tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

HBT Financial Inc

HBT
Thêm vào danh sách theo dõi
35.840USD
-0.020-0.06%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
1.30BVốn hóa
16.45P/E TTM

HBT Báo cáo thu nhập

Bạn có thể xem báo cáo lợi nhuận hàng năm hoặc hàng quý của HBT Financial Inc tại đây để đánh giá hiệu suất và hiệu quả vận hành của HBT Financial Inc.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
FY2021Q1
FY2020Q4
FY2020Q3
FY2020Q2
FY2020Q1
FY2019Q4
FY2019Q3
FY2019Q2
FY2019Q1
FY2018Q4
FY2018Q3
FY2018Q2
FY2018Q1
Tổng doanh thu
36.94%75.45M
-0.60%53.30M
5.82%55.51M
4.81%55.68M
5.26%55.10M
12.29%53.62M
-0.43%52.46M
0.50%53.12M
-2.60%52.35M
-2.36%47.75M
11.92%52.69M
23.71%52.86M
35.63%53.74M
30.70%48.91M
22.27%47.08M
17.14%42.73M
11.53%39.62M
6.34%37.42M
5.98%38.50M
1.87%36.48M
4.24%35.52M
-0.43%35.19M
-5.24%36.33M
-8.85%35.81M
-13.90%34.08M
-11.26%35.34M
4.89%38.34M
0.61%39.28M
3.39%39.58M
7.43%39.82M
--36.55M
--39.05M
--38.28M
--37.07M
Chi phí hoạt động
32.74%36.94M
36.67%38.10M
10.81%29.13M
3.14%28.05M
2.47%27.83M
4.41%27.88M
-2.68%26.29M
1.69%27.19M
-5.56%27.16M
-25.95%26.70M
-7.06%27.01M
25.09%26.74M
38.16%28.76M
74.50%36.06M
38.99%29.06M
18.46%21.38M
11.06%20.82M
7.23%20.66M
10.23%20.91M
-4.53%18.05M
-6.30%18.74M
-6.01%19.27M
-4.46%18.97M
-11.00%18.90M
-18.05%20.00M
0.03%20.50M
-21.64%19.86M
-0.59%21.24M
13.01%24.41M
1.78%20.50M
--25.34M
--21.36M
--21.60M
--20.14M
Khấu hao, hao hụt, và phân bổ
----
28.05%1.86M
3.46%1.50M
3.51%1.51M
2.08%1.47M
0.83%1.45M
-1.36%1.45M
-1.22%1.46M
-6.05%1.44M
10.44%1.44M
65.28%1.47M
46.28%1.47M
51.48%1.54M
29.27%1.30M
-14.05%887.00K
0.30%1.01M
-1.46%1.01M
-5.17%1.01M
-3.55%1.03M
-6.60%1.00M
0.78%1.03M
5.56%1.06M
6.68%1.07M
7.93%1.07M
-3.13%1.02M
-6.67%1.01M
-10.04%1.00M
-11.47%996.00K
-23.62%1.05M
-6.82%1.08M
--1.11M
--1.13M
--1.38M
--1.16M
Chi phí hoạt động khác
12.21%2.82M
168.11%5.51M
28.62%2.88M
22.39%2.49M
10.99%2.51M
9.71%2.06M
-19.40%2.24M
-13.80%2.04M
-42.67%2.27M
-53.09%1.88M
-74.22%2.78M
-12.45%2.36M
103.87%3.95M
94.98%4.00M
348.05%10.78M
133.28%2.70M
4.93%1.94M
33.20%2.05M
50.38%2.41M
-14.86%1.16M
22.89%1.85M
0.92%1.54M
824.86%1.60M
28.33%1.36M
6.44%1.50M
57.38%1.52M
-92.34%173.00K
-13.55%1.06M
-11.19%1.41M
-22.04%969.00K
--2.26M
--1.23M
--1.59M
--1.24M
Lợi nhuận hoạt động
41.22%38.51M
-40.97%15.20M
0.81%26.38M
6.56%27.63M
8.27%27.27M
22.27%25.74M
1.93%26.17M
-0.71%25.93M
0.82%25.18M
63.85%21.05M
42.55%25.68M
22.32%26.11M
32.84%24.98M
-23.32%12.85M
2.40%18.01M
15.85%21.35M
12.06%18.80M
5.27%16.75M
1.33%17.59M
9.02%18.43M
19.22%16.78M
7.29%15.92M
-6.08%17.36M
-6.33%16.90M
-7.22%14.08M
-23.23%14.84M
64.81%18.48M
2.06%18.05M
-9.07%15.17M
14.15%19.32M
--11.21M
--17.68M
--16.68M
