tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

GT Biopharma Inc

GTBP
Thêm vào danh sách theo dõi
0.290USD
-0.018-5.69%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
1.76MVốn hóa
LỗP/E TTM

Tình hình tài chính của GTBP

Theo dõi tình hình tài chính của GT Biopharma Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của GT Biopharma Inc

Mới phát hành
Th05 15, 2026
EPS / Dự báo
-0.11/-0.08
Doanh thu / Dự báo
0.00/0.00
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
--
--
EPS(YoY)
-6.25
9.93%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/07/31
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
Chỉ báo Tài chính
EPS
66.38%-0.11
-33.16%-2.23
45.84%-0.83
74.73%-0.55
79.84%-0.33
22.02%-1.67
13.60%-1.53
-45.67%-2.17
-841.64%-1.64
58.65%-2.14
---1.77
---1.49
---0.17
---5.19
----
----
----
----
----
----
Doanh thu
--0.00
----
----
----
--0.00
----
----
----
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Lợi nhuận ròng
-334.15%-3.37M
-665.48%-28.90M
4.49%-3.26M
59.08%-1.52M
65.75%-776.00K
-27.45%-3.77M
-41.18%-3.41M
-86.24%-3.71M
-898.24%-2.27M
46.96%-2.96M
64.89%-2.42M
33.13%-1.99M
95.83%-227.00K
69.02%-5.58M
-26.19%-6.88M
38.72%-2.98M
81.67%-5.44M
-20.69%-18.02M
-89.60%-5.45M
72.10%-4.86M
Tỷ lệ nợ trên tài sản
----
--0.00%
----
----
----
----
----
----
----
--0.00%
--0.00%
--0.00%
--0.00%
--0.00%
----
----
----
----
----
----
Doanh thu
--0.00
----
----
----
--0.00
----
----
----
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Lợi nhuận hoạt động
-47.41%-2.85M
-48.68%-5.59M
6.16%-3.38M
61.26%-1.51M
37.50%-1.93M
-18.78%-3.76M
-15.44%-3.60M
-7.87%-3.91M
15.66%-3.09M
45.17%-3.17M
55.55%-3.12M
-20.14%-3.62M
32.65%-3.67M
68.21%-5.78M
-17.95%-7.02M
31.20%-3.01M
81.24%-5.44M
-729.67%-18.18M
-206.12%-5.95M
-181.19%-4.38M
Lợi nhuận ròng
-334.15%-3.37M
-665.48%-28.90M
4.49%-3.26M
59.08%-1.52M
65.75%-776.00K
-27.45%-3.77M
-41.18%-3.41M
-86.24%-3.71M
-898.24%-2.27M
46.96%-2.96M
64.89%-2.42M
33.13%-1.99M
95.83%-227.00K
69.02%-5.58M
-26.19%-6.88M
38.72%-2.98M
81.67%-5.44M
-20.69%-18.02M
-89.60%-5.45M
72.10%-4.86M
Tài sản ngắn hạn
276.07%10.00M
91.54%8.11M
-36.07%4.32M
-23.13%7.12M
-73.11%2.66M
-69.89%4.23M
-57.89%6.76M
-48.58%9.27M
-50.42%9.88M
-15.13%14.06M
-23.09%16.05M
-24.75%18.02M
-26.68%19.94M
-48.52%16.56M
-41.70%20.87M
-39.48%23.95M
-1.63%27.19M
468.26%32.17M
4197.48%35.80M
3974.87%39.57M
Tổng nợ ngắn hạn
-33.59%2.42M
-60.71%2.32M
-71.66%1.32M
-38.63%2.31M
-20.91%3.64M
-11.02%5.90M
-8.41%4.66M
-22.38%3.76M
12.86%4.60M
34.33%6.63M
1.29%5.09M
-43.75%4.84M
-57.11%4.08M
-51.87%4.94M
28.12%5.03M
162.82%8.61M
162.08%9.50M
-70.77%10.26M
-87.22%3.92M
-88.53%3.28M
Tổng tài sản
276.07%10.00M
91.54%8.11M
-36.07%4.32M
-23.13%7.12M
-73.18%2.66M
-70.00%4.23M
-58.14%6.76M
-48.93%9.27M
-50.65%9.91M
-15.70%14.11M
-23.36%16.15M
-24.93%18.14M
-26.80%20.09M
-47.97%16.74M
-41.14%21.07M
-38.91%24.17M
-0.74%27.44M
468.26%32.17M
3803.82%35.80M
3622.20%39.57M
Tổng các khoản nợ
-33.59%2.42M
-60.71%2.32M
-71.66%1.32M
-38.63%2.31M
-20.91%3.64M
-11.02%5.90M
-24.11%4.66M
-41.09%3.76M
-34.59%4.60M
32.61%6.63M
20.05%6.14M
-26.91%6.38M
-27.12%7.03M
-51.24%5.00M
30.47%5.12M
166.48%8.73M
166.13%9.65M
-70.77%10.26M
-87.22%3.92M
-88.53%3.28M
Tổng vốn chủ sở hữu
873.47%7.58M
446.53%5.79M
43.06%3.00M
-12.55%4.82M
-118.45%-980.00K
-122.34%-1.67M
-79.04%2.10M
-53.18%5.51M
-59.30%5.31M
-36.29%7.48M
-37.29%10.01M
-23.81%11.76M
-26.62%13.05M
-46.44%11.73M
-49.95%15.95M
-57.46%15.44M
-25.93%17.79M
174.44%21.91M
207.05%31.88M
231.97%36.29M
Thu nhập hoạt động ròng
-12.08%-2.47M
-62.93%-4.02M
-34.34%-3.68M
14.76%-3.01M
47.11%-2.20M
-20.57%-2.47M
-39.36%-2.74M
-82.74%-3.54M
-43.26%-4.16M
52.37%-2.05M
32.69%-1.96M
30.55%-1.94M
44.28%-2.91M
-16.01%-4.30M
25.73%-2.92M
35.03%-2.79M
-41.56%-5.21M
-92.27%-3.71M
-130.98%-3.93M
-25.71%-4.29M
Đầu tư ròng
----
----
----
----
-100.00%0.00
-99.79%1.00K
-100.05%-1.00K
195.78%7.86M
172.03%5.03M
-93.63%478.00K
7280.00%1.84M
145.79%2.66M
-297.82%-6.99M
150.95%7.51M
100.10%25.00K
--1.08M
--3.53M
--2.99M
---26.03M
----
Tài chính thuần
643.51%4.58M
--8.30M
--977.00K
97.48%5.88M
--616.00K
--0.00
--0.00
--2.98M
-100.00%0.00
100.00%0.00
--0.00
100.00%0.00
--6.27M
---1.00K
-100.00%0.00
-101.37%-223.00K
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-88.58%137.00K
281.44%16.24M

