tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Hudbay Minerals Inc

HBM
Thêm vào danh sách theo dõi
29.200USD
+1.790+6.53%
Giờ giao dịch 09/08, 13:47ET
12.97BVốn hóa
17.56P/E TTM

Tình hình tài chính của HBM

Theo dõi tình hình tài chính của Hudbay Minerals Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Hudbay Minerals Inc

Mới phát hành
Th07 29, 2026
EPS / Dự báo
0.34/0.33
Doanh thu / Dự báo
631.30M/646.92M
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
2.21B
9.39%
EPS(YoY)
1.44
606.10%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/09/07
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
Chỉ báo Tài chính
EPS
15.20%0.34
88.69%0.48
344.51%0.56
761.73%0.30
298.82%0.25
-36.82%0.05
-2.86%0.13
17.92%-0.05
206.00%0.06
227.64%0.08
--0.13
---0.05
--0.02
---0.07
----
----
----
----
----
----
Doanh thu
17.69%631.30M
27.30%757.30M
-28.61%346.80M
26.06%536.40M
13.32%594.90M
-2.87%584.92M
1.11%485.77M
36.31%425.52M
77.83%524.99M
87.48%602.19M
38.79%480.46M
-24.86%312.17M
-22.03%295.22M
-24.45%321.20M
-3.56%346.17M
2.77%415.45M
20.72%378.62M
31.92%425.17M
13.56%358.96M
93.50%404.24M
Lợi nhuận ròng
16.74%137.40M
89.64%190.40M
346.93%222.40M
809.76%117.70M
349.06%100.40M
-31.10%21.16M
10.28%49.76M
-11.06%-16.58M
309.71%22.36M
276.12%30.72M
654.70%45.13M
-146.45%-14.93M
-91.45%5.46M
-66.85%-17.44M
95.23%-8.13M
1046.77%32.14M
206.18%63.81M
-241.14%-10.45M
-611.38%-170.41M
93.46%-3.40M
Biên lợi nhuận ròng
2.30%21.88%
51.65%25.29%
518.66%64.13%
546.53%21.38%
372.31%16.68%
-40.77%3.30%
9.48%10.37%
-0.11%-4.79%
91.00%3.53%
202.54%5.57%
--9.47%
---4.78%
--1.85%
---5.43%
----
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
29.50%42.61%
24.98%48.59%
-34.57%18.83%
80.37%32.90%
34.33%38.88%
-3.50%31.53%
29.94%28.78%
148.76%18.24%
28.47%28.94%
50.62%32.67%
--22.15%
--7.33%
--22.53%
--21.69%
----
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
-40.04%12.96%
-25.48%17.07%
-10.15%20.13%
-7.75%21.61%
-13.59%22.91%
-12.23%22.94%
-20.74%22.41%
-16.52%23.42%
-9.66%26.51%
-9.19%26.14%
--28.27%
--28.06%
--29.34%
--28.78%
----
----
----
----
----
----
Doanh thu
17.69%631.30M
27.30%757.30M
-28.61%346.80M
26.06%536.40M
13.32%594.90M
-2.87%584.92M
1.11%485.77M
36.31%425.52M
77.83%524.99M
87.48%602.19M
38.79%480.46M
-24.86%312.17M
-22.03%295.22M
-24.45%321.20M
-3.56%346.17M
2.77%415.45M
20.72%378.62M
31.92%425.17M
13.56%358.96M
93.50%404.24M
Lợi nhuận hoạt động
44.64%218.70M
64.64%301.30M
-88.01%12.70M
223.62%151.20M
49.48%183.00M
11.48%152.82M
-9.93%105.88M
536.11%46.72M
133.30%122.43M
915.35%137.08M
274.04%117.55M
-94.93%7.34M
-58.64%52.48M
-84.47%13.50M
-9.60%31.43M
147.28%144.75M
229.08%126.89M
1110.74%86.92M
66.92%34.77M
318.14%58.54M
Lợi nhuận ròng
16.74%137.40M
89.64%190.40M
346.93%222.40M
809.76%117.70M
349.06%100.40M
-31.10%21.16M
10.28%49.76M
-11.06%-16.58M
309.71%22.36M
276.12%30.72M
654.70%45.13M
-146.45%-14.93M
-91.45%5.46M
-66.85%-17.44M
95.23%-8.13M
1046.77%32.14M
206.18%63.81M
-241.14%-10.45M
-611.38%-170.41M
93.46%-3.40M
Tài sản ngắn hạn
30.50%1.36B
47.44%1.55B
5.77%994.30M
13.72%1.04B
50.25%1.05B
55.74%1.05B
48.92%940.03M
69.24%913.93M
22.43%700.48M
28.44%673.25M
21.54%631.25M
-12.86%540.01M
-7.75%572.16M
-20.18%524.18M
-11.01%519.38M
-5.54%619.74M
-9.01%620.23M
-13.09%656.73M
-20.65%583.62M
-0.85%656.08M
Tổng nợ ngắn hạn
-40.30%604.50M
151.82%1.14B
103.49%1.03B
106.57%1.01B
-9.03%454.50M
-0.03%537.20M
0.58%505.68M
-18.50%490.14M
6.04%499.63M
20.04%537.34M
19.83%502.79M
36.87%601.37M
2.79%471.17M
-12.09%447.65M
-0.97%419.58M
0.71%439.37M
2.92%458.39M
13.46%509.22M
27.60%423.70M
8.79%436.28M
Tổng tài sản
43.23%8.06B
25.24%6.90B
7.42%5.92B
3.42%5.63B
5.27%5.51B
3.29%5.49B
4.90%5.51B
3.82%5.44B
19.76%5.23B
22.81%5.31B
22.45%5.25B
19.61%5.24B
-3.75%4.37B
-6.29%4.33B
-4.81%4.29B
-4.47%4.38B
-0.24%4.54B
-1.08%4.62B
-1.87%4.50B
1.98%4.59B
Tổng các khoản nợ
1.31%2.80B
5.07%2.90B
-1.15%2.84B
-3.32%2.77B
-8.59%2.76B
-8.55%2.84B
-7.47%2.87B
-8.71%2.86B
8.12%3.02B
12.77%3.11B
14.13%3.10B
12.64%3.13B
-6.14%2.79B
-12.27%2.75B
-9.87%2.72B
-5.03%2.78B
3.02%2.98B
5.82%3.14B
3.73%3.01B
4.88%2.93B
Tổng vốn chủ sở hữu
83.73%5.26B
45.51%4.00B
16.73%3.08B
10.89%2.86B
24.21%2.75B
19.96%2.65B
22.75%2.64B
22.44%2.58B
40.43%2.21B
40.40%2.21B
36.85%2.15B
31.72%2.11B
0.80%1.57B
6.43%1.57B
5.42%1.57B
-3.48%1.60B
-5.92%1.56B
-13.12%1.48B
-11.53%1.49B
-2.78%1.66B
Thu nhập hoạt động ròng
15.81%273.90M
68.58%220.50M
-20.71%119.20M
117.06%236.50M
-7.37%130.80M
13.17%215.39M
-2.07%150.34M
1964.11%108.96M
93.76%141.20M
240.41%190.33M
-11.47%153.51M
-103.52%-5.84M
130.66%72.88M
-41.96%55.91M
62.98%173.40M
71.79%165.96M
2156.71%31.59M
-20.71%96.33M
212.11%106.40M
204.65%96.60M
Đầu tư ròng
-50.70%-161.40M
-94.68%-175.80M
-4.91%-105.90M
18.92%-107.10M
-47.19%-90.30M
-22.57%-102.92M
-40.68%-100.95M
-130.14%-132.09M
7.98%-61.35M
7.24%-83.97M
37.53%-71.76M
27.54%-57.39M
-19.28%-66.67M
13.65%-90.52M
-28.93%-114.86M
20.38%-79.20M
32.62%-55.89M
11.08%-104.82M
38.33%-89.09M
-108.32%-99.47M
Tài chính thuần
-224.35%-223.80M
1984.13%391.90M
71.54%-26.00M
-130.83%-69.00M
55.46%-20.80M
89.34%-10.83M
-445.28%-91.36M
1789.29%223.80M
-300.89%-46.70M
-280.61%-101.64M
46.86%-16.75M
68.05%-13.25M
170.77%23.25M
-44.25%-26.70M
-122.54%-31.53M
-223.33%-41.47M
28.53%-32.84M
-40.34%-18.51M
-108.38%-14.17M
-112.53%-12.83M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Hudbay Minerals Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Hudbay Minerals Inc, tổng doanh thu đạt 2.21B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 2.02B.

