tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Hain Celestial Group Inc

HAIN
Thêm vào danh sách theo dõi
0.567USD
-0.005-0.87%
Giờ giao dịch 09/18, 11:22ET
51.60MVốn hóa
LỗP/E TTM

Tình hình tài chính của HAIN

Theo dõi tình hình tài chính của Hain Celestial Group Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Các tỷ lệ tài chính chính

Vốn hóa
51.60M
Cổ tức TTM
0.00
P/E TTM
-0.10
Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu
-5.70
Doanh thu
1.35B
Lợi nhuận ròng
-530.84M
ROE
-113.04%
ROA
-34.30%

Ngày công bố lợi nhuận của Hain Celestial Group Inc

Mới phát hành
Th09 14, 2026
EPS / Dự báo
-0.68/-0.03
Doanh thu / Dự báo
263.07M/268.94M

Tiêu điểm báo cáo tài chính

Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
FY2026Q4
FY2026Q3
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
Chỉ báo Tài chính
EPS
77.46%-0.68
21.63%-1.17
-10.93%-1.28
-4.37%-0.23
-9138.48%-3.02
-177.98%-1.49
-665.44%-1.15
-88.77%-0.22
84.36%-0.03
58.55%-0.54
-222.84%-0.15
-249.54%-0.12
---0.21
---1.29
--0.12
--0.08
----
----
----
----
Doanh thu
-27.60%263.07M
-13.32%338.36M
-6.65%384.12M
-6.77%367.88M
-13.24%363.35M
-10.95%390.35M
-9.38%411.49M
-7.16%394.60M
-6.48%418.80M
-3.71%438.36M
-0.02%454.10M
-3.26%425.03M
-2.01%447.84M
-9.48%455.24M
-4.77%454.21M
-3.42%439.35M
1.41%457.01M
2.10%502.94M
-9.74%476.94M
-8.77%454.90M
Lợi nhuận ròng
77.28%-61.95M
20.99%-106.34M
-11.57%-116.01M
-4.89%-20.63M
-9182.09%-272.62M
-179.26%-134.59M
-668.19%-103.97M
-89.50%-19.66M
84.29%-2.94M
58.36%-48.19M
-223.43%-13.54M
-249.88%-10.38M
-714.69%-18.70M
-571.76%-115.73M
-64.50%10.97M
-64.33%6.92M
-92.49%3.04M
-28.39%24.53M
1343.41%30.89M
3902.27%19.41M
Biên lợi nhuận ròng
68.61%-23.55%
8.84%-31.43%
-19.52%-30.20%
-12.51%-5.61%
-10598.66%-75.03%
-213.61%-34.48%
-747.75%-25.27%
-104.12%-4.98%
83.20%-0.70%
56.75%-10.99%
-223.46%-2.98%
-254.93%-2.44%
---4.18%
---25.42%
--2.41%
--1.58%
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
2.34%20.57%
-7.22%19.82%
-14.44%19.07%
-9.70%18.18%
-13.15%20.10%
-1.84%21.37%
0.49%22.28%
4.35%20.13%
4.56%23.15%
4.71%21.77%
-0.34%22.18%
-7.42%19.29%
--22.14%
--20.79%
--22.25%
--20.84%
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
16.38%51.16%
22.93%47.26%
28.34%47.70%
30.47%45.25%
25.11%43.96%
6.27%38.45%
2.58%37.17%
-5.66%34.68%
-4.23%35.14%
-4.01%36.18%
0.56%36.23%
-1.14%36.76%
--36.69%
--37.69%
--36.03%
--37.19%
----
----
----
----
Doanh thu
-27.60%263.07M
-13.32%338.36M
-6.65%384.12M
-6.77%367.88M
-13.24%363.35M
-10.95%390.35M
-9.38%411.49M
-7.16%394.60M
-6.48%418.80M
-3.71%438.36M
-0.02%454.10M
-3.26%425.03M
-2.01%447.84M
-9.48%455.24M
-4.77%454.21M
-3.42%439.35M
1.41%457.01M
2.10%502.94M
-9.74%476.94M
-8.77%454.90M
Lợi nhuận hoạt động
-249.56%-8.42M
-60.92%8.00M
-42.74%12.34M
-83.29%1.35M
-77.17%5.63M
-28.67%20.47M
-19.47%21.54M
68.13%8.10M
