tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

HEICO Corp

HEI
Thêm vào danh sách theo dõi
356.585USD
+2.415+0.68%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
49.71BVốn hóa
69.65P/E TTM

Tình hình tài chính của HEI

Theo dõi tình hình tài chính của HEICO Corp thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của HEICO Corp

Mới phát hành
Th05 27, 2026
EPS / Dự báo
1.68/1.33
Doanh thu / Dự báo
1.38B/1.25B
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
4.49B
16.26%
EPS(YoY)
4.97
33.72%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/07/31
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
Chỉ báo Tài chính
EPS
48.52%1.68
12.81%1.36
34.26%1.35
29.27%1.27
26.76%1.13
45.83%1.21
34.58%1.01
32.41%0.99
15.90%0.89
21.86%0.83
5.15%0.75
--0.74
--0.77
--0.68
--0.71
----
----
----
----
----
Doanh thu
25.31%1.38B
14.40%1.18B
19.31%1.21B
15.66%1.15B
14.91%1.10B
14.93%1.03B
8.25%1.01B
37.26%992.25M
38.90%955.39M
44.36%896.36M
53.61%936.45M
26.93%722.90M
27.66%687.84M
26.63%620.91M
19.67%609.64M
20.74%569.53M
15.46%538.81M
17.33%490.34M
19.53%509.42M
22.07%471.71M
Lợi nhuận ròng
49.11%233.80M
13.24%190.19M
34.80%188.30M
29.85%177.34M
27.32%156.79M
46.43%167.96M
35.06%139.69M
33.87%136.58M
17.15%123.15M
23.30%114.70M
6.40%103.43M
23.60%102.02M
23.66%105.12M
7.02%93.03M
12.95%97.20M
7.35%82.54M
20.29%85.01M
23.12%86.92M
38.08%86.06M
41.56%76.89M
Biên lợi nhuận ròng
17.15%18.20%
-1.42%17.37%
12.64%16.77%
11.54%16.62%
10.01%15.53%
25.89%17.62%
22.74%14.89%
-4.49%14.90%
-15.59%14.12%
-15.61%14.00%
-32.89%12.13%
--15.60%
--16.73%
--16.59%
--18.07%
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
3.64%44.05%
-1.77%41.31%
2.90%42.87%
0.91%42.62%
1.57%42.50%
1.37%42.06%
-0.39%41.67%
0.39%42.23%
-0.56%41.84%
-2.44%41.49%
-2.16%41.83%
--42.07%
--42.07%
--42.52%
--42.75%
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
-4.19%26.97%
-7.04%27.73%
-13.14%25.50%
-5.74%28.69%
-13.22%28.15%
-12.49%29.83%
-14.75%29.36%
36.58%30.44%
109.37%32.44%
109.20%34.08%
385.94%34.44%
--22.28%
--15.50%
--16.29%
--7.09%
----
----
----
----
----
Doanh thu
25.31%1.38B
14.40%1.18B
19.31%1.21B
15.66%1.15B
14.91%1.10B
14.93%1.03B
8.25%1.01B
37.26%992.25M
38.90%955.39M
44.36%896.36M
53.61%936.45M
26.93%722.90M
27.66%687.84M
26.63%620.91M
19.67%609.64M
20.74%569.53M
15.46%538.81M
17.33%490.34M
19.53%509.42M
22.07%471.71M
Lợi nhuận hoạt động
41.22%350.44M
14.59%259.90M
26.74%279.02M
19.14%265.02M
18.65%248.15M
25.86%226.81M
16.20%220.15M
48.93%222.45M
33.14%209.15M
39.23%180.21M
29.32%189.45M
16.02%149.37M
27.95%157.09M
30.98%129.43M
27.36%146.50M
27.68%128.75M
26.90%122.78M
23.09%98.82M
29.15%115.03M
47.35%100.84M
Lợi nhuận ròng
49.11%233.80M
13.24%190.19M
34.80%188.30M
29.85%177.34M
27.32%156.79M
46.43%167.96M
35.06%139.69M
33.87%136.58M
17.15%123.15M
23.30%114.70M
6.40%103.43M
23.60%102.02M
23.66%105.12M
7.02%93.03M
12.95%97.20M
7.35%82.54M
20.29%85.01M
23.12%86.92M
38.08%86.06M
41.56%76.89M
Tài sản ngắn hạn
15.47%2.64B
17.92%2.48B
14.26%2.36B
17.72%2.39B
15.98%2.28B
9.95%2.10B
11.15%2.06B
4.92%2.03B
44.05%1.97B
45.01%1.91B
60.95%1.86B
78.59%1.93B
32.33%1.37B
35.32%1.32B
22.97%1.15B
4.92%1.08B
-11.23%1.03B
-15.19%974.56M
-19.58%937.38M
-9.62%1.03B
Tổng nợ ngắn hạn
35.91%903.58M
31.09%810.60M
25.33%832.00M
15.72%711.32M
18.90%664.86M
2.36%618.34M
-0.22%663.85M
28.32%614.71M
19.78%559.16M
33.21%604.10M
58.09%665.34M
38.28%479.05M
53.46%466.83M
65.58%453.50M
42.72%420.86M
32.12%346.44M
18.47%304.19M
16.71%273.88M
22.28%294.88M
14.19%262.22M
Tổng tài sản
18.54%9.59B
14.61%9.04B
11.95%8.50B
14.94%8.53B
9.86%8.09B
7.56%7.89B
5.53%7.59B
36.11%7.42B
51.24%7.37B
52.69%7.34B
75.68%7.20B
43.99%5.45B
32.15%4.87B
36.73%4.80B
17.07%4.10B
9.41%3.79B
2.51%3.69B
-1.45%3.51B
-1.39%3.50B
1.12%3.46B
Tổng các khoản nợ
16.77%4.74B
9.38%4.46B
5.80%4.12B
12.90%4.32B
3.41%4.06B
1.51%4.08B
-2.66%3.90B
53.38%3.83B
95.12%3.92B
95.08%4.02B
176.53%4.00B
92.54%2.49B
58.95%2.01B
75.83%2.06B
20.45%1.45B
4.33%1.30B
-11.87%1.26B
-21.11%1.17B
-21.84%1.20B
-15.60%1.24B
Tổng vốn chủ sở hữu
20.31%4.85B
20.22%4.58B
18.44%4.38B
17.11%4.21B
17.21%4.04B
14.90%3.81B
15.79%3.70B
21.55%3.60B
20.39%3.44B
20.86%3.32B
20.57%3.19B
18.75%2.96B
18.14%2.86B
17.17%2.74B
15.30%2.65B
12.25%2.49B
12.06%2.42B
12.59%2.34B
14.24%2.30B
13.72%2.22B
Thu nhập hoạt động ròng
42.64%291.97M
-12.04%178.60M
43.62%295.33M
8.07%231.21M
45.03%204.69M
81.85%203.03M
38.58%205.62M
46.62%213.96M
81.53%141.14M
45.60%111.65M
3.08%148.38M
-2.17%145.92M
-19.66%77.75M
-1.66%76.69M
30.88%143.95M
20.30%149.16M
-5.97%96.77M
-27.26%77.98M
-0.16%109.98M
33.20%123.99M
Đầu tư ròng
-680.44%-403.99M
-55.20%-446.97M
81.22%-34.00M
-1232.40%-357.94M
-265.90%-51.76M
-304.83%-288.00M
90.52%-181.05M
-86.57%-26.86M
58.16%-14.15M
86.47%-71.14M
-1007.55%-1.91B
81.86%-14.40M
72.73%-33.81M
-2535.30%-525.98M
-50.55%-172.48M
-371.39%-79.40M
-363.09%-124.00M
21.02%-19.96M
-13.39%-114.56M
37.85%-16.84M
Tài chính thuần
176.50%62.31M
241.27%309.58M
-368.16%-305.93M
177.30%145.99M
31.25%-81.45M
642.24%90.71M
-105.27%-65.35M
-143.38%-188.85M
-96.10%-118.47M
-103.72%-16.73M
3322.70%1.24B
937.39%435.32M
-376.92%-60.41M
1225.19%449.18M
123.28%36.26M
76.56%-51.98M
124.24%21.82M
56.33%-39.92M
-5095.03%-155.75M
-959.90%-221.81M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của HEICO Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của HEICO Corp, tổng doanh thu đạt 4.49B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 3.86B.

