tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Hain Celestial Group Inc

HAIN
Thêm vào danh sách theo dõi
0.498USD
+0.007+1.40%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
44.98MVốn hóa
LỗP/E TTM

Tình hình tài chính của HAIN

Theo dõi tình hình tài chính của Hain Celestial Group Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Hain Celestial Group Inc

Mới phát hành
Th05 11, 2026
EPS / Dự báo
-2.68/-0.02
Doanh thu / Dự báo
338.36M/348.81M
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
1.56B
-10.17%
EPS(YoY)
-5.89
-604.43%
Xếp hạng của nhà phân tích
HOLD
2026/07/31
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q3
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
Chỉ báo Tài chính
EPS
21.63%-1.17
-10.93%-1.28
-4.37%-0.23
-9138.48%-3.02
-177.98%-1.49
-665.44%-1.15
-88.77%-0.22
84.36%-0.03
58.55%-0.54
-222.84%-0.15
-249.54%-0.12
---0.21
---1.29
--0.12
--0.08
----
----
----
----
----
Doanh thu
-13.32%338.36M
-6.65%384.12M
-6.77%367.88M
-13.24%363.35M
-10.95%390.35M
-9.38%411.49M
-7.16%394.60M
-6.48%418.80M
-3.71%438.36M
-0.02%454.10M
-3.26%425.03M
-2.01%447.84M
-9.48%455.24M
-4.77%454.21M
-3.42%439.35M
1.41%457.01M
2.10%502.94M
-9.74%476.94M
-8.77%454.90M
-11.94%450.65M
Lợi nhuận ròng
20.99%-106.34M
-11.57%-116.01M
-4.89%-20.63M
-9182.09%-272.62M
-179.26%-134.59M
-668.19%-103.97M
-89.50%-19.66M
84.29%-2.94M
58.36%-48.19M
-223.43%-13.54M
-249.88%-10.38M
-714.69%-18.70M
-571.76%-115.73M
-64.50%10.97M
-64.33%6.92M
-92.49%3.04M
-28.39%24.53M
1343.41%30.89M
3902.27%19.41M
1149.92%40.48M
Biên lợi nhuận ròng
8.84%-31.43%
-19.52%-30.20%
-12.51%-5.61%
-10598.66%-75.03%
-213.61%-34.48%
-747.75%-25.27%
-104.12%-4.98%
83.20%-0.70%
56.75%-10.99%
-223.46%-2.98%
-254.93%-2.44%
---4.18%
---25.42%
--2.41%
--1.58%
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
-7.22%19.82%
-14.44%19.07%
-9.70%18.18%
-13.15%20.10%
-1.84%21.37%
0.49%22.28%
4.35%20.13%
4.56%23.15%
4.71%21.77%
-0.34%22.18%
-7.42%19.29%
--22.14%
--20.79%
--22.25%
--20.84%
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
22.93%47.26%
28.34%47.70%
30.47%45.25%
25.11%43.96%
6.27%38.45%
2.58%37.17%
-5.66%34.68%
-4.23%35.14%
-4.01%36.18%
0.56%36.23%
-1.14%36.76%
--36.69%
--37.69%
--36.03%
--37.19%
----
----
----
----
----
Doanh thu
-13.32%338.36M
-6.65%384.12M
-6.77%367.88M
-13.24%363.35M
-10.95%390.35M
-9.38%411.49M
-7.16%394.60M
-6.48%418.80M
-3.71%438.36M
-0.02%454.10M
-3.26%425.03M
-2.01%447.84M
-9.48%455.24M
-4.77%454.21M
-3.42%439.35M
1.41%457.01M
2.10%502.94M
-9.74%476.94M
-8.77%454.90M
-11.94%450.65M
Lợi nhuận hoạt động
-60.92%8.00M
-42.74%12.34M
-83.29%1.35M
-77.17%5.63M
-28.67%20.47M
-19.47%21.54M
68.13%8.10M
-23.56%24.66M
46.50%28.70M
-6.83%26.75M
-70.96%4.82M
111.22%32.26M
-46.83%19.59M
-28.59%28.71M
-43.42%16.60M
-68.40%15.28M
-31.18%36.84M
-8.92%40.21M
-21.94%29.33M
-0.49%48.34M
Lợi nhuận ròng
20.99%-106.34M
-11.57%-116.01M
-4.89%-20.63M
-9182.09%-272.62M
-179.26%-134.59M
-668.19%-103.97M
-89.50%-19.66M
84.29%-2.94M
58.36%-48.19M
-223.43%-13.54M
-249.88%-10.38M
-714.69%-18.70M
-571.76%-115.73M
-64.50%10.97M
-64.33%6.92M
-92.49%3.04M
-28.39%24.53M
1343.41%30.89M
3902.27%19.41M
1149.92%40.48M
Tài sản ngắn hạn
-21.06%435.87M
2.90%564.39M
-7.27%523.02M
-4.80%530.30M
-3.47%552.12M
-8.50%548.49M
-0.30%564.03M
-5.75%557.06M
-4.53%571.95M
-0.97%599.44M
-5.03%565.75M
-1.52%591.03M
7.06%599.11M
4.55%605.30M
11.91%595.71M
4.00%600.13M
-6.16%559.59M
-9.03%578.97M
-13.13%532.32M
2.87%577.05M
Tổng nợ ngắn hạn
173.98%834.90M
251.41%1.02B
-1.37%276.84M
-1.47%277.37M
11.88%304.74M
8.15%289.27M
13.83%280.70M
21.93%281.50M
9.06%272.37M
8.53%267.48M
-4.23%246.59M
-14.27%230.87M
-11.64%249.76M
-17.21%246.45M
-13.12%257.48M
-7.28%269.30M
-14.71%282.65M
-18.60%297.67M
-9.92%296.36M
-3.28%290.43M
Tổng tài sản
-36.95%1.16B
-24.64%1.48B
-25.85%1.58B
-24.29%1.60B
-14.20%1.84B
-12.23%1.96B
-3.70%2.13B
-6.25%2.12B
-5.44%2.15B
-8.39%2.23B
-8.28%2.22B
-8.13%2.26B
-6.91%2.27B
-1.90%2.44B
12.82%2.42B
11.45%2.46B
9.00%2.44B
9.70%2.49B
-2.61%2.14B
0.80%2.21B
Tổng các khoản nợ
-17.45%947.17M
-0.75%1.15B
-2.84%1.14B
-3.95%1.13B
-4.76%1.15B
-6.62%1.16B
-5.24%1.17B
-5.33%1.17B
-4.86%1.20B
-6.90%1.24B
-10.16%1.24B
-9.78%1.24B
-2.40%1.27B
8.84%1.33B
73.36%1.38B
101.34%1.38B
75.76%1.30B
50.63%1.22B
3.98%793.51M
-8.31%683.02M
Tổng vốn chủ sở hữu
-69.06%215.55M
-58.96%330.25M
-53.82%444.99M
-49.62%475.00M
-26.23%696.71M
-19.19%804.73M
-1.77%963.66M
-7.37%942.91M
-6.16%944.49M
-10.18%995.82M
-5.80%980.99M
-6.03%1.02B
-12.02%1.01B
-12.28%1.11B
-22.79%1.04B
-28.87%1.08B
-23.82%1.14B
-13.12%1.26B
-6.11%1.35B
5.50%1.52B
Thu nhập hoạt động ròng
725.36%38.34M
19.62%36.97M
21.39%-8.48M
-106.72%-2.65M
-89.01%4.64M
49.62%30.91M
-176.89%-10.79M
-2.75%39.40M
45.97%42.27M
738.27%20.66M
374.24%14.03M
313.83%40.51M
-7.04%28.96M
-91.91%2.46M
-113.61%-5.12M
-137.71%-18.95M
-25.80%31.16M
-52.33%30.45M
-7.58%37.59M
-45.87%50.24M
Đầu tư ròng
2235.30%97.20M
-147.23%-5.22M
-182.64%-5.21M
690.34%3.97M
61.57%-4.55M
63.31%-2.11M
211.68%6.31M
89.48%-673.00K
-63.87%-11.85M
-729.54%-5.75M
18.46%-5.65M
-58.42%-6.40M
39.38%-7.23M
100.36%914.00K
61.63%-6.93M
-117.11%-4.04M
-1547.24%-11.93M
-1351.76%-254.29M
-133.62%-18.05M
287.41%23.60M
Tài chính thuần
-703.13%-156.01M
4.72%-12.25M
315.44%9.04M
77.96%-7.41M
39.31%-19.43M
-97.45%-12.85M
76.13%-4.20M
-18.96%-33.63M
-33.92%-32.01M
68.58%-6.51M
-278.99%-17.58M
-170.80%-28.27M
33.59%-23.90M
-107.61%-20.72M
115.47%9.82M
177.55%39.93M
26.23%-35.99M
1139.12%272.36M
-76.63%-63.52M
39.82%-51.49M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Hain Celestial Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Hain Celestial Group Inc, tổng doanh thu đạt 1.56B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 1.74B.

