tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Hf Foods Group Inc

HFFG
Thêm vào danh sách theo dõi
1.500USD
0.0000.00%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
79.80MVốn hóa
LỗP/E TTM

Tình hình tài chính của HFFG

Theo dõi tình hình tài chính của Hf Foods Group Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Hf Foods Group Inc

Mới phát hành
Th08 10, 2026
EPS / Dự báo
--/0.02
Doanh thu / Dự báo
--/320.67M
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
1.23B
2.21%
EPS(YoY)
-0.73
20.53%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/08/01
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
Chỉ báo Tài chính
EPS
174.03%0.02
15.52%-0.70
71.84%-0.02
7075.00%0.02
-134.34%-0.03
-1733.86%-0.83
-314.71%-0.07
102.03%0.00
87.93%-0.01
181.83%0.05
--0.03
---0.02
---0.11
---0.06
----
----
----
----
----
----
Doanh thu
4.55%312.00M
0.90%308.02M
2.88%306.98M
4.14%314.85M
0.94%298.43M
8.69%305.28M
6.02%298.39M
3.43%302.34M
0.61%295.65M
-3.78%280.87M
-6.40%281.45M
-2.45%292.31M
5.62%293.86M
27.79%291.90M
39.51%300.71M
54.82%299.64M
74.56%278.21M
55.86%228.41M
54.05%215.54M
85.11%193.55M
Lợi nhuận ròng
174.47%1.23M
15.03%-37.30M
71.68%-1.12M
7052.94%1.22M
-137.03%-1.65M
-1710.79%-43.89M
-309.13%-3.94M
102.00%17.00K
88.30%-694.00K
181.25%2.73M
148.76%1.88M
-118.62%-850.00K
-290.53%-5.93M
-136.56%-3.35M
-149.21%-3.86M
26.90%4.56M
104.47%3.11M
476.02%9.17M
1358.69%7.85M
188.61%3.60M
Biên lợi nhuận ròng
184.77%0.43%
15.60%-12.15%
77.86%-0.28%
108.39%0.16%
-171.16%-0.51%
-1585.76%-14.39%
-283.35%-1.29%
114.56%0.08%
90.42%-0.19%
180.68%0.97%
--0.70%
---0.53%
---1.97%
---1.20%
----
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
-5.16%16.19%
-2.94%16.58%
-2.32%16.42%
0.91%17.51%
0.15%17.08%
-8.19%17.08%
-7.09%16.81%
0.12%17.35%
-0.14%17.05%
7.09%18.61%
--18.09%
--17.33%
--17.07%
--17.38%
----
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
4.05%35.48%
3.53%35.75%
8.03%34.91%
5.43%33.88%
11.18%34.10%
10.94%34.54%
13.23%32.31%
12.98%32.13%
5.54%30.67%
5.31%31.13%
--28.54%
--28.44%
--29.06%
--29.56%
----
----
----
----
----
----
Doanh thu
4.55%312.00M
0.90%308.02M
2.88%306.98M
4.14%314.85M
0.94%298.43M
8.69%305.28M
6.02%298.39M
3.43%302.34M
0.61%295.65M
-3.78%280.87M
-6.40%281.45M
-2.45%292.31M
5.62%293.86M
27.79%291.90M
39.51%300.71M
54.82%299.64M
74.56%278.21M
55.86%228.41M
54.05%215.54M
85.11%193.55M
Lợi nhuận hoạt động
-82.59%429.00K
-62.78%2.10M
500.50%3.64M
-19.20%5.59M
106.37%2.46M
-57.19%5.65M
-74.05%606.00K
1934.22%6.92M
143.31%1.19M
489.24%13.20M
175.42%2.33M
-105.29%-377.00K
-126.72%-2.76M
-128.24%-3.39M
-128.30%-3.10M
36.26%7.13M
692.49%10.32M
1259.30%12.01M
9629.67%10.94M
216.76%5.23M
Lợi nhuận ròng
174.47%1.23M
15.03%-37.30M
71.68%-1.12M
7052.94%1.22M
-137.03%-1.65M
-1710.79%-43.89M
-309.13%-3.94M
102.00%17.00K
88.30%-694.00K
181.25%2.73M
148.76%1.88M
-118.62%-850.00K
-290.53%-5.93M
-136.56%-3.35M
-149.21%-3.86M
26.90%4.56M
104.47%3.11M
476.02%9.17M
1358.69%7.85M
188.61%3.60M
Tài sản ngắn hạn
2.04%191.96M
8.93%194.00M
8.01%208.37M
4.42%202.17M
1.42%188.13M
-0.40%178.10M
-2.23%192.92M
4.83%193.61M
3.41%185.49M
-9.65%178.83M
-3.71%197.31M
-8.86%184.69M
-2.42%179.37M
24.03%197.92M
57.05%204.92M
78.47%202.63M
76.84%183.81M
61.11%159.57M
28.85%130.48M
9.74%113.54M
Tổng nợ ngắn hạn
9.42%172.46M
13.48%164.77M
7.32%175.05M
3.44%169.70M
4.63%157.61M
1.35%145.20M
0.92%163.11M
9.39%164.06M
3.68%150.63M
-12.59%143.26M
-4.33%161.63M
-8.75%149.98M
-15.45%145.29M
5.56%163.89M
72.73%168.94M
82.70%164.36M
116.83%171.85M
102.43%155.26M
19.31%97.80M
5.14%89.96M
Tổng tài sản
-6.18%545.88M
-1.54%541.53M
-2.88%595.08M
-3.78%593.54M
-3.52%581.85M
-7.80%549.99M
-1.61%612.75M
0.78%616.87M
-1.68%603.07M
-6.43%596.52M
-4.29%622.78M
-6.01%612.09M
-1.08%613.38M
6.80%637.53M
26.47%650.68M
28.39%651.24M
23.81%620.07M
23.28%596.95M
5.02%514.50M
2.21%507.22M
Tổng các khoản nợ
-0.15%341.19M
9.47%337.94M
8.28%354.22M
7.42%352.42M
8.51%341.71M
0.05%308.70M
-1.00%327.14M
2.05%328.08M
-2.16%314.90M
-9.59%308.54M
-5.81%330.43M
-7.48%321.49M
0.29%321.87M
13.02%341.28M
45.46%350.82M
43.45%347.49M
37.00%320.93M
37.61%301.96M
6.36%241.17M
4.08%242.24M
Tổng vốn chủ sở hữu
-14.76%204.69M
-15.63%203.59M
-15.67%240.86M
-16.51%241.12M
-16.67%240.14M
-16.21%241.29M
-2.31%285.61M
-0.62%288.79M
-1.15%288.16M
-2.79%287.98M
-2.50%292.36M
-4.33%290.60M
-2.55%291.51M
0.43%296.25M
9.71%299.86M
14.63%303.75M
12.22%299.14M
11.40%294.99M
3.88%273.33M
0.55%264.98M
Thu nhập hoạt động ròng
120.03%15.29M
-19.04%21.00M
-82.36%-5.99M
149.77%3.52M
-38.10%6.95M
216.45%25.93M
-127.60%-3.28M
-84.26%-7.07M
-10.71%11.22M
-178.25%-22.27M
276.81%11.89M
-208.27%-3.84M
24.30%12.57M
287.24%28.46M
-116.13%-6.73M
31.14%3.54M
-4.30%10.11M
4186.81%7.35M
-126.17%-3.11M
-80.40%2.70M
Đầu tư ròng
-211.98%-11.12M
-236.35%-10.51M
-5.76%-3.27M
19.17%-3.03M
-37.87%-3.56M
-389.08%-3.13M
-188.16%-3.09M
-319.48%-3.75M
-310.97%-2.58M
295.83%1.08M
32.05%-1.07M
96.89%-893.00K
96.84%-629.00K
98.41%-552.00K
-85.97%-1.58M
-457.22%-28.72M
-4428.22%-19.93M
-21857.71%-34.64M
-550.39%-849.04K
-10269.18%-5.15M
Tài chính thuần
0.17%-1.75M
28.38%-14.17M
54.06%5.93M
-114.32%-941.00K
69.02%-1.75M
-189.45%-19.79M
133.59%3.85M
198.68%6.57M
69.84%-5.66M
203.24%22.12M
-257.21%-11.46M
-92.02%2.20M
-263.74%-18.75M
-180.75%-21.43M
19.98%7.29M
496.26%27.57M
235.47%11.45M
3494.97%26.54M
154.53%6.08M
125.88%4.62M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Hf Foods Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Hf Foods Group Inc, tổng doanh thu đạt 1.23B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 1.20B.

