tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Greenland Technologies Holding Corp

GTEC
Thêm vào danh sách theo dõi
0.528USD
-0.001-0.25%
Đóng cửa 07-28 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
14.02MVốn hóa
2.19P/E TTM

Tình hình tài chính của GTEC

Theo dõi tình hình tài chính của Greenland Technologies Holding Corp thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Greenland Technologies Holding Corp

Mới phát hành
Th05 13, 2026
EPS / Dự báo
0.23/--
Doanh thu / Dự báo
25.54M/--
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
90.69M
8.04%
EPS(YoY)
0.31
-70.48%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/07/28
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
Chỉ báo Tài chính
EPS
-21.95%0.23
-116.23%-0.09
754.67%0.33
-158.56%-0.20
60.01%0.29
138.56%0.56
22.89%-0.05
85.08%0.34
65.09%0.18
-382.17%-1.45
---0.07
--0.18
--0.11
---0.30
----
----
----
----
----
----
Doanh thu
17.81%25.54M
23.36%23.90M
24.25%23.40M
-5.64%21.72M
-4.60%21.68M
-14.96%19.37M
-13.75%18.83M
-2.34%23.02M
2.59%22.72M
19.04%22.78M
0.23%21.84M
14.40%23.57M
-24.42%22.15M
-16.59%19.13M
-5.62%21.79M
-26.95%20.60M
19.08%29.31M
-4.00%22.94M
39.73%23.08M
70.15%28.20M
Lợi nhuận ròng
24.89%5.00M
-120.79%-1.58M
937.61%5.73M
-169.35%-3.23M
60.01%4.00M
140.34%7.60M
22.88%-684.39K
93.86%4.65M
72.93%2.50M
-394.86%-18.84M
-169.44%-887.42K
61.31%2.40M
-19.03%1.45M
-1260.91%-3.81M
24.27%1.28M
-46.52%1.49M
-16.04%1.79M
-93.49%327.91K
394.56%1.03M
120.85%2.78M
Biên lợi nhuận ròng
6.94%22.51%
-96.83%0.88%
1375.21%28.14%
-149.80%-12.71%
34.01%21.05%
120.56%27.63%
113.76%1.91%
104.55%25.52%
41.51%15.71%
-616.34%-134.39%
--0.89%
--12.47%
--11.10%
---18.76%
----
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
11.62%34.30%
33.26%35.41%
22.75%32.36%
-10.03%26.48%
23.65%30.73%
3.34%26.57%
-8.15%26.37%
0.13%29.43%
-0.35%24.85%
28.94%25.71%
--28.71%
--29.39%
--24.94%
--19.94%
----
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
-24.42%12.04%
-34.23%11.02%
-42.00%11.58%
-41.07%14.60%
-46.47%15.93%
-45.01%16.76%
-14.55%19.97%
7.83%24.78%
42.20%29.76%
26.85%30.47%
--23.37%
--22.98%
--20.93%
--24.02%
----
----
----
----
----
----
Doanh thu
17.81%25.54M
23.36%23.90M
24.25%23.40M
-5.64%21.72M
-4.60%21.68M
-14.96%19.37M
-13.75%18.83M
-2.34%23.02M
2.59%22.72M
19.04%22.78M
0.23%21.84M
14.40%23.57M
-24.42%22.15M
-16.59%19.13M
-5.62%21.79M
-26.95%20.60M
19.08%29.31M
-4.00%22.94M
39.73%23.08M
70.15%28.20M
Lợi nhuận hoạt động
18.94%5.72M
-100.77%-28.99K
73.00%5.07M
-158.28%-2.32M
149.62%4.81M
71.38%3.75M
4.34%2.93M
16.94%3.99M
-18.86%1.93M
229.12%2.19M
35.25%2.81M
53.97%3.41M
-29.47%2.37M
-1466.43%-1.70M
1.13%2.07M
-35.87%2.21M
17.92%3.37M
-103.95%-108.28K
-8.38%2.05M
108.16%3.45M
Lợi nhuận ròng
24.89%5.00M
-120.79%-1.58M
937.61%5.73M
-169.35%-3.23M
60.01%4.00M
140.34%7.60M
22.88%-684.39K
93.86%4.65M
72.93%2.50M
-394.86%-18.84M
-169.44%-887.42K
61.31%2.40M
-19.03%1.45M
-1260.91%-3.81M
24.27%1.28M
-46.52%1.49M
-16.04%1.79M
-93.49%327.91K
394.56%1.03M
120.85%2.78M
Tài sản ngắn hạn
20.90%113.00M
2.83%95.27M
-1.19%98.99M
-7.64%94.61M
-9.58%93.47M
-7.16%92.65M
-27.89%100.18M
-23.16%102.44M
-23.52%103.37M
-20.74%99.79M
2.65%138.93M
3.09%133.31M
-4.11%135.16M
-9.62%125.91M
0.67%135.34M
-2.12%129.31M
16.16%140.96M
29.41%139.31M
125.15%134.44M
59.26%132.11M
Tổng nợ ngắn hạn
1.32%56.92M
-16.06%48.30M
-14.27%51.18M
-12.12%56.23M
-29.61%56.18M
-20.66%57.54M
-15.40%59.70M
-2.00%63.98M
21.10%79.81M
9.54%72.52M
0.43%70.56M
-9.14%65.29M
-21.48%65.90M
-22.53%66.21M
-21.36%70.26M
-18.83%71.86M
-4.72%83.93M
8.44%85.46M
33.56%89.34M
56.17%88.53M
Tổng tài sản
15.09%136.55M
0.17%115.77M
-3.20%123.43M
-2.52%123.57M
-14.75%118.65M
-11.42%115.58M
-19.97%127.51M
-17.79%126.76M
-11.59%139.18M
-15.88%130.48M
1.05%159.33M
2.53%154.20M
-4.21%157.43M
-4.58%155.12M
-0.24%157.68M
-3.52%150.39M
13.25%164.34M
23.18%162.57M
30.37%158.06M
45.63%155.88M
Tổng các khoản nợ
-3.87%57.05M
-20.76%48.37M
-19.11%52.45M
-11.15%59.17M
-29.70%59.34M
-22.03%61.04M
-10.40%64.84M
-0.93%66.59M
24.24%84.42M
5.99%78.29M
-0.26%72.37M
-6.50%67.22M
-19.08%67.95M
-13.62%73.87M
-18.84%72.56M
-18.80%71.89M
-4.68%83.97M
8.28%85.51M
32.90%89.40M
54.72%88.53M
Tổng vốn chủ sở hữu
34.06%79.51M
23.60%67.40M
13.25%70.97M
7.04%64.40M
8.30%59.31M
4.50%54.53M
-27.94%62.67M
-30.83%60.16M
-38.80%54.76M
-35.77%52.18M
2.17%86.97M
10.81%86.98M
11.33%89.47M
5.44%81.25M
23.97%85.12M
16.55%78.50M
40.93%80.37M
45.38%77.06M
27.21%68.66M
35.19%67.35M
Thu nhập hoạt động ròng
-195.31%-1.19M
79.19%7.81M
36.30%8.26M
-115.02%-1.70M
114.78%1.24M
117.10%4.36M
627.26%6.06M
373.54%11.35M
-324.22%-8.42M
-85.91%2.01M
118.70%833.17K
-41.76%-4.15M
197.87%3.76M
13029.52%14.24M
12.38%-4.46M
-190.88%-2.93M
131.54%1.26M
-78.04%108.48K
-93.62%-5.09M
308.96%3.22M
Đầu tư ròng
-494.49%-4.17M
-198.29%-238.62K
15.82%-114.35K
242.97%135.24K
62.68%-701.86K
259.25%242.77K
-108.76%-135.84K
81.91%-94.59K
-1063.34%-1.88M
86.52%-152.44K
771.58%1.55M
-395.24%-522.91K
19190.12%195.22K
-2518.10%-1.13M
146.54%177.96K
174.31%177.12K
101.56%1.01K
107.31%46.78K
-2871.11%-382.39K
-332.93%-238.35K
Tài chính thuần
560.79%8.14M
79.72%-3.35M
-36.24%-9.40M
88.90%-1.09M
-175.46%-1.77M
-1216.47%-16.51M
-1658.95%-6.90M
-322.89%-9.83M
167.54%2.34M
117.94%1.48M
-96.23%442.75K
341.14%4.41M
41.84%-3.46M
-559.65%-8.25M
1857.04%11.75M
-125.40%-1.83M
-222.28%-5.96M
1515.33%1.79M
-88.58%600.19K
402.23%7.20M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Greenland Technologies Holding Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Greenland Technologies Holding Corp, tổng doanh thu đạt 90.69M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 83.94M.

