tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

D Market Elektronik Hizmetler ve Ticaret AS

HEPS
Thêm vào danh sách theo dõi
2.950USD
+0.030+1.03%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
1.05BVốn hóa
LỗP/E TTM

HEPS Báo cáo lưu chuyển tiền tệ

Bạn có thể truy cập báo cáo lưu chuyển tiền tệ theo năm và theo quý của D Market Elektronik Hizmetler ve Ticaret AS nhằm phân tích khả năng tài chính và mức độ ổn định của doanh nghiệp.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
FY2021Q1
FY2020Q1
Dòng tiền hoạt động (phương pháp gián tiếp)
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh liên tục
-77.86%-50.88M
4.71%31.45M
25.01%34.81M
355.70%65.06M
-185.59%-28.61M
-70.70%30.03M
-64.85%27.84M
39.58%-25.44M
402.22%33.42M
48.40%102.51M
1010.88%79.21M
-415.87%-42.11M
92.47%-11.06M
187.50%69.08M
106.59%7.13M
-88.83%13.33M
-487.37%-146.91M
---78.95M
---108.20M
--119.41M
-869.16%-25.01M
--3.25M
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
-136.47%-21.90M
-275.18%-70.64M
-228.83%-33.45M
-57.66%-18.36M
-65.59%-9.26M
30.39%-18.83M
-61.36%-10.17M
-120.22%-11.64M
65.69%-5.59M
84.81%-27.05M
91.88%-6.30M
223.71%57.58M
78.11%-16.30M
-191.19%-178.05M
36.66%-77.63M
36.28%-46.55M
-170.91%-74.48M
---61.15M
---122.57M
---73.05M
-219.29%-27.49M
---8.61M
Lợi nhuận và thua lỗ từ hoạt động kinh doanh
11.08%19.05M
50.99%25.88M
30.83%20.67M
38.07%18.35M
3.50%17.15M
-5.41%17.14M
4.42%15.80M
-9.07%13.29M
10.16%16.57M
-52.04%18.12M
23.34%15.13M
82.19%14.62M
98.85%15.04M
44.61%37.77M
51.57%12.27M
-42.90%8.02M
140.47%7.56M
--26.12M
--8.09M
--14.05M
6.65%3.14M
--2.95M
Các mục phi tiền mặt khác
-55.17%4.68M
-111.79%-1.29M
929.23%5.63M
1895.28%17.32M
688.08%10.44M
-62.38%10.95M
-104.39%-678.84K
101.28%868.26K
67.11%-1.78M
140.25%29.12M
200.82%15.48M
-152.39%-68.09M
82.21%-5.40M
70.83%-72.34M
-3474.89%-15.35M
-306.39%-26.98M
-298.69%-30.34M
---247.98M
---429.51K
--13.07M
1128.90%15.27M
--1.24M
Thay đổi trong vốn lưu động
-23.24%-79.75M
33718.93%59.82M
606.89%44.57M
165.87%32.95M
-241.38%-64.71M
-100.47%-177.94K
132.57%6.31M
22.20%-50.02M
69.05%-18.95M
-71.30%38.09M
-166.05%-19.36M
-357.17%-64.30M
57.07%-61.25M
872.25%132.71M
7799.40%29.31M
-84.65%25.00M
-677.34%-142.68M
--13.65M
--371.08K
--162.88M
-378.81%-18.35M
--6.58M
-Thay đổi các khoản phải thu
373.61%45.44M
76.25%-11.21M
253.68%16.26M
-252.49%-15.65M
200.39%9.59M
-21.43%-47.20M
71.99%-10.58M
440.66%10.26M
-157.28%-9.56M
8.83%-38.87M
-1458.65%-37.77M
-123.41%-3.01M
504.74%16.68M
-340.57%-42.64M
82.97%-2.42M
276.82%12.87M
-180.10%-4.12M
--17.72M
---14.23M
--3.41M
335.94%5.15M
---2.18M
-Thay đổi hàng tồn kho
350.40%33.50M
-30.07%28.06M
-45.01%-40.08M
59.75%-5.59M
32.50%-13.38M
757.22%40.12M
12.78%-27.64M
64.00%-13.90M
-717.47%-19.82M
-95.07%4.68M
-230.43%-31.69M
-443.36%-38.60M
-63.61%3.21M
179.98%95.00M
162.89%24.30M
-74.76%11.24M
110.36%8.82M
---118.78M
---38.63M
--44.54M
162.82%4.19M
---6.67M
-Thay đổi tài sản ngắn hạn khác
103.25%245.61K
