tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

GSK plc

GSK
Thêm vào danh sách theo dõi
50.300USD
+0.290+0.58%
Giờ giao dịch 09/16, 13:58ET
102.50BVốn hóa
12.96P/E TTM

Tình hình tài chính của GSK

Theo dõi tình hình tài chính của GSK plc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Các tỷ lệ tài chính chính

Vốn hóa
102.50B
Cổ tức TTM
0.00
P/E TTM
12.96
Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu
3.88
Doanh thu
43.02B
Lợi nhuận ròng
3.29B
ROE
37.35%
ROA
10.56%

Ngày công bố lợi nhuận của GSK plc

Mới phát hành
Th07 28, 2026
EPS / Dự báo
0.29/1.25
Doanh thu / Dự báo
11.27B/11.05B

Tiêu điểm báo cáo tài chính

Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
Chỉ báo Tài chính
EPS
-69.33%0.29
16.32%1.16
61.98%0.42
3740.64%1.35
30.62%0.95
53.44%1.00
21.42%0.26
-104.05%-0.04
-27.65%0.73
-27.08%0.65
-82.40%0.21
--0.91
--1.00
--0.89
--1.22
----
----
----
----
----
Doanh thu
5.82%11.27B
8.64%10.28B
10.24%11.46B
10.62%11.52B
7.13%10.65B
1.33%9.46B
4.04%10.40B
1.05%10.42B
10.73%9.95B
10.61%9.34B
15.61%10.00B
11.94%10.31B
3.11%8.98B
-35.64%8.44B
-9.34%8.65B
0.83%9.21B
6.83%8.71B
28.32%13.12B
-17.36%9.54B
-18.13%9.13B
Lợi nhuận ròng
-69.71%583.26M
14.47%2.34B
59.51%846.06M
3698.93%2.71B
30.11%1.93B
54.12%2.04B
22.08%530.41M
-104.07%-75.41M
-27.18%1.48B
-26.69%1.33B
-81.48%434.47M
-84.73%1.85B
92.90%2.03B
-25.12%1.81B
132.36%2.35B
653.73%12.13B
-45.93%1.05B
63.45%2.42B
12.91%1.01B
0.28%1.61B
Biên lợi nhuận ròng
-68.09%6.58%
2.24%24.11%
36.67%8.44%
2992.01%25.08%
24.61%20.61%
60.59%23.58%
24.87%6.17%
-95.69%0.81%
-31.96%16.54%
-37.43%14.68%
-77.56%4.94%
--18.83%
--24.31%
--23.46%
--22.03%
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
3.36%75.42%
1.53%75.54%
1.12%69.70%
4.02%73.86%
-1.28%72.97%
0.55%74.40%
-2.95%68.93%
-2.15%71.01%
0.36%73.91%
1.89%73.99%
0.77%71.03%
--72.57%
--73.64%
--72.62%
--70.49%
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
0.87%29.54%
-0.17%30.31%
1.50%28.99%
4.60%28.94%
0.37%29.29%
-0.03%30.36%
-6.45%28.57%
-19.19%27.66%
-19.20%29.18%
-14.86%30.37%
-12.49%30.54%
--34.23%
--36.11%
--35.68%
--34.89%
----
----
----
----
----
Doanh thu
5.82%11.27B
8.64%10.28B
10.24%11.46B
10.62%11.52B
7.13%10.65B
1.33%9.46B
4.04%10.40B
1.05%10.42B
10.73%9.95B
10.61%9.34B
15.61%10.00B
11.94%10.31B
3.11%8.98B
-35.64%8.44B
-9.34%8.65B
0.83%9.21B
6.83%8.71B
28.32%13.12B
-17.36%9.54B
-18.13%9.13B
Lợi nhuận hoạt động
7.42%3.49B
13.78%3.31B
45.35%2.30B
23.19%3.76B
11.10%3.25B
2.22%2.91B
27.51%1.58B
-6.93%3.05B
17.77%2.93B
22.02%2.85B
-26.19%1.24B
15.75%3.28B
8.85%2.49B
-27.92%2.34B
10.81%1.68B
1.80%2.83B
12.34%2.28B
39.97%3.24B
-29.23%1.51B
-12.77%2.78B
Lợi nhuận ròng
-69.71%583.26M
14.47%2.34B
59.51%846.06M
3698.93%2.71B
30.11%1.93B
54.12%2.04B
22.08%530.41M
-104.07%-75.41M
-27.18%1.48B
-26.69%1.33B
-81.48%434.47M
-84.73%1.85B
92.90%2.03B
-25.12%1.81B
132.36%2.35B
653.73%12.13B
-45.93%1.05B
63.45%2.42B
12.91%1.01B
0.28%1.61B
Tài sản ngắn hạn
-4.07%23.28B
0.52%23.48B
10.94%23.59B
3.69%23.98B
14.52%24.27B
7.57%23.36B
-10.40%21.26B
-10.73%23.13B
-13.78%21.19B
-10.70%21.72B
-5.54%23.73B
14.64%25.91B
-62.74%24.58B
-36.12%24.32B
-0.55%25.12B
-8.11%22.60B
171.62%65.97B
49.15%38.07B
-8.74%25.26B
-4.23%24.59B
Tổng nợ ngắn hạn
2.03%28.55B
10.20%29.66B
6.17%28.82B
-0.05%28.68B
8.81%27.99B
7.42%26.91B
1.22%27.15B
5.06%28.69B
-8.42%25.72B
-1.85%25.05B
-2.81%26.82B
16.79%27.31B
-39.03%28.09B
-19.95%25.52B
-13.83%27.59B
-22.57%23.38B
55.77%46.06B
14.13%31.88B
5.75%32.02B
5.42%30.20B
Tổng tài sản
0.60%81.86B
6.00%83.12B
10.69%82.34B
6.23%82.45B
10.86%81.38B
6.17%78.42B
-0.95%74.39B
4.55%77.61B
-2.82%73.41B
2.20%73.86B
3.23%75.11B
10.29%74.23B
-30.32%75.54B
-38.65%72.27B
-32.01%72.76B
-36.51%67.31B
1.81%108.41B
9.48%117.79B
-2.69%107.02B
1.42%106.01B
Tổng các khoản nợ
-4.18%59.09B
-1.14%60.09B
4.87%60.85B
2.76%61.27B
10.12%61.67B
6.33%60.78B
-1.36%58.02B
1.33%59.63B
-6.81%56.00B
-1.98%57.16B
-2.85%58.82B
2.19%58.84B
-25.67%60.09B
-33.78%58.32B
-22.52%60.55B
-24.94%57.58B
5.48%80.85B
11.99%88.07B
-4.14%78.15B
-1.51%76.71B
Tổng vốn chủ sở hữu
15.54%22.78B
30.60%23.04B
31.31%21.50B
17.71%21.17B
13.24%19.71B
5.62%17.64B
0.52%16.37B
16.86%17.99B
12.70%17.41B
19.70%16.70B
33.35%16.29B
58.23%15.39B
-43.96%15.45B
-53.06%13.95B
-57.70%12.21B
-66.80%9.73B
-7.61%27.56B
2.67%29.72B
1.49%28.87B
9.98%29.30B
Thu nhập hoạt động ròng
33.76%3.35B
4.37%1.48B
-1.34%2.69B
6.79%2.97B
129.22%2.51B
19.35%1.42B
-25.79%2.73B
-0.05%2.78B
-19.14%1.09B
943.11%1.19B
99.49%3.68B
83.97%2.79B
105.34%1.35B
-96.55%114.16M
-60.60%1.84B
-46.29%1.51B
-14.56%658.72M
884.04%3.31B
0.78%4.68B
164.11%2.82B
Đầu tư ròng
-29.86%-1.15B
-35.10%-2.04B
13.35%-1.29B
-114.34%-2.12B
-194.27%-885.91M
-491.14%-1.51B
-654.57%-1.49B
-52.72%-989.47M
170.46%939.80M
63.11%-254.91M
142.01%269.37M
83.54%-647.88M
-143.27%-1.33B
85.70%-691.05M
-30.70%-641.13M
-144.99%-3.94B
1445.77%3.08B
-6161.98%-4.83B
-540.50%-490.53M
-119.64%-1.61B
Tài chính thuần
10.19%-2.54B
-58.78%481.00M
2.10%-746.29M
-8.81%-1.69B
-70.45%-2.82B
193.04%1.17B
81.42%-762.30M
28.91%-1.56B
-468.72%-1.66B
-421.58%-1.25B
-252.25%-4.10B
17.25%-2.19B
102.70%449.21M
-102.23%-240.47M
65.05%-1.17B
-49.14%-2.65B
-716.02%-16.62B
712.23%10.81B
-38.12%-3.33B
67.54%-1.77B

