19.32%2.66B
13.08%2.58B
-2.90%2.68B
1.04%2.34B
----
Lợi nhuận hoạt động
21.94%189.00M
1.35%150.00M
65.63%159.00M
112.86%149.00M
-12.92%155.00M
4.23%148.00M
-68.00%96.00M
-57.06%70.00M
17.11%178.00M
10.08%142.00M
188.46%300.00M
38.14%163.00M
-7.32%152.00M
-1.53%129.00M
-6.31%104.00M
12.38%118.00M
38.98%164.00M
-3.68%131.00M
-61.99%111.00M
-51.39%105.00M
----
Lợi nhuận ròng
36.84%208.00M
0.00%149.00M
29.27%159.00M
43.56%145.00M
-12.14%152.00M
-2.61%149.00M
-55.11%123.00M
-31.76%101.00M
33.08%173.00M
18.60%153.00M
122.76%274.00M
7.25%148.00M
-26.97%130.00M
-7.86%129.00M
2.50%123.00M
-6.12%138.00M
37.98%178.00M
-5.41%140.00M
-51.81%120.00M
-33.78%147.00M
----
Tài sản ngắn hạn
----
5.75%3.22B
6.91%3.45B
17.08%3.08B
2.09%2.97B
7.38%3.04B
12.08%3.23B
1.62%2.63B
3.37%2.91B
2.94%2.83B
4.88%2.88B
-8.16%2.59B
-0.11%2.82B
-1.22%2.75B
-1.58%2.75B
0.82%2.82B
21.71%2.82B
14.04%2.79B
14.16%2.79B
-3.02%2.79B
-15.41%2.32B
Tổng nợ ngắn hạn
----
-5.39%2.70B
1.81%3.04B
-19.00%2.70B
-22.82%2.75B
-3.12%2.86B
-1.35%2.99B
18.42%3.34B
21.73%3.56B
2.83%2.95B
4.73%3.03B
-2.59%2.82B
19.62%2.93B
18.42%2.87B
19.28%2.90B
18.33%2.89B
15.26%2.45B
5.72%2.42B
9.03%2.43B
9.45%2.44B
0.43%2.12B
Tổng tài sản
----
3.55%12.53B
5.01%12.75B
11.07%12.31B
6.97%12.10B
8.38%12.10B
8.26%12.14B
4.34%11.08B
4.15%11.31B
2.93%11.17B
3.30%11.21B
0.06%10.62B
2.58%10.86B
2.77%10.85B
2.16%10.86B
2.07%10.62B
30.18%10.59B
28.52%10.56B
30.28%10.63B
23.15%10.40B
-1.23%8.13B
Tổng các khoản nợ
----
0.76%7.39B
2.69%7.68B
6.48%7.33B
1.18%7.22B
4.10%7.33B
5.16%7.47B
-0.13%6.88B
-1.12%7.13B
-3.36%7.04B
-3.37%7.11B
-8.97%6.89B
-5.51%7.21B
-5.80%7.29B
-5.68%7.36B
-7.72%7.57B
25.91%7.63B
24.08%7.74B
25.00%7.80B
25.23%8.20B
-7.38%6.06B
Tổng vốn chủ sở hữu
----
7.84%5.15B
8.72%5.07B
18.58%4.98B
16.85%4.88B
15.68%4.77B
13.61%4.67B
12.59%4.20B
14.59%4.18B
15.80%4.13B
17.31%4.11B
22.47%3.73B
23.51%3.65B
26.26%3.56B
23.80%3.50B
38.55%3.05B
42.68%2.95B
42.53%2.82B
47.45%2.83B
15.97%2.20B
22.64%2.07B
Thu nhập hoạt động ròng
-103.77%-31.00M
1.27%-390.00M
66.24%650.00M
-44.60%118.00M
9244.44%823.00M
-95.54%-395.00M
-30.43%391.00M
-36.42%213.00M
-110.98%-9.00M
-2144.44%-202.00M
-6.49%562.00M
1863.16%335.00M
-69.29%82.00M
89.16%-9.00M
121.77%601.00M
-105.43%-19.00M
178.13%267.00M
-293.02%-83.00M
-54.98%271.00M
57.66%350.00M
----
Đầu tư ròng
-28.26%-118.00M
64.32%-71.00M
-21.82%-134.00M
-26.32%-96.00M
-1.10%-92.00M
-180.28%-199.00M
12.00%-110.00M
-85.37%-76.00M
-810.00%-91.00M
-18.33%-71.00M
-38.89%-125.00M
46.75%-41.00M
82.76%-10.00M
-39.53%-60.00M
19.64%-90.00M
95.49%-77.00M
34.09%-58.00M
6.52%-43.00M
35.26%-112.00M
-2449.25%-1.71B
----
Tài chính thuần
-274.95%-2.08B
-38.57%-97.00M
-110.00%-54.00M
61.59%-53.00M
-649.50%-555.00M
52.38%-70.00M
565.52%540.00M
72.29%-138.00M
231.17%101.00M
-83.75%-147.00M
27.95%-116.00M
-207.41%-498.00M
53.05%-77.00M
53.22%-80.00M
-85.06%-161.00M
-110.35%-162.00M
-144.78%-164.00M
-67.65%-171.00M
86.84%-87.00M
3826.19%1.56B
----

