tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Granite Construction Inc

GVA
Thêm vào danh sách theo dõi
120.970USD
+6.030+5.25%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
5.29BVốn hóa
28.54P/E TTM

Tình hình tài chính của GVA

Theo dõi tình hình tài chính của Granite Construction Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Granite Construction Inc

Mới phát hành
Th07 30, 2026
EPS / Dự báo
-6.36/2.33
Doanh thu / Dự báo
1.46B/1.41B
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
4.42B
10.40%
EPS(YoY)
4.42
53.45%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/08/01
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
Chỉ báo Tài chính
EPS
-487.91%-6.36
-23.71%-0.96
25.54%1.19
30.11%2.35
95.73%1.64
-9.94%-0.77
60.63%0.95
37.73%1.81
316.20%0.84
-33.89%-0.70
354.15%0.59
--1.31
---0.39
---0.53
--0.13
----
----
----
----
----
Doanh thu
29.30%1.46B
30.44%912.47M
19.24%1.17B
12.39%1.43B
4.02%1.13B
4.06%699.55M
4.67%977.30M
14.21%1.28B
20.47%1.08B
20.03%672.27M
18.63%933.70M
10.70%1.12B
5.81%898.55M
-14.35%560.07M
-2.31%787.06M
-5.01%1.01B
1.75%849.25M
15.46%653.89M
-14.80%805.65M
-0.29%1.06B
Lợi nhuận ròng
-487.95%-278.16M
-23.90%-41.70M
25.42%52.03M
30.37%102.93M
94.34%71.70M
-8.63%-33.66M
59.56%41.48M
37.01%78.95M
317.03%36.90M
-34.57%-30.98M
356.35%26.00M
-16.85%57.62M
-191.00%-17.00M
13.88%-23.02M
143.12%5.70M
97.76%69.30M
-65.70%18.68M
59.61%-26.73M
-264.96%-13.21M
138.44%35.04M
Biên lợi nhuận ròng
-361.42%-18.65%
1.51%-3.99%
5.05%5.06%
15.91%7.63%
98.79%7.14%
7.54%-4.05%
107.06%4.81%
27.89%6.58%
235.26%3.59%
4.83%-4.38%
548.70%2.33%
--5.15%
---2.65%
---4.60%
--0.36%
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
-7.25%16.40%
0.49%12.04%
-6.70%14.39%
14.23%18.18%
16.21%17.68%
48.44%11.99%
52.71%15.43%
6.63%15.91%
32.63%15.22%
39.76%8.07%
-13.09%10.10%
--14.92%
--11.47%
--5.78%
--11.62%
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
36.83%32.62%
29.04%32.83%
36.03%33.23%
36.87%32.29%
-7.05%23.84%
19.36%25.45%
4.97%24.43%
50.19%23.59%
32.45%25.65%
53.52%21.32%
74.94%23.27%
--15.71%
--19.36%
--13.89%
--13.30%
----
----
----
----
----
Doanh thu
29.30%1.46B
30.44%912.47M
19.24%1.17B
12.39%1.43B
4.02%1.13B
4.06%699.55M
4.67%977.30M
14.21%1.28B
20.47%1.08B
20.03%672.27M
18.63%933.70M
10.70%1.12B
5.81%898.55M
-14.35%560.07M
-2.31%787.06M
-5.01%1.01B
1.75%849.25M
15.46%653.89M
-14.80%805.65M
-0.29%1.06B
Lợi nhuận hoạt động
25.62%125.57M
17.85%-34.08M
11.33%62.48M
39.05%142.88M
18.39%99.96M
7.22%-41.49M
70058.75%56.13M
42.70%102.76M
238.87%84.43M
1.25%-44.72M
100.60%80.00K
33.96%72.01M
19.60%24.92M
-351.60%-45.29M
88.45%-13.22M
26.97%53.75M
-47.40%20.83M
-34.62%-10.03M
-978.76%-114.52M
-20.46%42.33M
Lợi nhuận ròng
-487.95%-278.16M
-23.90%-41.70M
25.42%52.03M
30.37%102.93M
94.34%71.70M
-8.63%-33.66M
59.56%41.48M
37.01%78.95M
317.03%36.90M
-34.57%-30.98M
356.35%26.00M
-16.85%57.62M
-191.00%-17.00M
13.88%-23.02M
143.12%5.70M
97.76%69.30M
-65.70%18.68M
59.61%-26.73M
-264.96%-13.21M
138.44%35.04M
Tài sản ngắn hạn
44.84%2.45B
7.03%1.60B
5.57%1.81B
9.15%1.98B
-0.85%1.69B
5.72%1.50B
4.45%1.72B
7.02%1.81B
14.42%1.71B
13.79%1.42B
21.98%1.64B
7.30%1.70B
-6.41%1.49B
-21.75%1.25B
-26.27%1.35B
-5.15%1.58B
1.71%1.59B
9.79%1.59B
25.57%1.83B
7.77%1.67B
Tổng nợ ngắn hạn
124.77%2.42B
55.07%1.48B
43.59%1.48B
40.30%1.63B
5.88%1.08B
1.84%953.64M
0.20%1.03B
10.26%1.16B
17.20%1.02B
29.46%936.43M
29.12%1.03B
1.49%1.06B
-12.77%867.23M
-22.98%723.37M
-25.41%797.59M
-5.40%1.04B
-5.15%994.25M
-6.09%939.25M
13.36%1.07B
12.90%1.10B
Tổng tài sản
53.86%4.78B
30.01%3.78B
33.21%4.03B
32.40%4.15B
7.80%3.11B
12.03%2.91B
7.54%3.03B
21.34%3.13B
21.24%2.88B
24.92%2.60B
29.78%2.81B
7.16%2.58B
3.72%2.38B
-8.97%2.08B
-13.11%2.17B
-6.00%2.41B
-7.57%2.29B
-3.86%2.28B
4.83%2.49B
2.95%2.56B
Tổng các khoản nợ
99.51%3.97B
44.40%2.70B
44.32%2.81B
42.65%2.94B
5.16%1.99B
17.50%1.87B
8.94%1.95B
30.98%2.06B
31.97%1.89B
43.93%1.59B
51.05%1.79B
10.73%1.57B
4.44%1.44B
-16.60%1.10B
-21.11%1.18B
-7.68%1.42B
-7.82%1.37B
-8.15%1.32B
7.99%1.50B
2.68%1.54B
Tổng vốn chủ sở hữu
-27.73%805.34M
4.12%1.08B
13.17%1.22B
12.65%1.20B
12.86%1.11B
3.35%1.04B
5.10%1.08B
6.27%1.07B
4.88%987.41M
3.31%1.00B
4.25%1.03B
2.01%1.01B
2.64%941.45M
1.59%972.41M
-1.05%985.14M
-3.48%986.74M
-7.19%917.24M
2.79%957.16M
0.40%995.56M
3.37%1.02B
Thu nhập hoạt động ròng
9526.80%172.42M
-946.50%-30.87M
3.77%179.30M
8.69%284.17M
190.05%1.79M
-84.85%3.65M
15.57%172.79M
70.73%261.46M
95.29%-1.99M
131.39%24.07M
112.74%149.51M
72.76%153.15M
20.41%-42.26M
-52.83%-76.69M
284.99%70.28M
-2.51%88.65M
23.15%-53.10M
-231.75%-50.18M
-129.27%-37.99M
-27.94%90.93M
Đầu tư ròng
-168.77%-136.93M
114.39%22.50M
-163.21%-45.93M
-360.00%-740.54M
-29.43%-50.95M
-1352.43%-156.31M
93.54%-17.45M
-546.73%-160.99M
1.70%-39.36M
55.78%-10.76M
-985.55%-270.02M
-51.38%-24.89M
32.22%-40.04M
-127.22%-24.34M
-507.13%-24.87M
13.65%-16.44M
-428.87%-59.08M
648.34%89.40M
-741.16%-4.10M
7.09%-19.04M
Tài chính thuần
7387.31%575.92M
-447.57%-255.13M
-16.94%-45.96M
11762.98%576.15M
-109.15%-7.90M
57.34%-46.59M
-115.97%-39.30M
90.23%-4.94M
-10.98%86.34M
-1709.99%-109.22M
3887.13%246.05M
-6563.50%-50.58M
230.81%97.00M
108.18%6.78M
33.83%-6.50M
25.30%-759.00K
-760.22%-74.15M
-1560.74%-82.90M
88.07%-9.82M
84.58%-1.02M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Granite Construction Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Granite Construction Inc, tổng doanh thu đạt 4.42B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 4.01B.

