tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Howard Hughes Holdings Inc

HHH
Thêm vào danh sách theo dõi
66.380USD
+0.630+0.96%
Đóng cửa 07-23 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
3.96BVốn hóa
30.86P/E TTM

Tình hình tài chính của HHH

Theo dõi tình hình tài chính của Howard Hughes Holdings Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Howard Hughes Holdings Inc

Mới phát hành
Th08 5, 2026
EPS / Dự báo
--/0.49
Doanh thu / Dự báo
--/469.00M
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
1.47B
-15.75%
EPS(YoY)
2.22
-44.12%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/07/23
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
Chỉ báo Tài chính
EPS
-34.09%0.14
-96.76%0.10
38.73%2.03
-151.71%-0.22
120.03%0.21
355.06%3.15
113.35%1.46
209.95%0.42
-129.75%-1.06
-35.26%0.69
---10.97
---0.39
---0.46
--1.07
----
----
----
----
----
----
Doanh thu
18.36%235.92M
-36.51%624.45M
19.28%390.24M
-17.81%260.88M
27.38%199.33M
214.28%983.59M
43.19%327.15M
42.13%317.41M
-20.28%156.48M
-13.79%312.96M
-64.28%228.47M
-19.30%223.32M
-6.63%196.29M
-54.94%363.01M
191.78%639.55M
30.24%276.71M
10.31%210.23M
277.01%805.68M
41.92%219.19M
36.04%212.46M
Lợi nhuận ròng
-21.90%8.23M
-96.16%6.00M
64.23%119.51M
-157.58%-12.14M
120.07%10.53M
355.79%156.32M
113.37%72.77M
210.18%21.09M
-130.72%-52.48M
-34.99%34.30M
-603.42%-544.18M
-188.77%-19.14M
-1171.87%-22.75M
-53.65%52.75M
2567.06%108.10M
345.45%21.56M
103.19%2.12M
1812.31%113.80M
-97.10%4.05M
114.20%4.84M
Biên lợi nhuận ròng
-37.13%3.42%
-94.49%0.91%
3.70%30.60%
-127.70%-4.63%
140.52%5.44%
-2.25%16.50%
110.25%29.51%
294.95%16.71%
-16.42%-13.42%
-49.54%16.88%
--14.03%
---8.57%
---11.53%
--33.45%
----
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
4.46%40.85%
-43.66%16.42%
24.54%56.27%
0.68%46.02%
31.48%39.10%
-32.93%29.14%
24.17%45.18%
148.28%45.71%
28.71%29.74%
-21.83%43.45%
--36.39%
--18.41%
--23.11%
--55.58%
----
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
-8.88%51.49%
-13.72%48.03%
-11.95%49.43%
-8.86%50.73%
0.99%56.51%
0.54%55.67%
1.25%56.14%
9.94%55.66%
12.18%55.95%
12.01%55.37%
--55.45%
--50.62%
--49.88%
--49.43%
----
----
----
----
----
----
Doanh thu
18.36%235.92M
-36.51%624.45M
19.28%390.24M
-17.81%260.88M
27.38%199.33M
214.28%983.59M
43.19%327.15M
42.13%317.41M
-20.28%156.48M
-13.79%312.96M
-64.28%228.47M
-19.30%223.32M
-6.63%196.29M
-54.94%363.01M
191.78%639.55M
30.24%276.71M
10.31%210.23M
277.01%805.68M
41.92%219.19M
36.04%212.46M
Lợi nhuận hoạt động
48.17%50.68M
-89.34%26.17M
-10.27%175.12M
2.27%66.20M
337.69%34.20M
140.85%245.56M
352.94%195.17M
9920.59%64.73M
-23.48%7.81M
-38.46%101.95M
-72.59%43.09M
-98.91%646.00K
-19.37%10.21M
-20.94%165.67M
1472.91%157.20M
239.37%59.03M
136.11%12.66M
1005.16%209.55M
172.97%9.99M
288.19%17.39M
Lợi nhuận ròng
-21.90%8.23M
-96.16%6.00M
64.23%119.51M
-157.58%-12.14M
120.07%10.53M
355.79%156.32M
113.37%72.77M
210.18%21.09M
-130.72%-52.48M
-34.99%34.30M
-603.42%-544.18M
-188.77%-19.14M
-1171.87%-22.75M
-53.65%52.75M
2567.06%108.10M
345.45%21.56M
103.19%2.12M
1812.31%113.80M
-97.10%4.05M
114.20%4.84M
Tài sản ngắn hạn
105.93%3.30B
64.92%2.83B
66.02%2.66B
37.47%2.44B
-6.46%1.60B
-6.81%1.72B
-9.31%1.60B
8.42%1.77B
4.45%1.71B
0.85%1.84B
-3.40%1.77B
1.08%1.64B
-4.57%1.64B
-2.41%1.83B
-11.56%1.83B
-10.81%1.62B
2.02%1.72B
9.74%1.87B
25.81%2.07B
5.78%1.82B
Tổng nợ ngắn hạn
37.73%1.76B
48.06%1.99B
-16.12%1.26B
-2.57%1.31B
3.89%1.28B
16.95%1.34B
60.87%1.51B
32.81%1.34B
30.22%1.23B
15.15%1.15B
-3.46%937.15M
9.09%1.01B
-0.10%946.88M
0.58%996.71M
-10.87%970.75M
5.53%928.28M
19.75%947.86M
-9.49%990.98M
42.80%1.09B
6.84%879.66M
Tổng tài sản
21.09%11.25B
15.51%10.64B
13.32%10.70B
3.98%10.30B
-3.60%9.29B
-3.82%9.21B
0.72%9.44B
1.37%9.90B
0.58%9.64B
-0.28%9.58B
-1.45%9.37B
2.75%9.77B
1.19%9.58B
0.23%9.60B
-0.07%9.51B
2.14%9.51B
3.42%9.47B
4.83%9.58B
5.24%9.51B
0.70%9.31B
Tổng các khoản nợ
14.98%7.40B
6.72%6.80B
1.53%6.86B
-4.09%6.59B
-2.85%6.43B
-2.28%6.37B
6.58%6.76B
10.74%6.87B
10.43%6.62B
8.68%6.52B
6.44%6.34B
2.25%6.20B
1.41%6.00B
2.15%6.00B
2.15%5.96B
7.58%6.06B
7.67%5.91B
8.22%5.87B
9.47%5.83B
2.40%5.64B
Tổng vốn chủ sở hữu
34.85%3.85B
35.21%3.84B
43.07%3.83B
22.23%3.71B
-5.23%2.86B
-7.10%2.84B
-11.54%2.68B
-14.90%3.04B
-15.90%3.01B
-15.17%3.06B
-14.67%3.03B
3.62%3.57B
0.82%3.58B
-2.82%3.61B
-3.58%3.55B
-6.21%3.44B
-2.95%3.55B
-0.12%3.71B
-0.84%3.68B
-1.81%3.67B
Thu nhập hoạt động ròng
-1.99%-229.40M
6.98%360.26M
-50.04%149.76M
1111.02%177.27M
-31.35%-224.92M
232.58%336.76M
374.05%299.76M
83.47%-17.53M
-18.69%-171.24M
-7.74%101.26M
-135.20%-109.38M
-2017.37%-106.09M
-43.18%-144.27M
145.06%109.75M
685.96%310.73M
15.10%5.53M
-18.90%-100.76M
-351.27%-243.56M
155.56%39.53M
118.88%4.81M
Đầu tư ròng
32.09%-43.19M
-5.26%-57.01M
81.10%-39.39M
37.52%-59.08M
13.64%-63.59M
34.27%-54.16M
-289.15%-208.35M
10.89%-94.55M
21.74%-73.64M
-27.03%-82.40M
53.59%-53.54M
-42.78%-106.10M
-377.91%-94.10M
14.02%-64.87M
-161.44%-115.37M
-261.17%-74.31M
159.42%33.86M
-214.04%-75.44M
237.03%187.78M
140.35%46.11M
Tài chính thuần
419.05%664.71M
12.17%-179.90M
298.15%64.60M
568.59%842.58M
53.10%128.06M
-308.15%-204.82M
-112.76%-32.60M
-24.16%126.02M
192.47%83.65M
-22.97%98.40M
233.33%255.57M
367.52%166.17M
129.73%28.60M
46.72%127.75M
-211.73%-191.68M
-208.02%-62.12M
-231.70%-96.22M
9.40%87.07M
-155.69%-61.49M
-35.62%57.50M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Howard Hughes Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Howard Hughes Holdings Inc, tổng doanh thu đạt 1.47B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 1.75B.

