tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

HUTCHMED (China) Ltd

HCM
Thêm vào danh sách theo dõi
11.130USD
+0.360+3.34%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
1.97BVốn hóa
20.58P/E TTM

HCM Báo cáo thu nhập

Bạn có thể xem báo cáo lợi nhuận hàng năm hoặc hàng quý của HUTCHMED (China) Ltd tại đây để đánh giá hiệu suất và hiệu quả vận hành của HUTCHMED (China) Ltd.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2024H2
FY2024H1
FY2023H2
FY2023H1
FY2022H2
FY2022H1
FY2021H2
FY2021H1
FY2020H2
FY2020H1
FY2019H2
FY2019H1
FY2018H2
FY2018H1
FY2017H2
FY2017H1
FY2016H2
FY2016H1
FY2015H2
FY2015H1
FY2014H2
FY2014H1
FY2013H2
FY2013H1
FY2012H2
FY2012H1
Tổng doanh thu
6.36%324.52M
-42.64%305.68M
36.00%305.13M
163.74%532.87M
12.88%224.36M
28.40%202.05M
63.98%198.77M
47.39%157.36M
18.03%121.21M
4.47%106.77M
-8.24%102.69M
0.01%102.20M
-2.35%111.92M
-19.27%102.19M
2.74%114.62M
21.11%126.58M
16.55%111.56M
26.71%104.52M
67.93%95.72M
171.97%82.48M
100.58%57.00M
72.79%30.33M
131.98%28.42M
73.50%17.55M
--12.25M
--10.12M
Doanh thu
8.15%198.66M
-3.24%206.58M
1.46%183.69M
54.07%213.50M
30.26%181.05M
5.41%138.57M
23.97%139.00M
35.56%131.46M
20.51%112.12M
7.05%96.97M
22.46%93.04M
2.29%90.59M
-25.04%75.97M
-14.72%88.56M
2.79%101.35M
26.26%103.86M
3.00%98.59M
48.06%82.26M
67.93%95.72M
172.38%55.56M
100.58%57.00M
187.44%20.40M
131.98%28.42M
-29.86%7.10M
--12.25M
--10.12M
Chi phí doanh thu
-4.19%168.75M
-13.53%180.13M
1.35%176.12M
51.71%208.32M
28.74%173.78M
11.42%137.32M
28.62%134.99M
47.48%123.25M
28.67%104.95M
6.34%83.57M
13.18%81.56M
9.34%78.59M
-16.62%72.07M
-19.59%71.88M
0.69%86.43M
26.82%89.39M
41.11%85.84M
41.14%70.49M
62.10%60.84M
134.25%49.94M
173.36%37.53M
151.44%21.32M
89.68%13.73M
53.72%8.48M
--7.24M
--5.52M
Chi phí hoạt động
-14.48%340.70M
-20.90%333.20M
-8.48%398.40M
5.62%421.22M
13.55%435.30M
32.45%398.80M
59.92%383.35M
62.82%301.10M
35.38%239.71M
6.15%184.93M
17.36%177.07M
11.76%174.21M
-0.72%150.88M
9.27%155.87M
6.79%151.97M
18.41%142.65M
34.94%142.30M
46.00%120.47M
50.15%105.46M
138.01%82.52M
187.13%70.23M
54.14%34.67M
14.51%24.46M
22.04%22.49M
--21.36M
--18.43M
Chi phí R&D
-25.75%116.85M
-34.14%95.26M
-23.29%157.37M
-20.42%144.63M
16.54%205.15M
47.70%181.74M
74.64%176.04M
66.34%123.05M
46.30%100.80M
6.76%73.97M
27.34%68.90M
15.38%69.29M
23.09%54.11M
90.25%60.05M
23.17%43.96M
1.22%31.57M
36.69%35.69M
46.68%31.18M
-12.72%26.11M
--21.26M
--29.91M
----
----
----
----
----
Khấu hao, hao hụt, và phân bổ
38.54%6.09M
64.01%6.25M
2.50%4.39M
-12.89%3.81M
16.90%4.29M
24.25%4.38M
16.89%3.67M
20.49%3.52M
23.69%3.14M
21.54%2.92M
33.39%2.54M
42.48%2.41M
50.24%1.90M
28.66%1.69M
4.80%1.27M
15.80%1.31M
2.90%1.21M
26.45%1.13M
66.52%1.17M
60.00%896.00K
68.66%705.00K
2.75%560.00K
-54.61%418.00K
0.00%545.00K
--921.00K
--545.00K
Chi phí hoạt động khác
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
---582.00K
-5050.00%-103.00K
----
93.94%-2.00K
----
---33.00K
Lợi nhuận hoạt động
82.65%-16.18M
-124.65%-27.52M
55.78%-93.28M
156.75%111.65M
-14.28%-210.94M
-36.89%-196.75M
