tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Health Catalyst Inc

HCAT
Thêm vào danh sách theo dõi
1.740USD
+0.020+1.16%
Đóng cửa 09-23 16:00(ET)
128.57MVốn hóa
LỗP/E TTM

Tình hình tài chính của HCAT

Theo dõi tình hình tài chính của Health Catalyst Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Các tỷ lệ tài chính chính

Vốn hóa
128.57M
Cổ tức TTM
0.00
P/E TTM
-0.47
Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu
-3.73
Doanh thu
311.14M
Lợi nhuận ròng
-69.50M
ROE
-103.02%
ROA
-40.69%

Ngày công bố lợi nhuận của Health Catalyst Inc

Mới phát hành
Th08 6, 2026
EPS / Dự báo
-0.55/0.03
Doanh thu / Dự báo
70.49M/69.06M

Tiêu điểm báo cáo tài chính

Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
Chỉ báo Tài chính
EPS
6.87%-0.55
-341.60%-1.53
-286.87%-1.28
-29.64%-0.32
-158.23%-0.59
1.43%-0.35
37.16%-0.33
37.29%-0.24
60.88%-0.23
41.26%-0.35
20.59%-0.53
---0.39
---0.58
---0.60
---0.66
----
----
----
----
----
Doanh thu
-12.68%70.49M
-10.90%70.76M
-6.19%74.68M
-0.04%76.32M
6.35%80.72M
6.28%79.41M
6.02%79.61M
3.50%76.35M
3.67%75.90M
1.16%74.72M
8.56%75.08M
7.93%73.77M
3.65%73.21M
8.49%73.87M
6.87%69.16M
10.72%68.35M
18.46%70.63M
21.92%68.09M
21.47%64.72M
30.82%61.74M
Lợi nhuận ròng
1.08%-40.54M
-367.64%-111.03M
-340.31%-91.03M
-50.95%-22.23M
-203.18%-40.98M
-15.33%-23.74M
31.80%-20.67M
33.16%-14.73M
58.56%-13.52M
37.97%-20.59M
15.29%-30.31M
51.83%-22.03M
2.44%-32.61M
-47.79%-33.19M
26.96%-35.78M
-14.30%-45.73M
6.71%-33.43M
20.84%-22.46M
-13.89%-48.99M
-46.43%-40.01M
Biên lợi nhuận ròng
-13.29%-57.51%
-424.85%-156.91%
-369.36%-121.89%
-51.01%-29.12%
-185.08%-50.76%
-8.51%-29.90%
35.67%-25.97%
35.42%-19.29%
60.02%-17.81%
38.68%-27.55%
21.97%-40.37%
---29.86%
---44.55%
---44.93%
---51.74%
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
8.08%34.64%
4.08%33.46%
15.42%35.48%
8.26%34.51%
-4.45%32.05%
-7.70%32.14%
3.73%30.74%
7.14%31.88%
5.65%33.55%
2.13%34.82%
4.63%29.63%
--29.75%
--31.75%
--34.10%
--28.32%
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
72.33%42.80%
-13.36%37.21%
-31.51%30.49%
-38.54%26.08%
-24.92%24.83%
30.68%42.94%
37.01%44.52%
32.89%42.44%
5.21%33.08%
8.95%32.86%
7.91%32.49%
--31.93%
--31.44%
--30.16%
--30.11%
----
----
----
----
----
Doanh thu
-12.68%70.49M
-10.90%70.76M
-6.19%74.68M
-0.04%76.32M
6.35%80.72M
6.28%79.41M
6.02%79.61M
3.50%76.35M
3.67%75.90M
1.16%74.72M
8.56%75.08M
7.93%73.77M
3.65%73.21M
8.49%73.87M
6.87%69.16M
10.72%68.35M
18.46%70.63M
21.92%68.09M
21.47%64.72M
30.82%61.74M
Lợi nhuận hoạt động
67.69%-3.77M
50.32%-6.75M
75.67%-3.20M
37.27%-7.65M
3.61%-11.66M
24.47%-13.58M
40.05%-13.17M
45.61%-12.20M
44.62%-12.10M
13.17%-17.99M
37.14%-21.96M
42.08%-22.43M
23.45%-21.85M
28.81%-20.71M
-3.92%-34.94M
-14.14%-38.73M
-17.93%-28.55M
-31.30%-29.10M
-41.10%-33.62M
-57.86%-33.93M
Lợi nhuận ròng
1.08%-40.54M
-367.64%-111.03M
-340.31%-91.03M
-50.95%-22.23M
-203.18%-40.98M
-15.33%-23.74M
31.80%-20.67M
33.16%-14.73M
58.56%-13.52M
37.97%-20.59M
15.29%-30.31M
51.83%-22.03M
2.44%-32.61M
-47.79%-33.19M
26.96%-35.78M
-14.30%-45.73M
6.71%-33.43M
20.84%-22.46M
-13.89%-48.99M
-46.43%-40.01M
Tài sản ngắn hạn
37.55%248.39M
-56.87%182.31M
-63.64%169.31M
-63.85%165.35M
-51.98%180.58M
6.44%422.72M
18.37%465.65M
11.99%457.41M
-8.49%376.07M
-8.60%397.14M
-8.04%393.40M
-7.89%408.45M
-11.69%410.95M
-9.94%434.52M
-15.85%427.80M
-13.95%443.45M
44.95%465.37M
48.58%482.49M
54.15%508.39M
59.66%515.34M
Tổng nợ ngắn hạn
-6.98%91.92M
-68.31%107.61M
-72.51%89.57M
-72.85%87.89M
-68.93%98.82M
268.26%339.56M
265.98%325.85M
284.29%323.78M
266.56%318.02M
-10.04%92.21M
7.91%89.03M
-7.48%84.25M
-3.93%86.76M
10.62%102.50M
-11.33%82.51M
-65.42%91.07M
-64.53%90.31M
-64.29%92.65M
5.70%93.05M
299.81%263.36M
Tổng tài sản
-41.80%358.60M
-53.77%412.20M
-41.48%502.64M
-27.79%587.13M
-10.92%616.18M
28.26%891.54M
22.39%858.93M
14.05%813.05M
-4.31%691.72M
-7.60%695.11M
-6.71%701.81M
-8.15%712.92M
-10.90%722.90M
-8.80%752.30M
-9.59%752.29M
-8.20%776.20M
44.12%811.34M
44.41%824.92M
44.03%832.10M
48.16%845.51M
Tổng các khoản nợ
-4.04%257.78M
-46.76%274.06M
-47.97%256.86M
-44.28%255.21M
-19.74%268.63M
52.33%514.73M
47.43%493.72M
38.57%458.01M
0.51%334.72M
-2.67%337.90M
2.33%334.89M
-1.70%330.53M
-2.70%333.04M
0.91%347.15M
5.57%327.28M
13.47%336.23M
19.24%342.28M
13.77%344.01M
2.77%310.00M
9.32%296.31M
Tổng vốn chủ sở hữu
-70.99%100.83M
-63.34%138.15M
-32.70%245.78M
-6.51%331.92M
-2.65%347.55M
5.49%376.81M
-0.47%365.21M
-7.15%355.04M
-8.43%357.00M
-11.83%357.21M
-13.67%366.92M
-13.09%382.39M
-16.88%389.87M
-15.75%405.15M
-18.60%425.01M
-19.89%439.97M
70.01%469.06M
78.89%480.91M
89.10%522.10M
83.30%549.21M
Thu nhập hoạt động ròng
103.06%275.00K
6511.07%18.51M
381.03%9.91M
-107.47%-464.00K
-658.13%-9.00M
-97.27%280.00K
81.48%-3.53M
99.29%6.21M
113.93%1.61M
283.98%10.27M
-28.47%-19.04M
125.89%3.12M
-20.86%-11.57M
-581.87%-5.58M
-51.62%-14.82M
-124.46%-12.03M
-97.65%-9.58M
136.84%1.16M
-136.05%-9.78M
-19.46%-5.36M
Đầu tư ròng
101.73%902.00K
-109.72%-9.41M
100.89%1.01M
-222.33%-9.35M
-2829.05%-52.23M
15.21%96.76M
-476.87%-112.75M
130.76%7.65M
75.95%-1.78M
270.81%83.98M
378.21%29.92M
25.09%-24.86M
46.08%-7.42M
1267.69%22.65M
108.16%6.26M
80.80%-33.18M
-118.99%-13.75M
-95.57%1.66M
-250.07%-76.68M
-4245.93%-172.79M
Tài chính thuần
99.80%-450.00K
99.92%-4.00K
-101.15%-434.00K
-100.48%-537.00K
-33065.47%-230.10M
-646.00%-4.71M
9441.77%37.69M
10716.83%112.50M
-41.93%698.00K
827.96%863.00K
-37.99%395.00K
113.79%1.04M
-36.77%1.20M
-96.11%93.00K
-83.73%637.00K
-103.03%-7.54M
-61.12%1.90M
-62.95%2.39M
-41.90%3.92M
1505.06%248.83M

