tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Gaxos.AI Inc

GXAI
Thêm vào danh sách theo dõi
0.750USD
-0.045-5.70%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
7.66MVốn hóa
LỗP/E TTM

GXAI Báo cáo lưu chuyển tiền tệ

Bạn có thể truy cập báo cáo lưu chuyển tiền tệ theo năm và theo quý của Gaxos.AI Inc nhằm phân tích khả năng tài chính và mức độ ổn định của doanh nghiệp.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
Dòng tiền hoạt động (phương pháp gián tiếp)
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh liên tục
-92.19%-2.49M
4.57%-733.13K
-64.06%-1.11M
2.92%-716.86K
-18.02%-1.30M
-14.17%-768.23K
22.83%-674.30K
-47.69%-738.45K
-17.73%-1.10M
-89.26%-672.89K
-175.36%-873.84K
-24.34%-500.00K
-403.68%-933.86K
---355.55K
---317.34K
---402.13K
---185.41K
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
-100.82%-2.47M
-29.37%-1.08M
-31.98%-1.14M
-1.89%-824.57K
-35.07%-1.23M
-4.69%-838.49K
-0.86%-864.41K
-7.32%-809.24K
40.62%-912.14K
-147.94%-800.96K
-162.74%-857.06K
-62.48%-754.04K
-398.97%-1.54M
---323.04K
---326.20K
---464.09K
---307.84K
Lợi nhuận và thua lỗ từ hoạt động kinh doanh
103.56%60.56K
289.44%60.00K
311.49%58.39K
299.36%56.56K
242.61%29.75K
318.53%15.41K
1974.56%14.19K
-74.48%14.16K
176.35%8.68K
17.15%3.68K
-34.67%684.00
--55.51K
--3.14K
--3.14K
--1.05K
----
----
Các mục phi tiền mặt khác
--43.89K
----
----
----
----
--0.00
--0.00
--764.00
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Thay đổi trong vốn lưu động
-87.81%-219.00K
1089.17%233.08K
-127.60%-39.47K
42.23%31.90K
-26.68%-116.61K
-84.08%19.60K
463.08%143.02K
-87.30%22.43K
66.10%-92.05K
445.37%123.12K
-604.30%-39.39K
185.02%176.61K
-321.79%-271.54K
---35.65K
--7.81K
--61.96K
--122.43K
-Thay đổi các khoản phải thu
1902.14%108.00K
5837.84%71.72K
-483.59%-9.11K
-39450.00%-3.94K
-299550.00%-5.99K
-15525.00%-1.25K
--2.38K
--10.00
---2.00
---8.00
----
----
----
----
----
----
----
-Thay đổi chi phí trả trước
50.96%-103.47K
55.37%35.73K
-61.90%49.61K
-78.00%31.69K
37.17%-210.98K
-57.87%23.00K
252.97%130.22K
194.58%144.08K
-103.35%-335.78K
2609.03%54.59K
1730.92%36.89K
1522.26%48.91K
-2117.90%-165.12K
--2.01K
--2.01K
--3.02K
---7.45K
Tiền mặt từ các hoạt động đầu tư không thường xuyên
Tiền mặt từ hoạt động kinh doanh
-92.19%-2.49M
4.57%-733.13K
-64.06%-1.11M
2.92%-716.86K
-18.02%-1.30M
-14.17%-768.23K
22.83%-674.30K
-47.69%-738.45K
-17.73%-1.10M
-89.26%-672.89K
-175.36%-873.84K
-24.34%-500.00K
-403.68%-933.86K
---355.55K
---317.34K
---402.13K
---185.41K
Dòng tiền đầu tư
Dòng tiền từ các hoạt động đầu tư liên tục
-99.49%2.65K
-24.89%16.45K
--21.70K
1005.00%22.10K
205.18%522.80K
-32.29%21.90K
-100.00%0.00
--2.00K
--171.31K
--32.35K
-60.81%24.63K
----
----
--0.00
--62.84K
----
----
Chi phí vốn
-99.49%2.65K
-24.89%16.45K
--21.70K
1005.00%22.10K
205.18%522.80K
-32.29%21.90K
-100.00%0.00
--2.00K
--171.31K
--32.35K
-60.81%24.63K
----
----
--0.00
--62.84K
----
----
Dòng tiền ròng từ giao dịch tài sản vô hình