Tài sản ngắn hạn của Greenland Technologies Holding Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Greenland Technologies Holding Corp, tài sản ngắn hạn là 95.27M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 2.83.

Tổng tài sản của Greenland Technologies Holding Corp là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Greenland Technologies Holding Corp là 115.77M, bao gồm 95.27M tài sản ngắn hạn và 20.51M tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Greenland Technologies Holding Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Greenland Technologies Holding Corp, tổng nghĩa vụ của Greenland Technologies Holding Corp là 48.37M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -20.76.

Tổng vốn chủ sở hữu của Greenland Technologies Holding Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Greenland Technologies Holding Corp, tổng vốn chủ sở hữu của Greenland Technologies Holding Corp là 67.40M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 23.60.

Thu nhập hoạt động thuần của Greenland Technologies Holding Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Greenland Technologies Holding Corp, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Greenland Technologies Holding Corp là 7.52M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -40.27.

Giá trị đầu tư ròng của Greenland Technologies Holding Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Greenland Technologies Holding Corp, giá trị đầu tư ròng của Greenland Technologies Holding Corp là -919.59K, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 50.78.

Giá trị huy động vốn ròng của Greenland Technologies Holding Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Greenland Technologies Holding Corp, giá trị huy động vốn ròng của Greenland Technologies Holding Corp là -15.61M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 49.49.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Greenland Technologies Holding Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Greenland Technologies Holding Corp, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 0.31, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -70.48.

Thu nhập ròng của Greenland Technologies Holding Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Greenland Technologies Holding Corp, lợi nhuận ròng là 4.93M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -64.94.

Biên lợi nhuận ròng của Greenland Technologies Holding Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Greenland Technologies Holding Corp, biên lợi nhuận ròng là 9.48, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -47.48.

Biên lợi nhuận gộp của Greenland Technologies Holding Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Greenland Technologies Holding Corp, biên lợi nhuận gộp là 31.36, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 16.85.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Greenland Technologies Holding Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Greenland Technologies Holding Corp, tỷ lệ nợ trên tài sản là 11.02, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -34.23.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Greenland Technologies Holding Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Greenland Technologies Holding Corp, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 7.28, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -70.74.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Greenland Technologies Holding Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Greenland Technologies Holding Corp, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 7.43, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -39.66.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Greenland Technologies Holding Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Greenland Technologies Holding Corp, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 7.52M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -40.27.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.