tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

HBT Financial Inc

HBT
Thêm vào danh sách theo dõi
35.840USD
-0.020-0.06%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
1.30BVốn hóa
16.45P/E TTM

Tình hình tài chính của HBT

Theo dõi tình hình tài chính của HBT Financial Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của HBT Financial Inc

Mới phát hành
Th07 27, 2026
EPS / Dự báo
0.77/0.73
Doanh thu / Dự báo
75.45M/80.15M
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
219.91M
6.92%
EPS(YoY)
2.44
7.58%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/08/02
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
Chỉ báo Tài chính
EPS
25.44%0.77
-44.11%0.34
-6.21%0.60
8.99%0.63
6.65%0.61
25.33%0.60
10.48%0.64
-6.95%0.58
-0.88%0.57
62.20%0.48
27.36%0.58
--0.62
--0.58
--0.30
--0.46
----
----
----
----
----
----
Doanh thu
36.94%75.45M
-0.60%53.30M
5.82%55.51M
4.81%55.68M
5.26%55.10M
12.29%53.62M
-0.43%52.46M
0.50%53.12M
-2.60%52.35M
-2.36%47.75M
11.92%52.69M
23.71%52.86M
35.63%53.74M
30.70%48.91M
22.27%47.08M
17.14%42.73M
11.53%39.62M
6.34%37.42M
5.98%38.50M
1.87%36.48M
----
Lợi nhuận ròng
44.79%27.84M
-41.28%11.20M
-6.58%18.94M
8.72%19.77M
6.42%19.23M
25.02%19.07M
9.96%20.27M
-7.74%18.18M
-2.12%18.07M
65.79%15.26M
40.46%18.44M
26.23%19.70M
31.23%18.46M
-32.27%9.20M
-3.29%13.13M
14.02%15.61M
2.75%14.07M
-10.69%13.59M
7.61%13.57M
29.95%13.69M
----
Biên lợi nhuận ròng
5.74%36.90%
-40.93%21.01%
-11.72%34.11%
3.73%35.50%
1.10%34.90%
11.34%35.57%
10.38%38.64%
-8.25%34.22%
0.43%34.52%
69.71%31.95%
25.43%35.01%
--37.30%
--34.37%
--18.83%
--27.91%
----
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
11.09%2.22%
13.34%2.28%
-51.92%1.29%
-55.77%1.19%
-26.13%2.00%
-25.99%2.01%
-7.91%2.67%
-54.86%2.70%
-56.38%2.70%
-32.68%2.72%
-55.58%2.90%
--5.99%
--6.20%
--4.03%
--6.54%
----
----
----
----
----
----
Doanh thu
36.94%75.45M
-0.60%53.30M
5.82%55.51M
4.81%55.68M
5.26%55.10M
12.29%53.62M
-0.43%52.46M
0.50%53.12M
-2.60%52.35M
-2.36%47.75M
11.92%52.69M
23.71%52.86M
35.63%53.74M
30.70%48.91M
22.27%47.08M
17.14%42.73M
11.53%39.62M
6.34%37.42M
5.98%38.50M
1.87%36.48M
----
Lợi nhuận hoạt động
41.22%38.51M
-40.97%15.20M
0.81%26.38M
6.56%27.63M
8.27%27.27M
22.27%25.74M
1.93%26.17M
-0.71%25.93M
0.82%25.18M
63.85%21.05M
42.55%25.68M
22.32%26.11M
32.84%24.98M
-23.32%12.85M
2.40%18.01M
15.85%21.35M
12.06%18.80M
5.27%16.75M
1.33%17.59M
9.02%18.43M
----
Lợi nhuận ròng
44.79%27.84M
-41.28%11.20M
-6.58%18.94M
8.72%19.77M
6.42%19.23M
25.02%19.07M
9.96%20.27M
-7.74%18.18M
-2.12%18.07M
65.79%15.26M
40.46%18.44M
26.23%19.70M
31.23%18.46M
-32.27%9.20M
-3.29%13.13M
14.02%15.61M
2.75%14.07M
-10.69%13.59M
7.61%13.57M
29.95%13.69M
----
Tổng tài sản
34.06%6.73B
33.02%6.77B
0.76%5.07B
0.89%5.04B
0.24%5.02B
1.03%5.09B
-0.79%5.03B
-0.02%4.99B
0.61%5.01B
0.53%5.04B
18.35%5.07B
18.48%4.99B
17.80%4.98B
15.29%5.01B
-0.64%4.29B
6.71%4.21B
6.84%4.22B
12.50%4.35B
17.66%4.31B
11.68%3.95B
----
Tổng các khoản nợ
34.38%5.96B
33.12%6.03B
-0.72%4.46B
-0.39%4.44B
-1.32%4.44B
-0.37%4.53B
-2.08%4.49B
-1.82%4.45B
-0.62%4.50B
-0.44%4.54B
17.14%4.58B
17.68%4.54B
17.53%4.52B
15.08%4.56B
0.27%3.91B
7.98%3.85B
7.53%3.85B
13.04%3.97B
18.16%3.90B
12.25%3.57B
----
Tổng vốn chủ sở hữu
31.65%764.73M
32.27%747.40M
13.02%615.50M
11.43%599.13M
14.02%580.90M
13.77%565.06M
11.26%544.61M
17.84%537.66M
13.00%509.47M
10.35%496.68M
31.01%489.50M
27.06%456.25M
20.61%450.85M
17.47%450.10M
-9.29%373.63M
-5.21%359.07M
0.16%373.81M
7.20%383.15M
13.18%411.88M
6.62%378.82M
----
Thu nhập hoạt động ròng
----
-145.34%-43.88M
-34.42%35.98M
564.72%57.83M
-192.45%-64.51M
788.26%96.78M
-74.65%54.86M
-124.71%-12.44M
83.19%-22.06M
-156.97%-14.06M
757.52%216.42M
225.27%50.35M
-25.61%-131.23M
-75.12%24.68M
-121.45%-32.91M
-1913.73%-40.19M
-221.75%-104.47M
-57.23%99.20M
2.16%153.45M
-121.95%-2.00M
-66.96%85.81M
Đầu tư ròng
----
1289.66%234.06M
26.34%-66.62M
-1491.05%-50.22M
276.27%60.35M
-89.02%16.84M
-215.89%-90.44M
111.56%3.61M
-5.33%-34.24M
-31.83%153.41M
-33.40%-28.63M
66.26%-31.24M
62.92%-32.51M
268.69%225.04M
89.57%-21.46M
-35.34%-92.59M
-393.50%-87.67M
-26.78%-133.41M
-191.39%-205.85M
40.97%-68.41M
113.76%29.87M
Tài chính thuần
----
37.57%-24.80M
65.22%-2.23M
-615.99%-48.22M
-34.77%-11.69M
-94.79%-39.72M
95.96%-6.40M
60.40%-6.74M
-109.00%-8.68M
89.08%-20.39M
-275.44%-158.45M
-133.37%-17.01M
1516.84%96.43M
-1061.32%-186.76M
979.88%90.32M
1660.59%50.97M
-3682.11%-6.81M
-71.12%-16.08M
-167.95%-10.27M
-111.20%-3.27M
-97.04%190.00K