-55.76%-184.58M
-83.89%-143.73M
-59.33%-118.50M
-8.55%-78.17M
-90.91%-74.38M
-34.14%-72.01M
-4.30%-38.96M
-234.16%-53.68M
-21.51%-37.35M
-0.68%-16.07M
-215.64%-30.74M
-49765.63%-15.96M
26.41%-9.74M
99.26%-32.00K
-434.53%-13.23M
12.13%-4.34M
143.42%3.96M
40.59%-4.94M
---9.11M
---8.31M
Thu nhập (chi phí) lãi thuần từ hoạt động ngoài kinh doanh
Thu nhập lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
209.58%969.00K
32.80%251.00K
135.34%313.00K
-40.57%189.00K
-78.23%133.00K
70.05%318.00K
144.40%611.00K
-6.97%187.00K
2.88%250.00K
38.62%201.00K
--243.00K
--145.00K
Chi phí lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
-22.20%638.00K
0.74%817.00K
17.65%820.00K
14.71%811.00K
-34.12%697.00K
38.63%707.00K
1974.51%1.06M
3.66%510.00K
--51.00K
33.70%492.00K
--0.00
--368.00K
Lợi nhuận từ việc bán chứng khoán
----
----
----
----
-100.00%0.00
----
--121.31M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
-359.52%-872.00K
181.60%173.00K
984.21%336.00K
---212.00K
---38.00K
Lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
-1456.84%-13.09M
11.16%13.09M
-124.10%-841.00K
-13.76%11.78M
--3.49M
--13.66M
Thu nhập (chi phí) đặc biệt
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
-100.00%0.00
----
--12.63M
----
-Lợi nhuận từ việc thanh lý tài sản cố định
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
78.21%-17.00K
----
---78.00K
----
Thu nhập (chi phí) khác từ hoạt động ngoài kinh doanh
36.79%19.83M
-10.49%22.77M
1157.50%14.50M
755.18%25.43M
109.59%1.15M
-218.10%-3.88M
-324.71%-12.02M
107.38%3.29M
240.48%5.35M
-57.28%1.58M
-43.85%1.57M
16.37%3.71M
1154.71%2.80M
3079.44%3.19M
-66.26%223.00K
43.98%-107.00K
803.19%661.00K
-168.71%-191.00K
81.46%-94.00K
218.80%278.00K
-914.00%-507.00K
0.00%-234.00K
-146.73%-50.00K
14.29%-234.00K
--107.00K
---273.00K
Thu nhập trước thuế
104.63%3.65M
-103.47%-4.76M
62.45%-78.78M
168.33%137.09M
-178.63%-209.79M
-42.86%-200.64M
33.46%-75.29M
-83.40%-140.45M
-55.42%-113.15M
-12.12%-76.58M
-101.34%-72.80M
-35.26%-68.30M
1.73%-36.16M
-201.68%-50.49M
-20.31%-36.80M
0.19%-16.74M
-194.18%-30.59M
-11627.27%-16.77M
61.89%-10.40M
-101.95%-143.00K
-897.69%-27.28M
10.14%7.32M
-51.60%3.42M
38.22%6.65M
--7.07M
--4.81M
Thuế thu nhập
142.05%4.31M
5.71%2.89M
-54.76%1.78M
164.77%2.73M
-60.91%3.93M
-326.73%-4.21M
259.64%10.06M
-8.51%1.86M
244.46%2.80M
-17.47%2.03M
-36.76%812.00K
-8.13%2.46M
4.05%1.28M
45.18%2.68M
-53.33%1.23M
9.43%1.85M
495.50%2.64M
45.31%1.69M
14.14%444.00K
21.70%1.16M
14.75%389.00K
34.18%954.00K
-38.92%339.00K
26.74%711.00K
--555.00K
--561.00K
Lợi nhuận sau thuế từ cổ phần
3.91%12.66M
-3.71%33.81M
-24.80%12.19M
4.65%35.11M
-8.20%16.20M
-21.92%33.55M
-63.74%17.65M
41.49%42.97M
263.50%48.68M
11.20%30.37M
460.29%13.39M
18.47%27.31M
-132.65%-3.72M
3.51%23.05M
-74.70%11.38M
4.79%22.27M
1304.28%44.99M
9.72%21.25M
-78.89%3.20M
--19.37M
--15.18M
----
----
----
----
----
Doanh thu sau thuế
99.18%-657.00K
-105.69%-7.64M
62.31%-80.56M
168.40%134.36M
-150.40%-213.72M
-38.03%-196.42M
26.39%-85.35M
-81.02%-142.31M
-57.51%-115.95M
-11.09%-78.61M