Tài sản ngắn hạn của Howard Hughes Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Howard Hughes Holdings Inc, tài sản ngắn hạn là 2.83B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 64.92.

Tổng nghĩa vụ của Howard Hughes Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Howard Hughes Holdings Inc, tổng nghĩa vụ của Howard Hughes Holdings Inc là 6.80B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 6.72.

Tổng vốn chủ sở hữu của Howard Hughes Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Howard Hughes Holdings Inc, tổng vốn chủ sở hữu của Howard Hughes Holdings Inc là 3.84B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 35.21.

Thu nhập hoạt động thuần của Howard Hughes Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Howard Hughes Holdings Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Howard Hughes Holdings Inc là 301.69M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -43.82.

Giá trị đầu tư ròng của Howard Hughes Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Howard Hughes Holdings Inc, giá trị đầu tư ròng của Howard Hughes Holdings Inc là -219.07M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 49.14.

Giá trị huy động vốn ròng của Howard Hughes Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Howard Hughes Holdings Inc, giá trị huy động vốn ròng của Howard Hughes Holdings Inc là 855.35M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 3181.90.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Howard Hughes Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Howard Hughes Holdings Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 2.22, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -44.12.

Thu nhập ròng của Howard Hughes Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Howard Hughes Holdings Inc, lợi nhuận ròng là 123.90M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -37.33.

Biên lợi nhuận ròng của Howard Hughes Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Howard Hughes Holdings Inc, biên lợi nhuận ròng là 8.40, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -48.46.

Biên lợi nhuận gộp của Howard Hughes Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Howard Hughes Holdings Inc, biên lợi nhuận gộp là 35.26, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 1.12.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Howard Hughes Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Howard Hughes Holdings Inc, tỷ lệ nợ trên tài sản là 48.03, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -13.72.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Howard Hughes Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Howard Hughes Holdings Inc, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 3.78, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -61.84.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Howard Hughes Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Howard Hughes Holdings Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 1.25, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -58.90.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Howard Hughes Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Howard Hughes Holdings Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 301.69M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -43.82.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.