--16.93M
Thu nhập (chi phí) lãi thuần từ hoạt động ngoài kinh doanh
Thu nhập (chi phí) đặc biệt
1.33%-817.00K
128.33%85.00K
-121.39%-267.00K
28.11%-972.00K
-329.02%-828.00K
44.03%-300.00K
233.62%1.25M
-5778.26%-1.35M
-230.41%-193.00K
17.03%-536.00K
-259.23%-934.00K
-109.43%-23.00K
-30.52%148.00K
-141.89%-646.00K
-123.47%-260.00K
-77.96%244.00K
-88.50%213.00K
-69.76%1.54M
1753.73%1.11M
145.33%1.11M
145.38%1.85M
178.15%5.10M
-104.84%-67.00K
-3656.92%-2.44M
-1434.21%-4.08M
-3263.92%-6.53M
1.17%1.38M
-109.82%-65.00K
-136.24%-266.00K
-115.54%-194.00K
--1.37M
--662.00K
--734.00K
--1.25M
-Lợi nhuận từ việc thanh lý tài sản cố định
-66.02%-171.00K
-443.28%-230.00K
-822.73%-203.00K
221.54%79.00K
-171.05%-103.00K
111.22%67.00K
-147.83%-22.00K
-112.36%-65.00K
-280.00%-38.00K
-740.85%-597.00K
133.33%46.00K
249.01%526.00K
87.65%-10.00K
-170.30%-71.00K
-475.00%-138.00K
61.96%-353.00K
46.36%-81.00K
146.33%101.00K
81.82%-24.00K
-368.69%-928.00K
-52.53%-151.00K
-282.46%-218.00K
-120.09%-132.00K
19.18%-198.00K
-2080.00%-99.00K
67.98%-57.00K
255.32%657.00K
52.05%-245.00K
100.51%5.00K
-391.80%-178.00K
---423.00K
---511.00K
---980.00K
--61.00K
Thu nhập (chi phí) khác từ hoạt động ngoài kinh doanh
1068.18%257.00K
413.32%15.67K
--0.00
---7.00K
--22.00K
-100.83%-5.00K
--0.00
----
----
--600.00K
--0.00
--0.00
---75.00K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Thu nhập trước thuế
43.32%37.77M
-40.99%15.05M
-5.42%25.91M
9.05%26.73M
5.63%26.36M
24.29%25.50M
10.52%27.40M
-7.91%24.51M
-0.36%24.95M
69.15%20.52M
40.73%24.79M
25.32%26.62M
32.24%25.04M
-34.06%12.13M
-5.68%17.61M
14.15%21.24M
2.46%18.94M
-11.54%18.40M
8.82%18.68M
30.45%18.61M
86.76%18.48M
152.04%20.80M
-16.39%17.16M
-19.58%14.26M
-33.63%9.90M
-56.46%8.25M
68.80%20.52M
-0.54%17.74M
-9.30%14.91M
3.92%18.95M
--12.16M
--17.83M
--16.44M
--18.24M
Thuế thu nhập
39.32%9.93M
-40.11%3.85M
-2.10%6.98M
10.00%6.97M
3.56%7.13M
22.18%6.43M
12.34%7.13M
-8.26%6.33M
4.76%6.88M
79.99%5.26M
41.74%6.34M
22.98%6.90M
35.41%6.57M
-39.03%2.92M
-11.93%4.47M
14.74%5.61M
1.83%4.85M
-13.67%4.79M
12.44%5.08M
32.18%4.89M
92.37%4.76M
173.41%5.55M
1.85%4.52M
1137.79%3.70M
712.13%2.48M
844.65%2.03M
1756.49%4.44M
24.07%299.00K
32.61%305.00K
35.22%215.00K
--239.00K
--241.00K
--230.00K
--159.00K
Doanh thu sau thuế
44.79%27.84M
-41.28%11.20M
-6.58%18.94M
8.72%19.77M
6.42%19.23M
25.02%19.07M
9.90%20.27M
-7.79%18.18M
-2.18%18.07M
65.70%15.26M
40.38%18.45M
26.16%19.71M
31.15%18.47M
-32.31%9.21M
-3.34%13.14M
13.94%15.63M
2.68%14.09M
-10.76%13.60M
7.53%13.59M
29.84%13.71M
84.89%13.72M
145.06%15.24M
-21.41%12.64M
-39.42%10.56M
-49.20%7.42M
-66.80%6.22M
34.96%16.09M
-0.88%17.44M
-9.90%14.61M
3.64%18.74M
--11.92M
--17.59M
--16.21M
--18.08M