Tài sản ngắn hạn của Granite Construction Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Granite Construction Inc, tài sản ngắn hạn là 1.81B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 5.57.

Tổng tài sản của Granite Construction Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Granite Construction Inc là 4.03B, bao gồm 1.81B tài sản ngắn hạn và 2.22B tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Granite Construction Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Granite Construction Inc, tổng nghĩa vụ của Granite Construction Inc là 2.81B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 44.32.

Tổng vốn chủ sở hữu của Granite Construction Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Granite Construction Inc, tổng vốn chủ sở hữu của Granite Construction Inc là 1.22B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 13.17.

Thu nhập hoạt động thuần của Granite Construction Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Granite Construction Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Granite Construction Inc là 279.44M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 40.71.

Giá trị đầu tư ròng của Granite Construction Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Granite Construction Inc, giá trị đầu tư ròng của Granite Construction Inc là -993.72M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -334.78.

Giá trị huy động vốn ròng của Granite Construction Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Granite Construction Inc, giá trị huy động vốn ròng của Granite Construction Inc là 475.69M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 808.72.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Granite Construction Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Granite Construction Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 4.42, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 53.45.

Thu nhập ròng của Granite Construction Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Granite Construction Inc, lợi nhuận ròng là 193.00M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 52.76.

Biên lợi nhuận ròng của Granite Construction Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Granite Construction Inc, biên lợi nhuận ròng là 4.98, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 42.12.

Biên lợi nhuận gộp của Granite Construction Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Granite Construction Inc, biên lợi nhuận gộp là 16.07, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 12.49.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Granite Construction Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Granite Construction Inc, tỷ lệ nợ trên tài sản là 33.23, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 36.03.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Granite Construction Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Granite Construction Inc, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 17.59, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 38.71.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Granite Construction Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Granite Construction Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 6.25, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 29.84.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Granite Construction Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Granite Construction Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 279.44M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 40.71.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.