tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Hafnia Ltd

HAFN
Thêm vào danh sách theo dõi
7.690USD
0.0000.00%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
3.73BVốn hóa
11.28P/E TTM

Tình hình tài chính của HAFN

Theo dõi tình hình tài chính của Hafnia Ltd thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Hafnia Ltd

Mới phát hành
Th05 27, 2026
EPS / Dự báo
0.36/0.29
Doanh thu / Dự báo
412.90M/298.92M
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
2.28B
-20.45%
EPS(YoY)
0.68
-55.50%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/08/01
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
Chỉ báo Tài chính
EPS
177.30%0.36
35.54%0.22
-56.55%0.18
-70.31%0.15
-69.82%0.13
-53.41%0.16
45.24%0.42
20.34%0.51
-15.69%0.43
-33.85%0.35
-51.16%0.29
--0.42
--0.51
--0.53
--0.60
----
----
----
----
----
Doanh thu
97.24%671.22M
11.28%592.96M
-18.46%586.88M
-33.33%554.15M
-56.64%340.30M
-54.25%532.86M
68.25%719.73M
72.42%831.16M
31.45%784.89M
74.09%1.16B
-18.11%427.76M
3.05%482.04M
123.36%597.11M
173.81%669.08M
175.62%522.38M
136.26%467.76M
49.06%267.33M
42.69%244.36M
14.51%189.53M
-26.37%197.99M
Lợi nhuận ròng
184.43%179.73M
37.70%109.65M
-57.57%91.50M
-70.94%75.33M
-71.22%63.19M
-54.87%79.63M
46.75%215.63M
21.54%259.20M
-14.44%219.57M
-33.12%176.44M
-47.57%146.94M
14.53%213.27M
1104.24%256.63M
3440.02%263.80M
1451.66%280.28M
1761.64%186.20M
236.15%21.31M
70.13%-7.90M
-5659.25%-20.74M
-111.47%-11.21M
Biên lợi nhuận ròng
44.20%26.78%
23.74%18.49%
-47.96%15.59%
-56.41%13.59%
-33.62%18.57%
-1.34%14.94%
-12.78%29.96%
-29.51%31.18%
-34.91%27.97%
-61.58%15.15%
-35.98%34.35%
--44.24%
--42.98%
--39.43%
--53.65%
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
--100.00%
0.00%100.00%
0.00%100.00%
0.00%100.00%
----
0.00%100.00%
0.00%100.00%
0.00%100.00%
0.00%100.00%
0.00%100.00%
0.00%100.00%
--100.00%
--100.00%
--100.00%
--100.00%
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
--25.45%
-2.81%29.46%
-11.53%25.06%
-3.31%27.98%
----
-8.20%30.31%
-17.97%28.32%
-25.30%28.93%
-24.83%30.68%
-26.62%33.02%
-30.65%34.53%
--38.73%
--40.82%
--45.00%
--49.79%
----
----
----
----
----
Doanh thu
97.24%671.22M
11.28%592.96M
-18.46%586.88M
-33.33%554.15M
-56.64%340.30M
-54.25%532.86M
68.25%719.73M
72.42%831.16M
31.45%784.89M
74.09%1.16B
-18.11%427.76M
3.05%482.04M
123.36%597.11M
173.81%669.08M
175.62%522.38M
136.26%467.76M
49.06%267.33M
42.69%244.36M
14.51%189.53M
-26.37%197.99M
Lợi nhuận hoạt động
99.51%150.55M
27.64%100.40M
-51.62%98.40M
-68.31%83.09M
-67.60%75.46M
-56.50%78.66M
21.55%203.39M
25.06%262.24M
-4.55%232.92M
-35.96%180.82M
-38.56%167.33M
2.55%209.69M
532.91%244.02M
3542.68%282.34M
3543.51%272.35M
51149.12%204.48M
23753.37%38.55M
482.95%7.75M
-176.18%-7.91M
-99.63%399.00K
Lợi nhuận ròng
184.43%179.73M
37.70%109.65M
-57.57%91.50M
-70.94%75.33M
-71.22%63.19M
-54.87%79.63M
46.75%215.63M
21.54%259.20M
-14.44%219.57M
-33.12%176.44M
-47.57%146.94M
14.53%213.27M
1104.24%256.63M
3440.02%263.80M
1451.66%280.28M
1761.64%186.20M
236.15%21.31M
70.13%-7.90M
-5659.25%-20.74M
-111.47%-11.21M
Tài sản ngắn hạn
--1.13B
-6.24%843.95M
-13.05%863.85M
-11.67%890.42M
----
-3.51%900.08M
19.96%993.47M
-5.33%1.01B
-4.82%938.99M
6.64%932.84M
0.17%828.19M
17.59%1.06B
42.22%986.49M
155.06%874.79M
221.74%826.81M
245.99%905.56M
157.47%693.65M
22.15%342.98M
-21.67%256.98M
-30.62%261.73M
Tổng nợ ngắn hạn
--708.12M
-12.53%571.91M
-2.43%569.50M
9.05%738.42M
----
-1.11%653.83M
2.85%583.71M
1.89%677.16M
16.12%596.96M
37.42%661.19M
18.43%567.52M
3.38%664.59M
-20.56%514.08M
52.36%481.16M
115.35%479.20M
181.13%642.86M
188.02%647.11M
25.47%315.80M
-19.92%222.52M
-21.13%228.67M
Tổng tài sản
9.00%4.03B
2.96%3.81B
-6.76%3.57B
-6.45%3.67B
-5.15%3.70B
-5.41%3.70B
0.19%3.83B
-4.01%3.92B
-0.88%3.90B
-0.80%3.91B
-3.10%3.82B
0.51%4.09B
5.82%3.93B
57.13%3.95B
59.98%3.94B
65.91%4.07B
48.84%3.72B
-1.30%2.51B
-5.53%2.47B
-8.97%2.45B
Tổng các khoản nợ
4.91%1.49B
2.95%1.48B
-12.01%1.24B
-7.85%1.37B
-8.03%1.42B
-14.61%1.44B
-13.23%1.41B
-22.22%1.49B
-15.54%1.54B
-12.92%1.69B
-21.09%1.62B
-20.10%1.91B
-21.71%1.83B
38.41%1.94B
52.16%2.06B
81.29%2.39B
72.23%2.33B
0.22%1.40B
-5.85%1.35B
-10.73%1.32B
Tổng vốn chủ sở hữu
11.54%2.54B
2.96%2.33B
-3.70%2.33B
-5.59%2.30B
-3.26%2.28B
1.56%2.26B
10.10%2.42B
11.98%2.44B
11.84%2.36B
10.89%2.23B
16.53%2.20B
29.96%2.18B
52.20%2.11B
80.66%2.01B
69.47%1.89B
47.98%1.67B
21.12%1.38B
-3.14%1.11B
-5.13%1.11B
-6.84%1.13B
Thu nhập hoạt động ròng
-4.10%117.97M
-24.30%148.83M
-60.37%109.91M
-39.59%175.64M
-47.97%123.02M
6.73%196.61M
-15.66%277.34M
70.15%290.73M
-26.71%236.45M
-45.74%184.21M
44.90%328.85M
64.24%170.87M
1830.73%322.61M
2334.89%339.50M
5251.31%226.95M
176.45%104.04M
-22.63%16.71M
-74.09%13.94M
-93.71%4.24M
-76.48%37.63M
Đầu tư ròng
459.77%108.29M
-2217.81%-292.72M
-217.86%-17.83M
-886.94%-35.07M
-88.39%-30.10M
114.67%13.82M
134.30%15.13M
109.59%4.46M
-117.10%-15.98M
-302.75%-94.23M
-125.35%-44.12M
75.94%-46.47M
144.14%93.41M
2467.85%46.48M
458.76%174.06M
-29770.66%-193.16M
-7731.94%-211.62M
115.57%1.81M
-186.28%-48.52M
105.15%651.00K
Tài chính thuần
-233.91%-183.57M
160.34%129.88M
25.46%-198.79M
77.03%-57.25M
75.71%-54.98M
-119.28%-215.24M
33.54%-266.68M
-37.13%-249.23M
30.65%-226.38M
68.41%-98.16M
-19.07%-401.26M
-277.11%-181.75M
-293.36%-326.42M
-3603.95%-310.76M
-1097.87%-337.00M
336.06%102.62M
693.98%168.82M
113.84%8.87M
144.45%33.77M
65.98%-43.47M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Hafnia Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Hafnia Ltd, tổng doanh thu đạt 2.28B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 2.87B.