-23.56%24.66M
46.50%28.70M
-6.83%26.75M
-70.96%4.82M
111.22%32.26M
-46.83%19.59M
-28.59%28.71M
-43.42%16.60M
-68.40%15.28M
-31.18%36.84M
-8.92%40.21M
-21.94%29.33M
Lợi nhuận ròng
77.28%-61.95M
20.99%-106.34M
-11.57%-116.01M
-4.89%-20.63M
-9182.09%-272.62M
-179.26%-134.59M
-668.19%-103.97M
-89.50%-19.66M
84.29%-2.94M
58.36%-48.19M
-223.43%-13.54M
-249.88%-10.38M
-714.69%-18.70M
-571.76%-115.73M
-64.50%10.97M
-64.33%6.92M
-92.49%3.04M
-28.39%24.53M
1343.41%30.89M
3902.27%19.41M
Tài sản ngắn hạn
-21.50%416.27M
-21.06%435.87M
2.90%564.39M
-7.27%523.02M
-4.80%530.30M
-3.47%552.12M
-8.50%548.49M
-0.30%564.03M
-5.75%557.06M
-4.53%571.95M
-0.97%599.44M
-5.03%565.75M
-1.52%591.03M
7.06%599.11M
4.55%605.30M
11.91%595.71M
4.00%600.13M
-6.16%559.59M
-9.03%578.97M
-13.13%532.32M
Tổng nợ ngắn hạn
199.51%830.76M
173.98%834.90M
251.41%1.02B
-1.37%276.84M
-1.47%277.37M
11.88%304.74M
8.15%289.27M
13.83%280.70M
21.93%281.50M
9.06%272.37M
8.53%267.48M
-4.23%246.59M
-14.27%230.87M
-11.64%249.76M
-17.21%246.45M
-13.12%257.48M
-7.28%269.30M
-14.71%282.65M
-18.60%297.67M
-9.92%296.36M
Tổng tài sản
-31.99%1.09B
-36.95%1.16B
-24.64%1.48B
-25.85%1.58B
-24.29%1.60B
-14.20%1.84B
-12.23%1.96B
-3.70%2.13B
-6.25%2.12B
-5.44%2.15B
-8.39%2.23B
-8.28%2.22B
-8.13%2.26B
-6.91%2.27B
-1.90%2.44B
12.82%2.42B
11.45%2.46B
9.00%2.44B
9.70%2.49B
-2.61%2.14B
Tổng các khoản nợ
-17.08%935.59M
-17.45%947.17M
-0.75%1.15B
-2.84%1.14B
-3.95%1.13B
-4.76%1.15B
-6.62%1.16B
-5.24%1.17B
-5.33%1.17B
-4.86%1.20B
-6.90%1.24B
-10.16%1.24B
-9.78%1.24B
-2.40%1.27B
8.84%1.33B
73.36%1.38B
101.34%1.38B
75.76%1.30B
50.63%1.22B
3.98%793.51M
Tổng vốn chủ sở hữu
-67.41%154.79M
-69.06%215.55M
-58.96%330.25M
-53.82%444.99M
-49.62%475.00M
-26.23%696.71M
-19.19%804.73M
-1.77%963.66M
-7.37%942.91M
-6.16%944.49M
-10.18%995.82M
-5.80%980.99M
-6.03%1.02B
-12.02%1.01B
-12.28%1.11B
-22.79%1.04B
-28.87%1.08B
-23.82%1.14B
-13.12%1.26B
-6.11%1.35B
Thu nhập hoạt động ròng
532.14%11.44M
725.36%38.34M
19.62%36.97M
21.39%-8.48M
-106.72%-2.65M
-89.01%4.64M
49.62%30.91M
-176.89%-10.79M
-2.75%39.40M
45.97%42.27M
738.27%20.66M
374.24%14.03M
313.83%40.51M
-7.04%28.96M
-91.91%2.46M
-113.61%-5.12M
-137.71%-18.95M
-25.80%31.16M
-52.33%30.45M
-7.58%37.59M
Đầu tư ròng
-221.14%-4.81M
2235.30%97.20M
-147.23%-5.22M
-182.64%-5.21M
690.34%3.97M
61.57%-4.55M
63.31%-2.11M
211.68%6.31M
89.48%-673.00K
-63.87%-11.85M
-729.54%-5.75M
18.46%-5.65M
-58.42%-6.40M
39.38%-7.23M
100.36%914.00K
61.63%-6.93M
-117.11%-4.04M
-1547.24%-11.93M
-1351.76%-254.29M
-133.62%-18.05M
Tài chính thuần
209.24%8.10M
-703.13%-156.01M
4.72%-12.25M
315.44%9.04M
77.96%-7.41M
39.31%-19.43M
-97.45%-12.85M
76.13%-4.20M
-18.96%-33.63M
-33.92%-32.01M
68.58%-6.51M
-278.99%-17.58M
-170.80%-28.27M
33.59%-23.90M
-107.61%-20.72M
115.47%9.82M
177.55%39.93M
26.23%-35.99M
1139.12%272.36M
-76.63%-63.52M