-97.52%576.68K
-199.84%-8.25M
171.67%2.37M
-227.02%-7.55M
645.15%23.26M
25.06%-2.75M
13.77%-3.31M
-43.91%5.95M
-79.97%3.12M
-151.75%-3.67M
-207.27%-3.83M
6720.84%10.60M
129.29%15.59M
132.13%7.09M
556.52%3.57M
-106.08%-160.13K
---53.21M
---22.07M
---782.81K
257.55%2.63M
---1.67M
-Thay đổi nợ ngắn hạn khác
21.27%-18.39M
-102.42%-201.63K
-214.01%-3.95M
90.43%-2.17M
-356.38%-23.36M
-66.69%8.34M
-63.89%3.46M
15.92%-22.66M
141.78%9.11M
-36.88%25.04M
-4.32%9.59M
-428.93%-26.95M
-81.52%-21.81M
188.20%39.67M
-33.74%10.02M
-118.21%-5.10M
-8804.76%-12.01M
--13.76M
--15.12M
--27.98M
-101.94%-134.93K
--6.95M
Tiền mặt từ các hoạt động đầu tư không thường xuyên
Tiền mặt từ hoạt động kinh doanh
-77.86%-50.88M
4.71%31.45M
25.01%34.81M
355.70%65.06M
-185.59%-28.61M
-70.70%30.03M
-64.85%27.84M
39.58%-25.44M
402.22%33.42M
48.40%102.51M
1010.88%79.21M
-415.87%-42.11M
92.47%-11.06M
187.50%69.08M
106.59%7.13M
-88.83%13.33M
-487.37%-146.91M
---78.95M
---108.20M
--119.41M
-869.16%-25.01M
--3.25M
Dòng tiền đầu tư
Dòng tiền từ các hoạt động đầu tư liên tục
3.22%16.01M
-13.26%15.57M
15.05%14.41M
-4.92%12.39M
-14.94%15.51M
4.59%17.95M
-12.07%12.53M
1.36%13.03M
0.73%18.23M
-70.14%17.16M
-41.78%14.25M
-21.56%12.86M
88.78%18.10M
123.13%57.47M
173.65%24.47M
28.75%16.39M
127.97%9.59M
--25.76M
--8.94M
--12.73M
76.65%4.21M
--2.38M
Chi phí vốn
3.14%16.03M
-13.33%15.57M
13.04%14.45M
-4.32%12.54M
-15.32%15.55M
4.68%17.97M
-13.71%12.78M
1.82%13.11M
0.95%18.36M
-70.15%17.16M
-39.50%14.81M
-21.53%12.87M
89.57%18.18M
120.67%57.51M
173.46%24.48M
27.13%16.40M
127.99%9.59M
--26.06M
--8.95M
--12.90M
76.66%4.21M
--2.38M
Dòng tiền ròng từ việc thanh lý tài sản cố định
3.22%16.01M
-13.26%15.57M
15.05%14.41M
-4.92%12.39M
-14.94%15.51M
4.59%17.95M
-12.07%12.53M
1.36%13.03M
0.73%18.23M
-70.14%17.16M
-41.78%14.25M
-21.56%12.86M
88.78%18.10M
123.13%57.47M
173.65%24.47M
28.75%16.39M
127.97%9.59M
--25.76M
--8.94M
--12.73M
76.65%4.21M
--2.38M
Dòng tiền ròng từ giao dịch kinh doanh
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
---212.69K
---74.31K
---18.05K
---315.92K
----
----
----
----
----
Dòng tiền ròng từ các sản phẩm đầu tư
-92.66%3.92M
-99.31%271.52K
111.95%1.77M
-180.66%-27.66M
151.00%53.35M
183.67%39.35M
-109.63%-14.77M
227.82%34.29M
-6813.95%-104.61M
-132.62%-47.03M
-111.39%-7.05M
-3115.52%-26.83M
240.50%1.56M
178.73%144.16M
--61.86M
---834.31K
---1.11M
---183.09M
----
----
----
----
Dòng tiền ròng từ các hoạt động đầu tư khác
----
--110.66K
---118.84K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Tiền mặt từ hoạt động đầu tư dài hạn
Dòng tiền ròng từ các hoạt động đầu tư
-131.96%-12.09M
-170.98%-15.19M
53.24%-12.77M
-288.40%-40.05M
130.80%37.84M
133.34%21.40M
-28.21%-27.30M
153.57%21.26M
-642.57%-122.84M
-174.24%-64.19M
-157.06%-21.29M
-130.14%-39.69M
-50.21%-16.54M
141.40%86.47M
517.42%37.32M
-35.45%-17.24M
-161.85%-11.01M
---208.85M
---8.94M
---12.73M
-76.65%-4.21M
---2.38M
Dòng tiền tài chính
Dòng tiền từ các hoạt động tài chính liên tục