Tài sản ngắn hạn của Hafnia Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Hafnia Ltd, tài sản ngắn hạn là 843.95M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -6.24.

Tổng tài sản của Hafnia Ltd là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Hafnia Ltd là 3.81B, bao gồm 843.95M tài sản ngắn hạn và 2.97B tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Hafnia Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Hafnia Ltd, tổng nghĩa vụ của Hafnia Ltd là 1.48B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 2.95.

Tổng vốn chủ sở hữu của Hafnia Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Hafnia Ltd, tổng vốn chủ sở hữu của Hafnia Ltd là 2.33B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 2.96.

Thu nhập hoạt động thuần của Hafnia Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Hafnia Ltd, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Hafnia Ltd là 357.35M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -54.02.

Giá trị đầu tư ròng của Hafnia Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Hafnia Ltd, giá trị đầu tư ròng của Hafnia Ltd là -375.72M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -2255.24.

Giá trị huy động vốn ròng của Hafnia Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Hafnia Ltd, giá trị huy động vốn ròng của Hafnia Ltd là -272.67M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 63.95.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Hafnia Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Hafnia Ltd, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 0.68, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -55.50.

Thu nhập ròng của Hafnia Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Hafnia Ltd, lợi nhuận ròng là 339.68M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -56.12.

Biên lợi nhuận ròng của Hafnia Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Hafnia Ltd, biên lợi nhuận ròng là 14.89, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -44.83.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Hafnia Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Hafnia Ltd, tỷ lệ nợ trên tài sản là 29.46, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -2.81.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Hafnia Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Hafnia Ltd, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 14.79, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -57.09.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Hafnia Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Hafnia Ltd, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 9.04, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -55.52.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Hafnia Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Hafnia Ltd, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 357.35M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -54.02.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.