tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Global Water Resources Inc

GWRS
Thêm vào danh sách theo dõi
8.450USD
-0.050-0.59%
Giờ giao dịch 09/21, 09:50ET
243.32MVốn hóa
116.68P/E TTM

Tình hình tài chính của GWRS

Theo dõi tình hình tài chính của Global Water Resources Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Các tỷ lệ tài chính chính

Vốn hóa
243.32M
Cổ tức TTM
0.30
P/E TTM
116.68
Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu
0.07
Doanh thu
55.76M
Lợi nhuận ròng
5.79M
ROE
2.48%
ROA
0.43%

Ngày công bố lợi nhuận của Global Water Resources Inc

Mới phát hành
Th08 13, 2026
EPS / Dự báo
0.10/0.03
Doanh thu / Dự báo
17.77M/14.93M

Tiêu điểm báo cáo tài chính

Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
Chỉ báo Tài chính
EPS
62.59%0.10
-152.49%-0.01
-283.00%-0.03
-48.26%0.06
-17.89%0.06
-15.15%0.02
-61.53%0.02
10.83%0.12
-1.50%0.07
-72.34%0.03
37.76%0.05
--0.11
--0.07
--0.10
--0.03
----
----
----
----
----
Doanh thu
24.76%17.77M
6.65%13.29M
2.19%13.54M
8.37%15.52M
5.41%14.24M
7.30%12.46M
7.14%13.25M
-1.45%14.32M
3.92%13.51M
-11.56%11.61M
11.43%12.37M
22.19%14.53M
11.04%13.00M
30.90%13.13M
7.67%11.10M
4.29%11.89M
6.97%11.71M
8.33%10.03M
5.71%10.31M
6.01%11.40M
Lợi nhuận ròng
70.41%2.75M
-161.93%-366.00K
-317.38%-963.00K
-41.30%1.72M
-6.82%1.61M
-14.47%591.00K
-61.24%443.00K
11.05%2.92M
-0.52%1.73M
-71.98%691.00K
38.71%1.14M
56.23%2.63M
-17.47%1.74M
177.39%2.47M
138.15%824.00K
12.55%1.69M
6.31%2.11M
509.68%889.00K
234.11%346.00K
32.45%1.50M
Biên lợi nhuận ròng
36.59%15.46%
-158.06%-2.75%
-312.73%-7.11%
-45.83%11.06%
-11.60%11.32%
-20.29%4.74%
-63.83%3.34%
12.68%20.42%
-4.27%12.81%
-68.32%5.95%
24.48%9.24%
--18.13%
--13.38%
--18.78%
--7.42%
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
0.00%100.00%
0.00%100.00%
0.00%100.00%
0.00%100.00%
0.00%100.00%
0.00%100.00%
0.00%100.00%
0.00%100.00%
0.00%100.00%
0.00%100.00%
0.00%100.00%
--100.00%
--100.00%
--100.00%
--100.00%
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
5.76%28.42%
0.67%27.77%
-8.39%27.69%
-14.00%26.54%
-15.98%26.87%
-15.69%27.58%
1.49%30.22%
3.25%30.86%
-1.24%31.98%
-0.42%32.71%
-12.03%29.78%
--29.89%
--32.38%
--32.85%
--33.85%
----
----
----
----
----
Doanh thu
24.76%17.77M
6.65%13.29M
2.19%13.54M
8.37%15.52M
5.41%14.24M
7.30%12.46M
7.14%13.25M
-1.45%14.32M
3.92%13.51M
-11.56%11.61M
11.43%12.37M
22.19%14.53M
11.04%13.00M
30.90%13.13M
7.67%11.10M
4.29%11.89M
6.97%11.71M
8.33%10.03M
5.71%10.31M
6.01%11.40M
Lợi nhuận hoạt động
71.98%4.51M
-69.00%389.00K
-74.82%322.00K
-26.66%2.92M
-6.33%2.62M
-0.95%1.25M
-23.04%1.28M
3.83%3.98M
-7.08%2.80M
-66.45%1.27M
35.34%1.66M
38.72%3.84M
22.26%3.01M
177.11%3.78M
-5.83%1.23M
20.63%2.77M
5.26%2.46M
30.68%1.36M
41.89%1.30M
-20.71%2.29M
Lợi nhuận ròng
70.41%2.75M
-161.93%-366.00K
-317.38%-963.00K
-41.30%1.72M
-6.82%1.61M
-14.47%591.00K
-61.24%443.00K
11.05%2.92M
-0.52%1.73M
-71.98%691.00K
38.71%1.14M
56.23%2.63M
-17.47%1.74M
177.39%2.47M
138.15%824.00K
12.55%1.69M
6.31%2.11M
509.68%889.00K
234.11%346.00K
32.45%1.50M
Tài sản ngắn hạn
-46.04%11.78M
-66.36%13.42M
-24.89%14.62M
-10.90%25.04M
-18.81%21.82M
39.65%39.89M
66.06%19.47M
100.29%28.10M
172.40%26.88M
225.45%28.57M
-17.19%11.72M
-39.02%14.03M
-17.23%9.87M
-50.82%8.78M
-25.43%14.16M
-16.19%23.01M
-52.91%11.92M
-23.39%17.84M
-19.05%18.99M
13.89%27.45M
Tổng nợ ngắn hạn
-13.90%17.23M
-22.92%19.83M
-13.63%19.23M
22.63%21.20M
38.60%20.01M
64.88%25.72M
56.56%22.26M
5.54%17.29M
-2.64%14.43M
-10.08%15.60M
-12.51%14.22M
-17.07%16.38M
-6.47%14.83M
1.29%17.35M
-4.03%16.25M
23.51%19.76M
11.49%15.85M
20.11%17.13M
36.67%16.93M
53.05%15.99M
Tổng tài sản
7.74%484.15M
9.28%485.09M
19.20%482.91M
19.29%480.65M
16.89%449.38M
16.31%443.92M
12.20%405.14M
12.40%402.92M
9.30%384.46M
11.13%381.66M
11.76%361.10M
10.23%358.45M
14.97%351.76M
15.47%343.44M
9.87%323.09M
10.04%325.19M
4.90%305.97M
3.50%297.43M
3.75%294.07M
5.19%295.52M
Tổng các khoản nợ
7.16%399.31M
9.31%400.86M
10.84%396.30M
10.44%391.03M
10.63%372.64M
9.80%366.70M
14.42%357.53M
14.45%354.08M
10.90%336.85M
12.05%333.97M
12.12%312.48M
10.43%309.37M
10.01%303.73M
11.30%298.05M
5.55%278.69M
5.88%280.15M
5.91%276.11M
4.29%267.79M
5.09%264.05M
7.07%264.59M
Tổng vốn chủ sở hữu
10.56%84.84M
9.09%84.23M
81.95%86.62M
83.50%89.63M
61.17%76.74M
61.91%77.22M
-2.09%47.60M
-0.49%48.84M
-0.86%47.62M
5.09%47.69M
9.52%48.62M
8.98%49.08M
60.84%48.03M
53.11%45.38M
47.84%44.39M
45.62%45.03M
-3.56%29.86M
-3.11%29.64M
-6.71%30.03M
-8.55%30.93M
Thu nhập hoạt động ròng
246.67%4.68M
-40.15%4.47M
-55.05%2.69M
288.72%8.65M
-75.47%1.35M
-7.33%7.48M
119.30%5.99M
-77.77%2.23M
-10.82%5.50M
24.43%8.07M
-24.10%2.73M
27.28%10.01M
-5.13%6.17M
20.72%6.48M
-30.15%3.60M
-0.11%7.86M
153.80%6.50M
11.87%5.37M
79.54%5.15M
19.33%7.87M
Đầu tư ròng
67.10%-6.64M
58.75%-6.28M
-32.95%-17.69M
-220.86%-22.33M
-213.05%-20.18M
-163.94%-15.22M
-252.60%-13.31M
-42.48%-6.96M
9.88%-6.45M
54.91%-5.76M
56.89%-3.77M
54.13%-4.88M
16.13%-7.15M
-104.45%-12.79M
-2.76%-8.76M
-97.73%-10.65M
-171.28%-8.53M
-91.31%-6.25M
-338.50%-8.52M
-157.46%-5.39M
Tài chính thuần
199.64%1.96M
-100.54%-161.00K
218.20%4.26M
165.31%18.88M
11.78%-1.97M
88.27%29.76M
-93.87%-3.60M
492.77%7.12M
-197.68%-2.23M
782.52%15.81M
51.95%-1.86M
-114.31%-1.81M
171.42%2.29M
389.34%1.79M
26.61%-3.87M
1287.62%12.66M
-256.86%-3.20M
10.81%-619.00K
-263700.00%-5.27M
30.19%-1.07M