-96.60%-73.62M
-33.08%-70.76M
1.55%-37.44M
-186.13%-53.17M
-14.45%-38.03M
-0.69%-18.58M
-206.52%-33.23M
-1315.41%-18.46M
60.82%-10.84M
-120.47%-1.30M
-998.09%-27.67M
7.26%6.37M
-52.68%3.08M
39.74%5.94M
--6.51M
--4.25M
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
117.56%12.01M
-84.56%26.16M
65.38%-68.37M
204.05%169.47M
-191.74%-197.51M
-63.95%-162.87M
-0.64%-67.70M
-105.90%-99.34M
-11.70%-67.27M
-11.03%-48.25M
-46.31%-60.22M
-44.25%-43.45M
-54.46%-41.16M
-917.50%-30.13M
-326.54%-26.65M
31.89%3.69M
254.03%11.76M
-84.53%2.79M
38.86%-7.64M
183.58%18.06M
-505.39%-12.49M
7.26%6.37M
-52.68%3.08M
39.74%5.94M
--6.51M
--4.25M
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh đã ngừng
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--0.00
----
-100.00%0.00
----
--284.00K
188.47%1.75M
100.00%0.00
48.49%-1.98M
---3.38M
---3.84M
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông không kiểm soát
112.77%77.00K
-60.31%364.00K
-231.09%-603.00K
8436.36%917.00K
-98.13%460.00K
-100.36%-11.00K
180.09%24.55M
111.12%3.06M
1933.64%8.77M
-24.35%1.45M
-54.77%431.00K
-25.41%1.91M
-46.19%953.00K
28.11%2.57M
194.19%1.77M
-11.25%2.00M
-53.87%602.00K
-94.89%2.26M
-95.18%1.30M
2539.35%44.13M
5994.14%27.06M
144.80%1.67M
138.08%444.00K
-36.05%683.00K
---1.17M
--1.07M
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông kiểm soát
117.60%11.93M
-84.69%25.80M
65.77%-67.77M
203.49%168.55M
-114.60%-197.97M
-59.05%-162.86M
-21.33%-92.25M
-106.06%-102.40M
-25.36%-76.04M
-9.53%-49.69M
-44.03%-60.66M
-38.78%-45.37M
-48.19%-42.11M
-2043.58%-32.69M
-354.63%-28.42M
213.22%1.68M
224.82%11.16M
102.06%537.00K
77.23%-8.94M
-504.25%-26.07M
-1588.96%-39.26M
96.71%6.45M
-38.62%2.64M
598.18%3.28M
--4.30M
---658.00K
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông thường
117.60%11.93M
-84.69%25.80M
65.77%-67.77M
203.49%168.55M
-114.60%-197.97M
-59.05%-162.86M
-21.33%-92.25M
-106.06%-102.40M
-25.36%-76.04M
-9.53%-49.69M
-44.03%-60.66M
-38.78%-45.37M
-48.19%-42.11M
-2043.58%-32.69M
-354.63%-28.42M
213.22%1.68M
224.82%11.16M
102.06%537.00K
77.23%-8.94M
-504.25%-26.07M
-1588.96%-39.26M
96.71%6.45M
-38.62%2.64M
598.18%3.28M
--4.30M
---658.00K
Lợi nhuận cơ bản trên mỗi cổ phiếu
117.56%0.01
-84.86%0.03
66.06%-0.08
203.78%0.20
-117.44%-0.23
-36.56%-0.19
-0.69%-0.11
-93.63%-0.14
-17.46%-0.11
-6.38%-0.07
-43.78%-0.09
-38.44%-0.07
-39.96%-0.06
-1877.62%-0.05
-345.77%-0.05
204.40%0.00
215.63%0.02
101.86%0.00
78.52%-0.02
-496.60%-0.05
-1562.52%-0.07
96.19%0.01
-38.62%0.01
596.06%0.01
--0.01
--0.00
Lợi nhuận pha loãng trên mỗi cổ phiếu
117.18%0.01
-84.79%0.03
66.06%-0.08
201.38%0.19
-117.44%-0.23
-36.56%-0.19
-0.69%-0.11
-93.63%-0.14
-17.46%-0.11
-6.38%-0.07
-43.78%-0.09
-38.44%-0.07
-39.96%-0.06
-1890.55%-0.05
-346.70%-0.05
202.20%0.00
215.19%0.02
101.86%0.00
78.52%-0.02
-500.16%-0.05
-1588.96%-0.07
97.26%0.01
-37.98%0.00
588.98%0.01
--0.01
--0.00
Cổ tức trên mỗi cổ phiếu
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Làm thế nào để đọc báo cáo thu nhập của HUTCHMED (China) Ltd trên TradingKey?