Doanh thu

Theo Doanh nghiệp

Chu kỳ:
Không có dữ liệu

Theo Khu vực

Chu kỳ:
Không có dữ liệu

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Hain Celestial Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Hain Celestial Group Inc, tổng doanh thu đạt 1.35B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 1.56B.

Tài sản ngắn hạn của Hain Celestial Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Hain Celestial Group Inc, tài sản ngắn hạn là 416.27M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -21.50.

Tổng tài sản của Hain Celestial Group Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Hain Celestial Group Inc là 1.09B, bao gồm 416.27M tài sản ngắn hạn và 674.11M tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Hain Celestial Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Hain Celestial Group Inc, tổng nghĩa vụ của Hain Celestial Group Inc là 935.59M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -17.08.

Tổng vốn chủ sở hữu của Hain Celestial Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Hain Celestial Group Inc, tổng vốn chủ sở hữu của Hain Celestial Group Inc là 154.79M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -67.41.

Thu nhập hoạt động thuần của Hain Celestial Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Hain Celestial Group Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Hain Celestial Group Inc là 13.27M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -76.20.

Giá trị đầu tư ròng của Hain Celestial Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Hain Celestial Group Inc, giá trị đầu tư ròng của Hain Celestial Group Inc là 81.95M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 2164.52.

Giá trị huy động vốn ròng của Hain Celestial Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Hain Celestial Group Inc, giá trị huy động vốn ròng của Hain Celestial Group Inc là -151.11M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -244.33.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Hain Celestial Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Hain Celestial Group Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là -3.36, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 42.94.

Thu nhập ròng của Hain Celestial Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Hain Celestial Group Inc, lợi nhuận ròng là -304.92M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 42.56.

Biên lợi nhuận ròng của Hain Celestial Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Hain Celestial Group Inc, biên lợi nhuận ròng là -22.53, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 33.80.

Biên lợi nhuận gộp của Hain Celestial Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Hain Celestial Group Inc, biên lợi nhuận gộp là 19.31, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -8.07.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Hain Celestial Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Hain Celestial Group Inc, tỷ lệ nợ trên tài sản là 51.16, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 16.38.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Hain Celestial Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Hain Celestial Group Inc, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là -96.83, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -29.32.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Hain Celestial Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Hain Celestial Group Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là -22.64, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 20.65.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Hain Celestial Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Hain Celestial Group Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 13.27M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -76.20.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.