Tài sản ngắn hạn của Hudbay Minerals Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Hudbay Minerals Inc, tài sản ngắn hạn là 1.16B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 10.93.

Tổng tài sản của Hudbay Minerals Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Hudbay Minerals Inc là 6.22B, bao gồm 1.16B tài sản ngắn hạn và 5.06B tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Hudbay Minerals Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Hudbay Minerals Inc, tổng nghĩa vụ của Hudbay Minerals Inc là 2.99B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 5.36.

Tổng vốn chủ sở hữu của Hudbay Minerals Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Hudbay Minerals Inc, tổng vốn chủ sở hữu của Hudbay Minerals Inc là 3.23B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 22.04.

Thu nhập hoạt động thuần của Hudbay Minerals Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Hudbay Minerals Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Hudbay Minerals Inc là 587.80M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 37.82.

Giá trị đầu tư ròng của Hudbay Minerals Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Hudbay Minerals Inc, giá trị đầu tư ròng của Hudbay Minerals Inc là -492.40M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -23.94.

Giá trị huy động vốn ròng của Hudbay Minerals Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Hudbay Minerals Inc, giá trị huy động vốn ròng của Hudbay Minerals Inc là -156.00M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -299.74.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Hudbay Minerals Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Hudbay Minerals Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 1.44, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 606.10.

Thu nhập ròng của Hudbay Minerals Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Hudbay Minerals Inc, lợi nhuận ròng là 568.50M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 641.20.

Biên lợi nhuận ròng của Hudbay Minerals Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Hudbay Minerals Inc, biên lợi nhuận ròng là 25.52, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 660.85.

Biên lợi nhuận gộp của Hudbay Minerals Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Hudbay Minerals Inc, biên lợi nhuận gộp là 33.61, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 22.68.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Hudbay Minerals Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Hudbay Minerals Inc, tỷ lệ nợ trên tài sản là 18.59, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -18.98.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Hudbay Minerals Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Hudbay Minerals Inc, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 19.66, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 495.86.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Hudbay Minerals Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Hudbay Minerals Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 9.64, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 667.58.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Hudbay Minerals Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Hudbay Minerals Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 587.80M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 37.82.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.