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
44.79%27.84M
-41.28%11.20M
-6.58%18.94M
8.72%19.77M
6.42%19.23M
25.02%19.07M
9.90%20.27M
-7.79%18.18M
-2.18%18.07M
65.70%15.26M
40.38%18.45M
26.16%19.71M
31.15%18.47M
-32.31%9.21M
-3.34%13.14M
13.94%15.63M
2.68%14.09M
-10.76%13.60M
7.53%13.59M
29.84%13.71M
84.89%13.72M
145.06%15.24M
-21.41%12.64M
-39.42%10.56M
-49.20%7.42M
-66.80%6.22M
34.96%16.09M
-0.88%17.44M
-9.90%14.61M
3.64%18.74M
--11.92M
--17.59M
--16.21M
--18.08M
Các khoản lãi và lỗ ròng khác
----
----
--329.00K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông kiểm soát
44.79%27.84M
-41.28%11.20M
-6.58%18.94M
8.72%19.77M
6.42%19.23M
25.02%19.07M
9.96%20.27M
-7.74%18.18M
-2.12%18.07M
65.79%15.26M
40.46%18.44M
26.23%19.70M
31.23%18.46M
-32.27%9.20M
-3.29%13.13M
14.02%15.61M
2.75%14.07M
-10.69%13.59M
7.61%13.57M
29.95%13.69M
85.03%13.69M
145.15%15.21M
-21.61%12.61M
-39.58%10.54M
-49.33%7.40M
-66.88%6.21M
34.96%16.09M
-0.88%17.44M
-9.90%14.61M
3.64%18.74M
--11.92M
--17.59M
--16.21M
--18.08M
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông thường
44.79%27.84M
-41.28%11.20M
-6.58%18.94M
8.72%19.77M
6.42%19.23M
25.02%19.07M
9.96%20.27M
-7.74%18.18M
-2.12%18.07M
65.79%15.26M
40.46%18.44M
26.23%19.70M
31.23%18.46M
-32.27%9.20M
-3.29%13.13M
14.02%15.61M
2.75%14.07M
-10.69%13.59M
7.61%13.57M
29.95%13.69M
85.03%13.69M
145.15%15.21M
-21.61%12.61M
-39.58%10.54M
-49.33%7.40M
-66.88%6.21M
34.96%16.09M
-0.88%17.44M
-9.90%14.61M
3.64%18.74M
--11.92M
--17.59M
--16.21M
--18.08M
Lợi nhuận cơ bản trên mỗi cổ phiếu
25.44%0.77
-44.11%0.34
-6.21%0.60
8.99%0.63
6.65%0.61
25.33%0.60
10.48%0.64
-6.95%0.58
-0.88%0.57
62.20%0.48
27.36%0.58
14.17%0.62
18.56%0.58
-36.62%0.30
-2.28%0.46
8.30%0.54
-2.69%0.49
-15.49%0.47
1.71%0.47
30.50%0.50
85.67%0.50
145.39%0.55
-24.97%0.46
-60.33%0.38
-66.73%0.27
-78.25%0.23
-7.42%0.61
-0.88%0.97
-9.71%0.81
3.89%1.04
--0.66
--0.98
--0.90
--1.00
Lợi nhuận pha loãng trên mỗi cổ phiếu
25.75%0.77
-44.08%0.34
-6.15%0.60
9.03%0.63
6.68%0.61
25.38%0.60
11.53%0.64
-7.30%0.57
-0.85%0.57
61.49%0.48
25.99%0.57
14.46%0.62
18.19%0.58
-36.62%0.30
-2.59%0.46
8.02%0.54
-2.69%0.49
-15.49%0.47
1.71%0.47
30.50%0.50
85.67%0.50
145.39%0.55
-24.97%0.46
-60.33%0.38
-66.73%0.27
-78.25%0.23
-7.42%0.61
-0.88%0.97
-9.71%0.81
3.89%1.04
--0.66
--0.98
--0.90
--1.00
Cổ tức trên mỗi cổ phiếu
9.52%0.23
9.52%0.23
10.53%0.21
10.53%0.21
10.53%0.21
10.53%0.21
11.76%0.19
11.76%0.19
11.76%0.19
11.76%0.19
6.25%0.17
6.25%0.17
6.25%0.17
6.25%0.17
6.67%0.16
6.67%0.16
6.67%0.16
6.67%0.16
0.00%0.15
0.00%0.15
0.00%0.15
0.00%0.15
--0.15
--0.15
--0.15
--0.15
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Làm thế nào để đọc báo cáo thu nhập của HBT Financial Inc trên TradingKey?