Câu hỏi thường gặp

Tài sản ngắn hạn của GT Biopharma Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của GT Biopharma Inc, tài sản ngắn hạn là 8.11M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 91.54.

Tổng nghĩa vụ của GT Biopharma Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của GT Biopharma Inc, tổng nghĩa vụ của GT Biopharma Inc là 2.32M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -60.71.

Tổng vốn chủ sở hữu của GT Biopharma Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của GT Biopharma Inc, tổng vốn chủ sở hữu của GT Biopharma Inc là 5.79M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 446.53.

Thu nhập hoạt động thuần của GT Biopharma Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của GT Biopharma Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của GT Biopharma Inc là -12.42M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 13.52.

Giá trị huy động vốn ròng của GT Biopharma Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của GT Biopharma Inc, giá trị huy động vốn ròng của GT Biopharma Inc là 15.78M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 430.07.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của GT Biopharma Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của GT Biopharma Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là -6.25, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 9.93.

Thu nhập ròng của GT Biopharma Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của GT Biopharma Inc, lợi nhuận ròng là -34.45M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -161.73.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của GT Biopharma Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của GT Biopharma Inc, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là -1674.31, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -269.16.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của GT Biopharma Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của GT Biopharma Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là -459.62, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -220.24.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của GT Biopharma Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của GT Biopharma Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là -12.42M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 13.52.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.