Doanh thu

Theo Doanh nghiệp

Chu kỳ:
Không có dữ liệu

Theo Khu vực

Chu kỳ:
Không có dữ liệu

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Global Water Resources Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Global Water Resources Inc, tổng doanh thu đạt 55.76M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 52.69M.

Tài sản ngắn hạn của Global Water Resources Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Global Water Resources Inc, tài sản ngắn hạn là 14.62M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -24.89.

Tổng tài sản của Global Water Resources Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Global Water Resources Inc là 482.91M, bao gồm 14.62M tài sản ngắn hạn và 468.29M tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Global Water Resources Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Global Water Resources Inc, tổng nghĩa vụ của Global Water Resources Inc là 396.30M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 10.84.

Tổng vốn chủ sở hữu của Global Water Resources Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Global Water Resources Inc, tổng vốn chủ sở hữu của Global Water Resources Inc là 86.62M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 81.95.

Thu nhập hoạt động thuần của Global Water Resources Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Global Water Resources Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Global Water Resources Inc là 7.12M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -23.67.

Giá trị đầu tư ròng của Global Water Resources Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Global Water Resources Inc, giá trị đầu tư ròng của Global Water Resources Inc là -75.42M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -132.22.

Giá trị huy động vốn ròng của Global Water Resources Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Global Water Resources Inc, giá trị huy động vốn ròng của Global Water Resources Inc là 50.93M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 198.08.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Global Water Resources Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Global Water Resources Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 0.11, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -54.26.

Thu nhập ròng của Global Water Resources Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Global Water Resources Inc, lợi nhuận ròng là 2.96M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -48.92.

Biên lợi nhuận ròng của Global Water Resources Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Global Water Resources Inc, biên lợi nhuận ròng là 5.30, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -51.73.

Biên lợi nhuận gộp của Global Water Resources Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Global Water Resources Inc, biên lợi nhuận gộp là 62.99, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -5.05.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Global Water Resources Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Global Water Resources Inc, tỷ lệ nợ trên tài sản là 27.93, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -7.59.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Global Water Resources Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Global Water Resources Inc, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 4.41, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -63.38.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Global Water Resources Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Global Water Resources Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 0.67, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -55.93.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Global Water Resources Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Global Water Resources Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 7.12M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -23.67.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.