-16.72%-13.63M
526.40%71.23M
-222.07%-13.80M
-757.43%-15.04M
-625.22%-11.68M
240.29%11.37M
205.17%11.30M
2351.09%2.29M
161.55%2.22M
70.38%-8.11M
114.48%3.70M
-102.76%-101.62K
26.43%-3.61M
-107.12%-27.37M
-104.34%-25.58M
106.31%3.68M
-187.82%-4.91M
--384.23M
--589.10M
---58.30M
-80.02%5.59M
--27.99M
Dòng tiền ròng từ phát hành/trả nợ vay
-16.72%-13.63M
-285.65%-21.11M
-222.07%-13.80M
-757.43%-15.04M
-625.22%-11.68M
291.23%11.37M
205.17%11.30M
2351.09%2.29M
161.55%2.22M
78.27%-5.95M
114.48%3.70M
-102.76%-101.62K
26.43%-3.61M
-111.33%-27.37M
-104.16%-25.58M
106.31%3.68M
-187.82%-4.91M
---12.95M
---12.53M
---58.30M
-80.02%5.59M
--27.99M
Dòng tiền ròng từ phát hành/mua lại cổ phiếu phổ thông
----
--92.34M
----
----
----
----
----
----
----
---2.16M
----
----
----
----
----
----
----
--397.18M
--601.63M
----
----
----
Dòng tiền từ các hoạt động tài chính không thường xuyên
Tiền mặt ròng từ hoạt động tài chính
-16.72%-13.63M
526.40%71.23M
-222.07%-13.80M
-757.43%-15.04M
-625.22%-11.68M
240.29%11.37M
205.17%11.30M
2351.09%2.29M
161.55%2.22M
70.38%-8.11M
114.48%3.70M
-102.76%-101.62K
26.43%-3.61M
-107.12%-27.37M
-104.34%-25.58M
106.31%3.68M
-187.82%-4.91M
--384.23M
--589.10M
---58.30M
-80.02%5.59M
--27.99M
Dòng tiền ròng
Số dư tiền mặt đầu kỳ
41.67%274.48M
40.18%172.00M
48.43%182.37M
45.80%175.52M
-28.43%193.75M
-57.35%122.70M
-61.81%122.87M
-66.31%120.38M
-45.89%270.72M
-50.73%287.73M
7.49%321.74M
67.14%357.28M
16.29%500.32M
1.29%583.98M
213.59%299.34M
111.26%213.77M
527.02%430.21M
--576.57M
--95.45M
--101.19M
60.86%68.61M
--42.65M
Thay đổi dòng tiền trong kỳ hiện tại
-410.49%-99.85M
48.04%78.04M
-729.07%-6.42M
91.66%-1.04M
83.50%-19.56M
230.14%52.71M
97.16%-774.80K
63.89%-12.41M
-47.75%-118.52M
-155.25%-40.50M
-1891.08%-27.27M
-140.34%-34.38M
62.94%-80.22M
-37.69%73.31M
-99.68%1.52M
-129.13%-14.30M
-816.26%-216.47M
--117.65M
--482.20M
--49.09M
-180.20%-23.63M
--29.46M
Tác động của thay đổi tỷ giá hối đoái
-35.81%-23.24M
6.38%-9.45M
-16.20%-14.67M
-4.67%-11.01M
45.38%-17.11M
85.73%-10.09M
85.80%-12.62M
-122.12%-10.51M
36.07%-31.33M
-28.89%-70.72M
-412.46%-88.89M
437.75%47.53M
8.64%-49.00M
-358.47%-54.87M
-269.43%-17.35M
-2055.72%-14.07M
---53.63M
--21.23M
--10.24M
--719.49K
-100.00%0.00
--597.40K
Số dư tiền mặt cuối kỳ
0.26%174.64M
42.54%250.04M
44.11%175.95M
61.60%174.48M
14.45%174.19M
-29.05%175.42M
-58.54%122.09M
-66.56%107.97M
-63.77%152.20M
-62.39%247.23M
-2.12%294.47M
61.89%322.91M
96.54%420.10M
-5.32%657.29M
-47.92%300.86M
32.73%199.46M
375.13%213.75M
--694.22M
--577.65M
--150.28M
-37.62%44.99M
--72.11M
Dòng tiền tự do
-51.55%-66.91M
31.58%15.88M
35.17%20.36M
236.24%52.52M
-393.04%-44.15M
-85.86%12.07M
-76.61%15.07M
29.89%-38.55M
151.52%15.07M
637.75%85.34M
471.27%64.40M
-1690.70%-54.98M
81.31%-29.24M
111.02%11.57M
85.19%-17.35M
-102.88%-3.07M
-435.62%-156.50M
---105.01M
---117.15M
--106.50M
-3457.16%-29.22M
--870.36K
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Dòng tiền hoạt động là gì?