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của HBT Financial Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của HBT Financial Inc, tổng doanh thu đạt 219.91M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 205.68M.

Tổng nghĩa vụ của HBT Financial Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của HBT Financial Inc, tổng nghĩa vụ của HBT Financial Inc là 4.46B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -0.72.

Tổng vốn chủ sở hữu của HBT Financial Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của HBT Financial Inc, tổng vốn chủ sở hữu của HBT Financial Inc là 615.50M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 13.02.

Thu nhập hoạt động thuần của HBT Financial Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của HBT Financial Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của HBT Financial Inc là 107.02M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 8.83.

Giá trị đầu tư ròng của HBT Financial Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của HBT Financial Inc, giá trị đầu tư ròng của HBT Financial Inc là -39.64M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -222.55.

Giá trị huy động vốn ròng của HBT Financial Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của HBT Financial Inc, giá trị huy động vốn ròng của HBT Financial Inc là -101.86M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -141.36.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của HBT Financial Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của HBT Financial Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 2.44, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 7.58.

Thu nhập ròng của HBT Financial Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của HBT Financial Inc, lợi nhuận ròng là 77.01M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 7.28.

Biên lợi nhuận ròng của HBT Financial Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của HBT Financial Inc, biên lợi nhuận ròng là 35.02, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 0.34.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của HBT Financial Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của HBT Financial Inc, tỷ lệ nợ trên tài sản là 1.29, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -51.92.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của HBT Financial Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của HBT Financial Inc, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 13.28, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -4.37.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của HBT Financial Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của HBT Financial Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 1.52, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 7.30.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của HBT Financial Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của HBT Financial Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 107.02M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 8.83.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.