tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

HUTCHMED (China) Ltd

HCM
Thêm vào danh sách theo dõi
11.480USD
+0.350+3.14%
Giờ giao dịch ETBáo giá bị trễ 15 phút
2.00BVốn hóa
21.23P/E TTM

Tình hình tài chính của HCM

Theo dõi tình hình tài chính của HUTCHMED (China) Ltd thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của HUTCHMED (China) Ltd

Mới phát hành
Th07 30, 2026
EPS / Dự báo
--/--
Doanh thu / Dự báo
--/--
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
548.51M
-12.96%
EPS(YoY)
2.66
1106.89%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/08/02
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2025H1
FY2024H2
FY2024H1
FY2023H2
FY2023H1
FY2022H2
FY2022H1
FY2021H2
FY2021H1
FY2020H2
FY2020H1
FY2019H2
FY2019H1
FY2018H2
FY2018H1
FY2017H2
FY2017H1
FY2016H2
FY2016H1
FY2015H2
FY2015H1
Chỉ báo Tài chính
EPS
--2.65
--0.04
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Doanh thu
----
6.36%324.52M
-42.64%305.68M
36.00%305.13M
163.74%532.87M
12.88%224.36M
28.40%202.05M
63.98%198.77M
47.39%157.36M
18.03%121.21M
4.47%106.77M
-8.24%102.69M
0.01%102.20M
-2.35%111.92M
-19.27%102.19M
2.74%114.62M
21.11%126.58M
16.55%111.56M
26.71%104.52M
67.93%95.72M
171.97%82.48M
Lợi nhuận ròng
----
117.60%11.93M
-84.69%25.80M
65.77%-67.77M
203.49%168.55M
-114.60%-197.97M
-59.05%-162.86M
-21.33%-92.25M
-106.06%-102.40M
-25.36%-76.04M
-9.53%-49.69M
-44.03%-60.66M
-38.78%-45.37M
-48.19%-42.11M
-2043.58%-32.69M
-354.63%-28.42M
213.22%1.68M
224.82%11.16M
102.06%537.00K
77.23%-8.94M
-504.25%-26.07M
Biên lợi nhuận ròng
--164.06%
--6.06%
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
--39.65%
--44.64%
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
--5.26%
--7.05%
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Doanh thu
----
6.36%324.52M
-42.64%305.68M
36.00%305.13M
163.74%532.87M
12.88%224.36M
28.40%202.05M
63.98%198.77M
47.39%157.36M
18.03%121.21M
4.47%106.77M
-8.24%102.69M
0.01%102.20M
-2.35%111.92M
-19.27%102.19M
2.74%114.62M
21.11%126.58M
16.55%111.56M
26.71%104.52M
67.93%95.72M
171.97%82.48M
Lợi nhuận hoạt động
----
82.65%-16.18M
-124.65%-27.52M
55.78%-93.28M
156.75%111.65M
-14.28%-210.94M
-36.89%-196.75M
-55.76%-184.58M
-83.89%-143.73M
-59.33%-118.50M
-8.55%-78.17M
-90.91%-74.38M
-34.14%-72.01M
-4.30%-38.96M
-234.16%-53.68M
-21.51%-37.35M
-0.68%-16.07M
-215.64%-30.74M
-49765.63%-15.96M
26.41%-9.74M
99.26%-32.00K
Lợi nhuận ròng
----
117.60%11.93M
-84.69%25.80M
65.77%-67.77M
203.49%168.55M
-114.60%-197.97M
-59.05%-162.86M
-21.33%-92.25M
-106.06%-102.40M
-25.36%-76.04M
-9.53%-49.69M
-44.03%-60.66M
-38.78%-45.37M
-48.19%-42.11M
-2043.58%-32.69M
-354.63%-28.42M
213.22%1.68M
224.82%11.16M
102.06%537.00K
77.23%-8.94M
-504.25%-26.07M
Tài sản ngắn hạn
51.90%1.59B
-2.76%1.07B
-3.87%1.05B
30.59%1.10B
6.68%1.09B
-30.71%839.89M
-6.32%1.02B
128.37%1.21B
191.19%1.09B
67.41%530.74M
21.08%374.73M
-14.44%317.02M
-21.58%309.50M
-14.27%370.54M
121.76%394.68M
158.21%432.19M
3.01%177.98M
86.99%167.38M
87.82%172.77M
-0.37%89.51M
----
Tổng nợ ngắn hạn
-8.29%342.35M
-6.57%376.56M
9.51%373.29M
13.88%403.03M
5.91%340.86M
13.55%353.90M
29.93%321.86M
96.76%311.66M
107.49%247.72M
40.05%158.40M
7.94%119.39M
32.31%113.10M
30.76%110.61M
-18.28%85.48M
-12.66%84.58M
9.97%104.60M
22.11%96.84M
17.34%95.12M
4.67%79.31M
7.65%81.06M
----
Tổng tài sản
40.85%1.78B
-0.44%1.27B
-2.82%1.26B
24.32%1.28B
8.64%1.30B
-25.00%1.03B
-6.17%1.19B
89.56%1.37B
142.20%1.27B
55.68%724.12M
6.13%525.56M
-12.59%465.12M
-14.31%495.21M
-11.01%532.12M
67.67%577.94M
74.61%597.93M
6.77%344.70M
49.15%342.44M
40.14%322.84M
8.90%229.60M
----
Tổng các khoản nợ
4.95%534.02M
-6.35%502.34M
2.29%508.85M
36.63%536.39M
45.26%497.48M
17.84%392.57M
32.13%342.48M
62.38%333.15M
63.51%259.19M
34.79%205.17M
29.74%158.51M
26.99%152.22M
1.73%122.18M
6.11%119.86M
-9.84%120.10M
-18.36%112.97M
7.70%133.20M
8.68%138.38M
16.34%123.68M
-17.28%127.32M
----
Tổng vốn chủ sở hữu
65.15%1.24B
3.83%771.85M
-6.00%752.02M
16.73%743.39M
-6.08%800.02M
-38.73%636.87M
-15.97%851.85M
100.31%1.04B
176.18%1.01B
65.85%518.95M
-1.61%367.05M
-24.10%312.90M
-18.52%373.04M
-14.99%412.25M
116.47%457.85M
137.66%484.97M
6.19%211.50M
99.52%204.06M
60.53%199.17M
79.70%102.28M
----
Thu nhập hoạt động ròng
----
2777.89%40.33M
-115.92%-39.83M
99.07%-1.51M
378.50%250.26M
-1674.96%-162.25M
-62.18%-89.86M
130.58%10.30M
-95.26%-55.41M
33.77%-33.69M
5.56%-28.38M
-256.94%-50.87M
-61.57%-30.05M
49.76%-14.25M
-195.75%-18.60M
-52.30%-28.36M
114.49%19.42M
-89.50%-18.62M
1944.02%9.05M
-52.02%-9.83M
-97.01%443.00K
Đầu tư ròng
----
-572.45%-90.63M
98.40%-5.43M
-5.94%19.18M
-230.85%-339.81M
106.95%20.39M
251.17%259.71M
-2246.48%-293.64M
-23.49%-171.80M
-77.90%13.68M
-343.48%-139.12M
121.31%61.89M
261.94%57.14M
110.17%27.96M
10.98%15.79M
-1505.96%-275.00M
126.76%14.22M
1141.53%19.56M
-595.27%-53.16M
79.23%-1.88M
273.76%10.73M
Tài chính thuần
----
-95.58%1.90M
-658.52%-32.56M
627.14%42.83M
107.81%5.83M
-111.33%-8.13M
-112.91%-74.64M
-64.17%71.70M
500.28%578.33M
614.05%200.09M
426.42%96.34M
7303.60%28.02M
-276.37%-29.52M
-100.14%-389.00K
-530.89%-7.84M
7843.24%274.44M
-101.40%-1.24M
183.11%3.46M
6871.69%88.98M
18.22%-4.16M
-129.58%-1.31M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của HUTCHMED (China) Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của HUTCHMED (China) Ltd, tổng doanh thu đạt 548.51M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 630.20M.