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Huntington Ingalls Industries Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Huntington Ingalls Industries Inc, tổng doanh thu đạt 12.48B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 11.54B.

Tài sản ngắn hạn của Huntington Ingalls Industries Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Huntington Ingalls Industries Inc, tài sản ngắn hạn là 3.45B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 6.91.

Tổng tài sản của Huntington Ingalls Industries Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Huntington Ingalls Industries Inc là 12.75B, bao gồm 3.45B tài sản ngắn hạn và 9.30B tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Huntington Ingalls Industries Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Huntington Ingalls Industries Inc, tổng nghĩa vụ của Huntington Ingalls Industries Inc là 7.68B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 2.69.

Tổng vốn chủ sở hữu của Huntington Ingalls Industries Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Huntington Ingalls Industries Inc, tổng vốn chủ sở hữu của Huntington Ingalls Industries Inc là 5.07B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 8.72.

Thu nhập hoạt động thuần của Huntington Ingalls Industries Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Huntington Ingalls Industries Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Huntington Ingalls Industries Inc là 611.00M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 25.72.

Giá trị đầu tư ròng của Huntington Ingalls Industries Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Huntington Ingalls Industries Inc, giá trị đầu tư ròng của Huntington Ingalls Industries Inc là -521.00M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -49.71.

Giá trị huy động vốn ròng của Huntington Ingalls Industries Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Huntington Ingalls Industries Inc, giá trị huy động vốn ròng của Huntington Ingalls Industries Inc là -732.00M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -305.62.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Huntington Ingalls Industries Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Huntington Ingalls Industries Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 15.39, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 10.28.

Thu nhập ròng của Huntington Ingalls Industries Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Huntington Ingalls Industries Inc, lợi nhuận ròng là 605.00M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 10.00.

Biên lợi nhuận ròng của Huntington Ingalls Industries Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Huntington Ingalls Industries Inc, biên lợi nhuận ròng là 4.85, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 1.64.

Biên lợi nhuận gộp của Huntington Ingalls Industries Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Huntington Ingalls Industries Inc, biên lợi nhuận gộp là 12.70, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 1.00.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Huntington Ingalls Industries Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Huntington Ingalls Industries Inc, tỷ lệ nợ trên tài sản là 21.18, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -19.72.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Huntington Ingalls Industries Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Huntington Ingalls Industries Inc, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 12.42, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -0.91.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Huntington Ingalls Industries Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Huntington Ingalls Industries Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 4.86, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 3.22.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Huntington Ingalls Industries Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Huntington Ingalls Industries Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 611.00M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 25.72.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.