-99.49%2.65K
-24.89%16.45K
--21.70K
1005.00%22.10K
205.18%522.80K
-32.29%21.90K
-100.00%0.00
--2.00K
--171.31K
--32.35K
-60.81%24.63K
----
----
--0.00
--62.84K
----
----
Dòng tiền ròng từ các sản phẩm đầu tư
78.54%-2.15M
189.80%676.19K
-53.50%323.21K
43.29%-113.42K
-2020.95%-10.01M
-174.18%-752.97K
--695.00K
---200.00K
114.92%520.91K
--1.01M
--0.00
--0.00
---3.49M
----
----
----
----
Dòng tiền ròng từ các hoạt động đầu tư khác
--0.00
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Tiền mặt từ hoạt động đầu tư dài hạn
Dòng tiền ròng từ các hoạt động đầu tư
79.58%-2.15M
185.14%659.74K
-56.62%301.51K
32.91%-135.52K
-3111.79%-10.53M
-178.85%-774.87K
2922.34%695.00K
---202.00K
110.01%349.60K
--982.65K
60.81%-24.63K
--0.00
---3.49M
--0.00
---62.84K
----
----
Dòng tiền tài chính
Dòng tiền từ các hoạt động tài chính liên tục
--5.32M
----
----
-100.00%0.00
-100.00%0.00
21515.47%10.71M
11232.20%2.84M
100.43%104.00
-49.02%3.04M
-188.06%-50.03K
-8.09%-25.47K
62.54%-24.24K
13753.38%5.96M
--56.81K
---23.56K
---64.70K
---43.64K
Dòng tiền ròng từ phát hành/mua lại cổ phiếu phổ thông
--5.32M
----
----
--0.00
-100.00%0.00
16191.05%8.05M
100.00%0.00
100.00%0.00
-97.66%139.46K
---50.03K
---25.47K
---24.24K
--5.96M
----
----
----
----
Tiền thu từ việc phát hành chứng quyền
----
----
----
-100.00%0.00
-100.00%0.00
--2.66M
--2.84M
--104.00
--2.90M
----
----
----
----
----
----
----
----
Dòng tiền ròng từ các hoạt động tài chính khác
--0.00
----
----
----
----
----
----
----
----
----
100.00%0.00
100.00%0.00
100.00%0.00
--56.81K
---23.56K
---64.70K
---43.64K
Dòng tiền từ các hoạt động tài chính không thường xuyên
Tiền mặt ròng từ hoạt động tài chính
--5.32M
----
----
-100.00%0.00
-100.00%0.00
21515.47%10.71M
11232.20%2.84M
100.43%104.00
-49.02%3.04M
-188.06%-50.03K
-8.09%-25.47K
62.54%-24.24K
13753.38%5.96M
--56.81K
---23.56K
---64.70K
---43.64K
Dòng tiền ròng
Số dư tiền mặt đầu kỳ
-94.16%840.80K
-82.51%914.18K
-27.53%1.72M
-22.37%2.57M
1305.09%14.40M
583.41%5.23M
40.44%2.37M
49.66%3.31M
50.74%1.02M
-21.82%764.98K
22.18%1.69M
19.69%2.21M
-67.29%679.78K
--978.52K
--1.38M
--1.85M
--2.08M
Thay đổi dòng tiền trong kỳ hiện tại
105.69%672.75K
-100.80%-73.38K
-128.18%-804.78K
9.35%-852.38K
-617.00%-11.83M
3430.63%9.17M
409.11%2.86M
-79.37%-940.34K
49.19%2.29M
186.94%259.73K
-128.84%-923.93K
-12.30%-524.24K
769.46%1.53M
---298.74K
---403.74K
---466.83K
---229.05K
Số dư tiền mặt cuối kỳ
-41.14%1.51M
-94.16%840.80K
-82.51%914.18K
-27.53%1.72M
-22.37%2.57M
1305.09%14.40M
583.41%5.23M
40.44%2.37M
49.66%3.31M
50.74%1.02M
-21.82%764.98K
22.18%1.69M
19.69%2.21M
--679.78K
--978.52K
--1.38M
--1.85M
Dòng tiền tự do
-37.13%-2.50M
5.13%-749.58K
-67.28%-1.13M
0.20%-738.96K
-43.25%-1.82M
-12.04%-790.13K
24.95%-674.30K
-48.09%-740.45K
-36.07%-1.27M
-98.35%-705.24K
-136.33%-898.46K
---500.00K
---933.86K
---355.55K
---380.18K
----
----
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Dòng tiền hoạt động là gì?