Hãy bắt đầu với tổng doanh thu, sau đó xem xét chi phí doanh thu, lợi nhuận gộp, chi phí hoạt động, lợi nhuận hoạt động, thu nhập trước thuế, thu nhập ròng và EPS. Doanh thu thể hiện quy mô kinh doanh, trong khi tỷ suất lợi nhuận và các dòng lợi nhuận cho thấy liệu doanh thu đó có được chuyển đổi thành lợi nhuận một cách hiệu quả hay không.

Sự khác biệt giữa báo cáo thu nhập hàng quý và báo cáo thu nhập hàng năm là gì?

Báo cáo thu nhập hàng quý thể hiện hiệu quả hoạt động trong kỳ kế toán ba tháng, trong khi báo cáo thu nhập hàng năm tóm tắt toàn bộ năm tài chính. Dữ liệu hàng quý rất hữu ích để theo dõi đà tăng trưởng gần đây và tính mùa vụ, trong khi dữ liệu hàng năm là dữ liệu tốt hơn để đánh giá tăng trưởng dài hạn, lợi nhuận và chu kỳ kinh doanh.

YOY có nghĩa là gì trên trang báo cáo thu nhập?

YOY có nghĩa là so sánh năm này với năm trước. Nó so sánh một chỉ số tài chính với cùng kỳ năm trước, chẳng hạn như doanh thu quý này so với doanh thu cùng quý năm ngoái. So sánh YOY giúp các nhà đầu tư thấy được xu hướng tăng trưởng đồng thời giảm thiểu tác động của những biến động theo mùa thông thường.

Những chỉ số nào trong báo cáo thu nhập đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu HCM?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tăng trưởng doanh thu, lợi nhuận gộp, tỷ suất lợi nhuận gộp, lợi nhuận hoạt động, tỷ suất lợi nhuận hoạt động, thu nhập ròng, EPS, chi phí nghiên cứu và phát triển, chi phí bán hàng và quản lý, và chi phí thuế. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau để đánh giá xem công ty có đang tăng trưởng, kiểm soát chi phí và cải thiện khả năng sinh lời hay không.

Doanh thu của HUTCHMED (China) Ltd vào cuối năm là bao nhiêu?

HUTCHMED (China) Ltd báo cáo doanh thu là 548.51M cho năm tài chính 2025, tăng từ 630.20M của năm trước.

Doanh thu mà HUTCHMED (China) Ltd báo cáo trong quý gần nhất là bao nhiêu?

HUTCHMED (China) Ltd báo cáo doanh thu là 324.52M cho quý gần nhất, tăng 6.36% so với cùng kỳ năm trước.

Lợi nhuận ròng của HUTCHMED (China) Ltd cho cả năm là bao nhiêu?

HUTCHMED (China) Ltd báo cáo lợi nhuận ròng là 456.91M cho năm tài chính 2025.

Lợi nhuận ròng của HUTCHMED (China) Ltd trong quý trước là bao nhiêu?

HUTCHMED (China) Ltd báo cáo lợi nhuận ròng là 11.93M cho quý gần nhất.

Lợi nhuận hoạt động hàng năm của HUTCHMED (China) Ltd là bao nhiêu?

Lợi nhuận hoạt động của HUTCHMED (China) Ltd là -39.16M cho năm tài chính 2025.

EPS có mối liên hệ gì với báo cáo thu nhập?

EPS, hay lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, được tính bằng thu nhập ròng chia cho số lượng cổ phiếu đang lưu hành. Chỉ số này giúp nhà đầu tư hiểu được công ty đã tạo ra bao nhiêu lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, nhưng cần được xem xét cùng với sự thay đổi số lượng cổ phiếu, tỷ suất lợi nhuận, dòng tiền và các chỉ số định giá.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.