Doanh thu

Theo Doanh nghiệp

Chu kỳ:
Không có dữ liệu

Theo Khu vực

Chu kỳ:
Không có dữ liệu

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của GSK plc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của GSK plc, tổng doanh thu đạt 43.02B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 40.09B.

Tài sản ngắn hạn của GSK plc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của GSK plc, tài sản ngắn hạn là 23.59B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 10.94.

Tổng tài sản của GSK plc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của GSK plc là 82.34B, bao gồm 23.59B tài sản ngắn hạn và 58.75B tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của GSK plc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của GSK plc, tổng nghĩa vụ của GSK plc là 60.85B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 4.87.

Tổng vốn chủ sở hữu của GSK plc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của GSK plc, tổng vốn chủ sở hữu của GSK plc là 21.50B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 31.31.

Thu nhập hoạt động thuần của GSK plc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của GSK plc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của GSK plc là 13.16B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 18.96.

Giá trị đầu tư ròng của GSK plc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của GSK plc, giá trị đầu tư ròng của GSK plc là -5.80B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -228.50.

Giá trị huy động vốn ròng của GSK plc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của GSK plc, giá trị huy động vốn ròng của GSK plc là -3.96B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 24.31.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của GSK plc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của GSK plc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 3.72, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 130.31.

Thu nhập ròng của GSK plc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của GSK plc, lợi nhuận ròng là 7.53B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 128.84.

Biên lợi nhuận ròng của GSK plc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của GSK plc, biên lợi nhuận ròng là 19.25, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 104.69.

Biên lợi nhuận gộp của GSK plc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của GSK plc, biên lợi nhuận gộp là 73.05, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 1.33.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của GSK plc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của GSK plc, tỷ lệ nợ trên tài sản là 28.99, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 1.50.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của GSK plc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của GSK plc, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 38.44, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 99.19.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của GSK plc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của GSK plc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 10.57, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 109.55.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của GSK plc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của GSK plc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 13.16B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 18.96.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.