Tài sản ngắn hạn của HUTCHMED (China) Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của HUTCHMED (China) Ltd, tài sản ngắn hạn là 1.57B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 46.95.

Tổng tài sản của HUTCHMED (China) Ltd là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của HUTCHMED (China) Ltd là 1.75B, bao gồm 1.57B tài sản ngắn hạn và 185.75M tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của HUTCHMED (China) Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của HUTCHMED (China) Ltd, tổng nghĩa vụ của HUTCHMED (China) Ltd là 501.83M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -0.10.

Tổng vốn chủ sở hữu của HUTCHMED (China) Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của HUTCHMED (China) Ltd, tổng vốn chủ sở hữu của HUTCHMED (China) Ltd là 1.25B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 62.11.

Thu nhập hoạt động thuần của HUTCHMED (China) Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của HUTCHMED (China) Ltd, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của HUTCHMED (China) Ltd là -39.16M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 10.40.

Giá trị đầu tư ròng của HUTCHMED (China) Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của HUTCHMED (China) Ltd, giá trị đầu tư ròng của HUTCHMED (China) Ltd là -29.41M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 69.38.

Giá trị huy động vốn ròng của HUTCHMED (China) Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của HUTCHMED (China) Ltd, giá trị huy động vốn ròng của HUTCHMED (China) Ltd là 7.84M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 125.55.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của HUTCHMED (China) Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của HUTCHMED (China) Ltd, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 2.66, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 1106.89.

Thu nhập ròng của HUTCHMED (China) Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của HUTCHMED (China) Ltd, lợi nhuận ròng là 456.91M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 1111.03.

Biên lợi nhuận ròng của HUTCHMED (China) Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của HUTCHMED (China) Ltd, biên lợi nhuận ròng là 83.45, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 1277.79.

Biên lợi nhuận gộp của HUTCHMED (China) Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của HUTCHMED (China) Ltd, biên lợi nhuận gộp là 38.68, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -13.35.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của HUTCHMED (China) Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của HUTCHMED (China) Ltd, tỷ lệ nợ trên tài sản là 5.58, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -20.78.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của HUTCHMED (China) Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của HUTCHMED (China) Ltd, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 45.74, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 803.47.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của HUTCHMED (China) Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của HUTCHMED (China) Ltd, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 30.24, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 911.70.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của HUTCHMED (China) Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của HUTCHMED (China) Ltd, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là -39.16M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 10.40.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.