tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Home Bancorp Inc

HBCP
Thêm vào danh sách theo dõi
71.340USD
+0.480+0.68%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
561.31MVốn hóa
11.86P/E TTM

Tình hình tài chính của HBCP

Theo dõi tình hình tài chính của Home Bancorp Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Home Bancorp Inc

Mới phát hành
Th07 20, 2026
EPS / Dự báo
1.50/1.46
Doanh thu / Dự báo
36.33M/36.60M
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
135.07M
11.37%
EPS(YoY)
5.93
29.43%
Xếp hạng của nhà phân tích
HOLD
2026/08/02
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
Chỉ báo Tài chính
EPS
1.70%1.50
6.40%1.47
386.85%5.93
34.49%1.60
44.37%1.47
19.71%1.38
3.46%1.22
-2.22%1.19
-16.27%1.02
-17.68%1.15
-11.89%1.18
--1.22
--1.22
--1.40
--1.34
----
----
----
----
----
----
Doanh thu
7.77%36.33M
8.73%34.94M
8.80%34.64M
12.91%34.58M
13.45%33.71M
10.42%32.13M
8.07%31.84M
-0.04%30.62M
-4.15%29.72M
-8.59%29.10M
-12.11%29.46M
-5.62%30.63M
5.53%31.00M
32.63%31.83M
31.88%33.52M
8.75%32.46M
16.76%29.38M
-9.43%24.00M
-4.65%25.42M
21.90%29.85M
----
Lợi nhuận ròng
2.52%11.62M
3.61%11.36M
17.97%11.41M
30.94%12.36M
39.57%11.33M
19.19%10.96M
3.07%9.67M
-3.25%9.44M
-17.00%8.12M
-18.74%9.20M
-12.91%9.38M
-6.52%9.75M
15.60%9.78M
157.21%11.32M
5.25%10.78M
-30.71%10.43M
-25.75%8.46M
-63.10%4.40M
-11.63%10.24M
71.48%15.06M
----
Biên lợi nhuận ròng
-4.88%31.97%
-4.70%32.52%
12.26%34.10%
15.97%35.74%
23.02%33.61%
7.94%34.12%
-4.63%30.38%
-3.22%30.82%
-13.40%27.32%
-11.10%31.61%
-0.91%31.85%
--31.84%
--31.55%
--35.56%
--32.15%
----
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
-64.20%1.52%
-75.97%1.54%
-75.85%1.65%
-73.31%1.81%
-47.96%4.25%
-7.85%6.41%
-10.06%6.84%
-34.53%6.78%
-26.42%8.16%
-32.47%6.95%
4.13%7.60%
--10.36%
--11.09%
--10.30%
--7.30%
----
----
----
----
----
----
Doanh thu
7.77%36.33M
8.73%34.94M
8.80%34.64M
12.91%34.58M
13.45%33.71M
10.42%32.13M
8.07%31.84M
-0.04%30.62M
-4.15%29.72M
-8.59%29.10M
-12.11%29.46M
-5.62%30.63M
5.53%31.00M
32.63%31.83M
31.88%33.52M
8.75%32.46M
16.76%29.38M
-9.43%24.00M
-4.65%25.42M
21.90%29.85M
----
Lợi nhuận hoạt động
1.38%14.79M
2.92%14.41M
20.75%14.58M
35.50%15.92M
43.48%14.59M
21.77%14.00M
4.61%12.07M
-4.63%11.75M
-17.57%10.17M
-14.37%11.50M
-14.37%11.54M
-6.08%12.32M
16.75%12.34M
130.01%13.43M
3.57%13.48M
-29.29%13.12M
-28.69%10.57M
-61.11%5.84M
-11.51%13.01M
66.92%18.55M
----
Lợi nhuận ròng
2.52%11.62M
3.61%11.36M
17.97%11.41M
30.94%12.36M
39.57%11.33M
19.19%10.96M
3.07%9.67M
-3.25%9.44M
-17.00%8.12M
-18.74%9.20M
-12.91%9.38M
-6.52%9.75M
15.60%9.78M
157.21%11.32M
5.25%10.78M
-30.71%10.43M
-25.75%8.46M
-63.10%4.40M
-11.63%10.24M
71.48%15.06M
----
Tổng tài sản
3.20%3.60B
1.99%3.55B
1.42%3.49B
1.51%3.49B
2.36%3.49B
3.81%3.49B
3.72%3.44B
3.75%3.44B
3.67%3.41B
2.77%3.36B
2.84%3.32B
4.74%3.32B
-2.14%3.29B
-1.96%3.27B
9.87%3.23B
14.63%3.17B
21.61%3.36B
23.07%3.33B
13.36%2.94B
7.14%2.76B
----
Tổng các khoản nợ
2.18%3.15B
0.90%3.11B
0.33%3.06B
0.74%3.07B
1.57%3.08B
3.26%3.08B
3.21%3.05B
2.56%3.05B
3.09%3.04B
2.17%2.99B
1.88%2.95B
4.26%2.97B
-2.94%2.94B
-2.43%2.92B
12.06%2.90B
17.84%2.85B
24.98%3.03B
25.89%2.99B
13.94%2.59B
6.77%2.42B
----
Tổng vốn chủ sở hữu
10.92%453.46M
10.32%444.41M
9.85%435.09M
7.52%423.04M
8.78%408.82M
8.21%402.83M
7.80%396.09M
13.93%393.45M
8.58%375.83M
7.88%372.29M
11.36%367.44M
9.06%345.33M
5.16%346.12M
2.25%345.10M
-6.24%329.95M
-7.99%316.66M
-2.57%329.12M
2.71%337.50M
9.34%351.90M
9.84%344.15M
----
Thu nhập hoạt động ròng
----
19.81%70.79M
-0.55%9.00M
22.93%88.76M
484.92%89.77M
-5.23%59.09M
-89.15%9.05M
22.45%72.20M
547.05%15.35M
195.18%62.34M
192.08%83.41M
135.78%58.96M
196.11%2.37M
-222.35%-65.50M
-149.79%-90.58M
-2413.05%-164.81M
-103.92%-2.47M
-57.42%53.54M
388.42%181.93M
113.21%7.13M
-84.80%62.97M
Đầu tư ròng
----
166.78%16.57M
-3.62%-48.75M
3689.87%74.74M
87.46%-4.04M
3.54%-24.82M
-3761.56%-47.05M
95.54%-2.08M
10.35%-32.24M
-99.03%-25.73M
101.05%1.28M
61.95%-46.65M
75.89%-35.97M
87.25%-12.93M
-1599.26%-122.19M
-649.57%-122.58M
-388.21%-149.19M
-271.56%-101.39M
128.93%8.15M
54.07%22.30M
123.55%51.77M
Tài chính thuần
----
75.23%-5.49M
-1277.66%-7.96M
-81.89%-86.77M
-310.11%-83.80M
-0.82%-22.15M
100.72%676.00K
-93.38%-47.70M
71.20%39.88M
-122.37%-21.97M
-162.41%-93.38M
-297.04%-24.67M
-51.25%23.30M
1864.32%98.20M
6532.50%149.62M
30.49%-6.21M
1230.05%47.79M
-50.88%-5.57M
66.58%-2.33M
0.07%-8.94M
82.49%-4.23M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Home Bancorp Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Home Bancorp Inc, tổng doanh thu đạt 135.07M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 121.28M.