Tài sản ngắn hạn của HEICO Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của HEICO Corp, tài sản ngắn hạn là 2.36B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 14.26.

Tổng tài sản của HEICO Corp là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của HEICO Corp là 8.50B, bao gồm 2.36B tài sản ngắn hạn và 6.14B tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của HEICO Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của HEICO Corp, tổng nghĩa vụ của HEICO Corp là 4.12B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 5.80.

Tổng vốn chủ sở hữu của HEICO Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của HEICO Corp, tổng vốn chủ sở hữu của HEICO Corp là 4.38B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 18.44.

Thu nhập hoạt động thuần của HEICO Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của HEICO Corp, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của HEICO Corp là 1.02B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 22.48.

Giá trị đầu tư ròng của HEICO Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của HEICO Corp, giá trị đầu tư ròng của HEICO Corp là -731.69M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -149.55.

Giá trị huy động vốn ròng của HEICO Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của HEICO Corp, giá trị huy động vốn ròng của HEICO Corp là -150.68M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 61.30.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của HEICO Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của HEICO Corp, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 4.97, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 33.72.

Thu nhập ròng của HEICO Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của HEICO Corp, lợi nhuận ròng là 690.38M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 34.29.

Biên lợi nhuận ròng của HEICO Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của HEICO Corp, biên lợi nhuận ròng là 16.62, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 14.70.

Biên lợi nhuận gộp của HEICO Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của HEICO Corp, biên lợi nhuận gộp là 42.53, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 1.71.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của HEICO Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của HEICO Corp, tỷ lệ nợ trên tài sản là 25.50, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -13.14.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của HEICO Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của HEICO Corp, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 17.39, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 14.69.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của HEICO Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của HEICO Corp, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 9.27, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 22.54.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của HEICO Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của HEICO Corp, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 1.02B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 22.48.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.