Tài sản ngắn hạn của Hf Foods Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Hf Foods Group Inc, tài sản ngắn hạn là 194.00M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 8.93.

Tổng tài sản của Hf Foods Group Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Hf Foods Group Inc là 541.53M, bao gồm 194.00M tài sản ngắn hạn và 347.53M tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Hf Foods Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Hf Foods Group Inc, tổng nghĩa vụ của Hf Foods Group Inc là 337.94M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 9.47.

Tổng vốn chủ sở hữu của Hf Foods Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Hf Foods Group Inc, tổng vốn chủ sở hữu của Hf Foods Group Inc là 203.59M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -15.63.

Thu nhập hoạt động thuần của Hf Foods Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Hf Foods Group Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Hf Foods Group Inc là 13.79M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -20.24.

Giá trị đầu tư ròng của Hf Foods Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Hf Foods Group Inc, giá trị đầu tư ròng của Hf Foods Group Inc là -20.37M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -62.36.

Giá trị huy động vốn ròng của Hf Foods Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Hf Foods Group Inc, giá trị huy động vốn ròng của Hf Foods Group Inc là -10.93M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -0.74.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Hf Foods Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Hf Foods Group Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là -0.73, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 20.53.

Thu nhập ròng của Hf Foods Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Hf Foods Group Inc, lợi nhuận ròng là -38.84M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 19.93.

Biên lợi nhuận ròng của Hf Foods Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Hf Foods Group Inc, biên lợi nhuận ròng là -3.20, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 20.05.

Biên lợi nhuận gộp của Hf Foods Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Hf Foods Group Inc, biên lợi nhuận gộp là 16.90, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -1.03.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Hf Foods Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Hf Foods Group Inc, tỷ lệ nợ trên tài sản là 35.75, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 3.53.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Hf Foods Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Hf Foods Group Inc, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là -17.60, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 4.58.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Hf Foods Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Hf Foods Group Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là -7.20, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 14.16.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Hf Foods Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Hf Foods Group Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 13.79M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -20.24.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.