Dòng tiền hoạt động là dòng tiền được tạo ra hoặc sử dụng từ các hoạt động kinh doanh cốt lõi của công ty. Nó điều chỉnh thu nhập ròng cho các khoản mục phi tiền mặt và thay đổi vốn lưu động, chẳng hạn như khấu hao, khoản phải thu, hàng tồn kho và khoản phải trả. Dòng tiền hoạt động mạnh mẽ có thể cho thấy doanh nghiệp đang chuyển đổi doanh thu và lợi nhuận thành tiền mặt thực tế.

Gaxos.AI Inc đã tạo ra bao nhiêu dòng tiền hoạt động?

Gaxos.AI Inc đã tạo ra -3.85M dòng tiền hoạt động trong năm tài chính 2025, phản ánh tiền mặt được tạo ra từ các hoạt động kinh doanh cốt lõi.

Dòng tiền hoạt động của Gaxos.AI Inc thay đổi như thế nào so với cùng kỳ năm trước?

Dòng tiền hoạt động của Gaxos.AI Inc đã tăng -17.48% so với cùng kỳ năm trước.

Dòng tiền đầu tư là gì?

Dòng tiền đầu tư thể hiện dòng tiền được sử dụng hoặc tạo ra từ các hoạt động liên quan đến đầu tư, chẳng hạn như chi tiêu vốn, mua hoặc bán các khoản đầu tư, mua lại và thanh lý tài sản. Dòng tiền đầu tư âm không phải lúc nào cũng xấu, vì nó có thể phản ánh việc chi tiêu cho sự tăng trưởng trong tương lai, nhưng nhà đầu tư nên kiểm tra xem những khoản đầu tư đó có hỗ trợ lợi nhuận dài hạn hay không.

Gaxos.AI Inc chi bao nhiêu cho chi tiêu vốn?

Gaxos.AI Inc đã chi 583.05K cho chi tiêu vốn trong quý gần nhất.

Dòng tiền tài trợ là gì?

Dòng tiền tài trợ thể hiện cách một công ty huy động vốn hoặc hoàn trả vốn cho các nhà đầu tư và chủ nợ. Nó có thể bao gồm phát hành trái phiếu, trả nợ, phát hành cổ phiếu, mua lại cổ phiếu, trả cổ tức và tài trợ thuê. Dòng tiền tài trợ dương có thể thể hiện vốn mới huy động được, trong khi dòng tiền tài trợ âm có thể phản ánh việc trả nợ, cổ tức hoặc mua lại cổ phiếu.

Dòng tiền tự do là gì và tại sao nó quan trọng với GXAI?

Dòng tiền tự do là lượng tiền mặt mà một công ty còn lại sau khi đã chi trả cho các khoản đầu tư cần thiết để duy trì hoặc phát triển hoạt động kinh doanh. Nó thường được sử dụng để đánh giá tính linh hoạt tài chính, khả năng trả nợ, tính bền vững của cổ tức, tiềm năng mua lại cổ phiếu và chất lượng định giá. Các nhà đầu tư nên so sánh dòng tiền tự do với lợi nhuận ròng, tăng trưởng doanh thu và chi phí đầu tư.

Dòng tiền tự do của Gaxos.AI Inc trong quý gần nhất là bao nhiêu?

Dòng tiền tự do là -4.44M, phản ánh sự thay đổi -27.66% so với năm trước.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.