Tổng nghĩa vụ của Home Bancorp Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Home Bancorp Inc, tổng nghĩa vụ của Home Bancorp Inc là 3.06B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 0.33.

Tổng vốn chủ sở hữu của Home Bancorp Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Home Bancorp Inc, tổng vốn chủ sở hữu của Home Bancorp Inc là 435.09M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 9.85.

Thu nhập hoạt động thuần của Home Bancorp Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Home Bancorp Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Home Bancorp Inc là 59.09M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 29.90.

Giá trị đầu tư ròng của Home Bancorp Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Home Bancorp Inc, giá trị đầu tư ròng của Home Bancorp Inc là -2.88M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 97.31.

Giá trị huy động vốn ròng của Home Bancorp Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Home Bancorp Inc, giá trị huy động vốn ròng của Home Bancorp Inc là -200.68M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -589.23.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Home Bancorp Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Home Bancorp Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 5.93, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 29.43.

Thu nhập ròng của Home Bancorp Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Home Bancorp Inc, lợi nhuận ròng là 46.06M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 26.45.

Biên lợi nhuận ròng của Home Bancorp Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Home Bancorp Inc, biên lợi nhuận ròng là 34.10, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 13.54.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Home Bancorp Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Home Bancorp Inc, tỷ lệ nợ trên tài sản là 1.65, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -75.85.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Home Bancorp Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Home Bancorp Inc, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 11.08, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 16.16.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Home Bancorp Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Home Bancorp Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 1.33, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 23.31.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Home Bancorp Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Home Bancorp Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 59.09M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 29.90.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.