Hãy bắt đầu với tổng doanh thu, sau đó xem xét chi phí doanh thu, lợi nhuận gộp, chi phí hoạt động, lợi nhuận hoạt động, thu nhập trước thuế, thu nhập ròng và EPS. Doanh thu thể hiện quy mô kinh doanh, trong khi tỷ suất lợi nhuận và các dòng lợi nhuận cho thấy liệu doanh thu đó có được chuyển đổi thành lợi nhuận một cách hiệu quả hay không.

Sự khác biệt giữa báo cáo thu nhập hàng quý và báo cáo thu nhập hàng năm là gì?

Báo cáo thu nhập hàng quý thể hiện hiệu quả hoạt động trong kỳ kế toán ba tháng, trong khi báo cáo thu nhập hàng năm tóm tắt toàn bộ năm tài chính. Dữ liệu hàng quý rất hữu ích để theo dõi đà tăng trưởng gần đây và tính mùa vụ, trong khi dữ liệu hàng năm là dữ liệu tốt hơn để đánh giá tăng trưởng dài hạn, lợi nhuận và chu kỳ kinh doanh.

YOY có nghĩa là gì trên trang báo cáo thu nhập?

YOY có nghĩa là so sánh năm này với năm trước. Nó so sánh một chỉ số tài chính với cùng kỳ năm trước, chẳng hạn như doanh thu quý này so với doanh thu cùng quý năm ngoái. So sánh YOY giúp các nhà đầu tư thấy được xu hướng tăng trưởng đồng thời giảm thiểu tác động của những biến động theo mùa thông thường.

Những chỉ số nào trong báo cáo thu nhập đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu HBT?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tăng trưởng doanh thu, lợi nhuận gộp, tỷ suất lợi nhuận gộp, lợi nhuận hoạt động, tỷ suất lợi nhuận hoạt động, thu nhập ròng, EPS, chi phí nghiên cứu và phát triển, chi phí bán hàng và quản lý, và chi phí thuế. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau để đánh giá xem công ty có đang tăng trưởng, kiểm soát chi phí và cải thiện khả năng sinh lời hay không.

Doanh thu của HBT Financial Inc vào cuối năm là bao nhiêu?

HBT Financial Inc báo cáo doanh thu là 219.91M cho năm tài chính 2025, tăng từ 205.68M của năm trước.

Doanh thu mà HBT Financial Inc báo cáo trong quý gần nhất là bao nhiêu?

HBT Financial Inc báo cáo doanh thu là 75.45M cho quý gần nhất, tăng 36.94% so với cùng kỳ năm trước.

Lợi nhuận ròng của HBT Financial Inc cho cả năm là bao nhiêu?

HBT Financial Inc báo cáo lợi nhuận ròng là 77.01M cho năm tài chính 2025.

Lợi nhuận ròng của HBT Financial Inc trong quý trước là bao nhiêu?

HBT Financial Inc báo cáo lợi nhuận ròng là 27.84M cho quý gần nhất.

Lợi nhuận hoạt động hàng năm của HBT Financial Inc là bao nhiêu?

Lợi nhuận hoạt động của HBT Financial Inc là 107.02M cho năm tài chính 2025.

EPS có mối liên hệ gì với báo cáo thu nhập?

EPS, hay lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, được tính bằng thu nhập ròng chia cho số lượng cổ phiếu đang lưu hành. Chỉ số này giúp nhà đầu tư hiểu được công ty đã tạo ra bao nhiêu lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, nhưng cần được xem xét cùng với sự thay đổi số lượng cổ phiếu, tỷ suất lợi nhuận, dòng tiền và các chỉ số định giá.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.