Tài sản ngắn hạn của Hain Celestial Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Hain Celestial Group Inc, tài sản ngắn hạn là 530.30M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -4.80.

Tổng tài sản của Hain Celestial Group Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Hain Celestial Group Inc là 1.60B, bao gồm 530.30M tài sản ngắn hạn và 1.07B tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Hain Celestial Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Hain Celestial Group Inc, tổng nghĩa vụ của Hain Celestial Group Inc là 1.13B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -3.95.

Tổng vốn chủ sở hữu của Hain Celestial Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Hain Celestial Group Inc, tổng vốn chủ sở hữu của Hain Celestial Group Inc là 475.00M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -49.62.

Thu nhập hoạt động thuần của Hain Celestial Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Hain Celestial Group Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Hain Celestial Group Inc là 55.75M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -34.36.

Giá trị đầu tư ròng của Hain Celestial Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Hain Celestial Group Inc, giá trị đầu tư ròng của Hain Celestial Group Inc là 3.62M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 115.13.

Giá trị huy động vốn ròng của Hain Celestial Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Hain Celestial Group Inc, giá trị huy động vốn ròng của Hain Celestial Group Inc là -43.89M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 51.09.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Hain Celestial Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Hain Celestial Group Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là -5.89, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -604.43.

Thu nhập ròng của Hain Celestial Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Hain Celestial Group Inc, lợi nhuận ròng là -530.84M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -607.39.

Biên lợi nhuận ròng của Hain Celestial Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Hain Celestial Group Inc, biên lợi nhuận ròng là -34.03, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -687.44.

Biên lợi nhuận gộp của Hain Celestial Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Hain Celestial Group Inc, biên lợi nhuận gộp là 21.00, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -2.77.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Hain Celestial Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Hain Celestial Group Inc, tỷ lệ nợ trên tài sản là 43.96, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 25.11.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Hain Celestial Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Hain Celestial Group Inc, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là -74.88, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -878.24.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Hain Celestial Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Hain Celestial Group Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là -28.53, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -731.99.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Hain Celestial Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Hain Celestial Group Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 55.75M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -34.36.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.