Doanh thu

Theo Doanh nghiệp

Chu kỳ:
Không có dữ liệu

Theo Khu vực

Chu kỳ:
Không có dữ liệu

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Health Catalyst Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Health Catalyst Inc, tổng doanh thu đạt 311.14M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 306.58M.

Tài sản ngắn hạn của Health Catalyst Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Health Catalyst Inc, tài sản ngắn hạn là 169.31M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -63.64.

Tổng tài sản của Health Catalyst Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Health Catalyst Inc là 502.64M, bao gồm 169.31M tài sản ngắn hạn và 333.34M tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Health Catalyst Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Health Catalyst Inc, tổng nghĩa vụ của Health Catalyst Inc là 256.86M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -47.97.

Tổng vốn chủ sở hữu của Health Catalyst Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Health Catalyst Inc, tổng vốn chủ sở hữu của Health Catalyst Inc là 245.78M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -32.70.

Thu nhập hoạt động thuần của Health Catalyst Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Health Catalyst Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Health Catalyst Inc là -36.10M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 34.89.

Giá trị đầu tư ròng của Health Catalyst Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Health Catalyst Inc, giá trị đầu tư ròng của Health Catalyst Inc là 36.19M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 258.03.

Giá trị huy động vốn ròng của Health Catalyst Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Health Catalyst Inc, giá trị huy động vốn ròng của Health Catalyst Inc là -235.78M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -255.38.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Health Catalyst Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Health Catalyst Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là -2.55, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -120.49.

Thu nhập ròng của Health Catalyst Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Health Catalyst Inc, lợi nhuận ròng là -177.97M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -156.07.

Biên lợi nhuận ròng của Health Catalyst Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Health Catalyst Inc, biên lợi nhuận ròng là -57.20, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -152.32.

Biên lợi nhuận gộp của Health Catalyst Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Health Catalyst Inc, biên lợi nhuận gộp là 33.47, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 2.31.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Health Catalyst Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Health Catalyst Inc, tỷ lệ nợ trên tài sản là 30.49, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -31.51.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Health Catalyst Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Health Catalyst Inc, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là -58.26, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -206.84.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Health Catalyst Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Health Catalyst Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là -26.14, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -193.53.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Health Catalyst Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Health Catalyst Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là -36.10M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 34.89.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.