Dòng tiền hoạt động là dòng tiền được tạo ra hoặc sử dụng từ các hoạt động kinh doanh cốt lõi của công ty. Nó điều chỉnh thu nhập ròng cho các khoản mục phi tiền mặt và thay đổi vốn lưu động, chẳng hạn như khấu hao, khoản phải thu, hàng tồn kho và khoản phải trả. Dòng tiền hoạt động mạnh mẽ có thể cho thấy doanh nghiệp đang chuyển đổi doanh thu và lợi nhuận thành tiền mặt thực tế.

D Market Elektronik Hizmetler ve Ticaret AS đã tạo ra bao nhiêu dòng tiền hoạt động?

D Market Elektronik Hizmetler ve Ticaret AS đã tạo ra 98.04M dòng tiền hoạt động trong năm tài chính 2025, phản ánh tiền mặt được tạo ra từ các hoạt động kinh doanh cốt lõi.

Dòng tiền hoạt động của D Market Elektronik Hizmetler ve Ticaret AS thay đổi như thế nào so với cùng kỳ năm trước?

Dòng tiền hoạt động của D Market Elektronik Hizmetler ve Ticaret AS đã tăng 84.69% so với cùng kỳ năm trước.

Dòng tiền đầu tư là gì?

Dòng tiền đầu tư thể hiện dòng tiền được sử dụng hoặc tạo ra từ các hoạt động liên quan đến đầu tư, chẳng hạn như chi tiêu vốn, mua hoặc bán các khoản đầu tư, mua lại và thanh lý tài sản. Dòng tiền đầu tư âm không phải lúc nào cũng xấu, vì nó có thể phản ánh việc chi tiêu cho sự tăng trưởng trong tương lai, nhưng nhà đầu tư nên kiểm tra xem những khoản đầu tư đó có hỗ trợ lợi nhuận dài hạn hay không.

D Market Elektronik Hizmetler ve Ticaret AS chi bao nhiêu cho chi tiêu vốn?

D Market Elektronik Hizmetler ve Ticaret AS đã chi 53.45M cho chi tiêu vốn trong quý gần nhất.

Dòng tiền tài trợ là gì?

Dòng tiền tài trợ thể hiện cách một công ty huy động vốn hoặc hoàn trả vốn cho các nhà đầu tư và chủ nợ. Nó có thể bao gồm phát hành trái phiếu, trả nợ, phát hành cổ phiếu, mua lại cổ phiếu, trả cổ tức và tài trợ thuê. Dòng tiền tài trợ dương có thể thể hiện vốn mới huy động được, trong khi dòng tiền tài trợ âm có thể phản ánh việc trả nợ, cổ tức hoặc mua lại cổ phiếu.

Dòng tiền hoạt động tài chính của D Market Elektronik Hizmetler ve Ticaret AS đã thay đổi như thế nào?

D Market Elektronik Hizmetler ve Ticaret AS đã sử dụng 34.95M cho các hoạt động tài chính trong quý gần nhất.

Dòng tiền tự do là gì và tại sao nó quan trọng với HEPS?

Dòng tiền tự do là lượng tiền mặt mà một công ty còn lại sau khi đã chi trả cho các khoản đầu tư cần thiết để duy trì hoặc phát triển hoạt động kinh doanh. Nó thường được sử dụng để đánh giá tính linh hoạt tài chính, khả năng trả nợ, tính bền vững của cổ tức, tiềm năng mua lại cổ phiếu và chất lượng định giá. Các nhà đầu tư nên so sánh dòng tiền tự do với lợi nhuận ròng, tăng trưởng doanh thu và chi phí đầu tư.

Dòng tiền tự do của D Market Elektronik Hizmetler ve Ticaret AS trong quý gần nhất là bao nhiêu?

Dòng tiền tự do là 44.59M, phản ánh sự thay đổi 5311.49% so với năm trước.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.