tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Goldman Sachs BDC Inc

GSBD
Thêm vào danh sách theo dõi
8.610USD
-0.055-0.64%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
969.22MVốn hóa
13.41P/E TTM

GSBD Báo cáo thu nhập

Bạn có thể xem báo cáo lợi nhuận hàng năm hoặc hàng quý của Goldman Sachs BDC Inc tại đây để đánh giá hiệu suất và hiệu quả vận hành của Goldman Sachs BDC Inc.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
FY2021Q1
FY2020Q4
FY2020Q3
FY2020Q2
FY2020Q1
FY2019Q4
FY2019Q3
FY2019Q2
FY2019Q1
FY2018Q4
FY2018Q3
FY2018Q2
FY2018Q1
FY2017Q4
FY2017Q3
FY2017Q2
FY2017Q1
FY2016Q4
FY2016Q3
FY2016Q2
FY2016Q1
Tổng doanh thu
-48.84%40.40M
-20.47%67.55M
-10.70%71.04M
771.67%85.81M
-15.26%78.95M
-18.44%84.93M
-19.46%79.55M
-111.26%-12.78M
6.03%93.17M
143.45%104.14M
274.12%98.76M
144.41%113.42M
28.19%87.87M
-34.68%42.77M
-62.54%26.40M
-42.58%46.40M
-19.94%68.55M
-66.65%65.48M
54.19%70.47M
71.09%80.82M
270.94%85.62M
685.45%196.32M
70.63%45.70M
33.16%47.24M
-407.98%-50.09M
100.47%25.00M
-24.73%26.78M
2.70%35.48M
-54.45%16.26M
-54.57%12.47M
5.97%35.58M
109.23%34.54M
23.96%35.70M
52.98%27.45M
-11.49%33.58M
-8.91%16.51M
85.42%28.80M
--17.94M
--37.94M
--18.12M
--15.53M
Chi phí hoạt động
26.00%23.97M
-22.67%15.11M
40.78%18.21M
60.09%20.10M
-17.55%19.02M
-23.29%19.55M
-31.69%12.93M
-36.61%12.56M
-28.25%23.07M
92.80%25.48M
57.12%18.93M
69.80%19.81M
157.48%32.15M
15.50%13.21M
-32.69%12.05M
4.11%11.66M
24.02%12.49M
8.05%11.44M
310.05%17.90M
238.66%11.20M
105.53%10.07M
38.81%10.59M
-45.34%4.37M
-66.29%3.31M
-15.52%4.90M
34.01%7.63M
-20.00%7.99M
-9.99%9.81M
-47.68%5.80M
-41.84%5.69M
-5.65%9.98M
53.87%10.90M
13.96%11.08M
22.92%9.79M
-9.12%10.58M
-10.05%7.08M
37.03%9.72M
--7.96M
--11.64M
--7.88M
--7.10M
Chi phí hoạt động khác
---982.00K
---4.03M
---907.00K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
6.70%462.00K
10.71%372.00K
-26.32%406.00K
-21.60%323.00K
17.03%433.00K
8.74%336.00K
50.14%551.00K
36.42%412.00K
29.82%370.00K
-8.58%309.00K
-33.15%367.00K
-37.99%302.00K
-12.84%285.00K
9.74%338.00K
--549.00K
--487.00K
--327.00K
--308.00K
Lợi nhuận hoạt động
-72.59%16.43M
-19.81%52.44M
-20.69%52.83M
359.39%65.70M
-14.50%59.93M
-16.87%65.39M
-16.55%66.61M
-127.06%-25.33M
25.82%70.10M
166.10%78.66M
456.35%79.83M
169.46%93.61M
-0.61%55.71M
-45.30%29.56M
-72.70%14.35M
-50.10%34.74M
-25.80%56.06M
-70.91%54.04M
27.17%52.56M
58.47%69.62M
237.40%75.55M
969.53%185.73M
119.92%41.34M
71.19%43.93M
-625.47%-54.98M
156.32%17.37M
-26.57%18.80M
8.56%25.66M
-57.50%10.46M
-61.63%6.78M
11.31%25.60M
150.84%23.64M
29.06%24.62M
76.97%17.66M
-12.53%23.00M
-8.02%9.42M
126.14%19.08M
--9.98M
--26.29M
--10.25M
--8.44M
Thu nhập (chi phí) lãi thuần từ hoạt động ngoài kinh doanh
Chi phí lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
6.13%30.04M
3.81%28.76M
-4.16%28.08M
-9.23%26.42M
2.50%28.30M
-1.37%27.70M
3.99%29.30M
4.78%29.10M
1.28%27.61M
9.55%28.09M
28.19%28.17M
71.69%27.77M
74.02%27.26M
70.54%25.64M
52.11%21.98M
11.27%16.18M
4.68%15.67M
15.63%15.04M
62.55%14.45M
59.51%14.54M
68.27%14.97M
53.65%13.00M
-10.18%8.89M
-4.07%9.11M
5.22%8.89M
7.07%8.46M
53.86%9.90M
53.91%9.50M
47.70%8.45M
47.13%7.90M
31.70%6.43M
27.57%6.17M
26.84%5.72M
22.37%5.37M
34.62%4.88M
49.08%4.84M
48.67%4.51M
--4.39M
--3.63M
--3.25M
--3.04M
Thu nhập (chi phí) khác từ hoạt động ngoài kinh doanh
---38.40M
---18.51M
---20.56M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Thu nhập trước thuế
-143.05%-13.61M
-37.17%23.68M
-33.67%24.75M
172.18%39.29M
-25.56%31.63M
-25.48%37.69M
-27.76%37.32M
-182.68%-54.43M
49.33%42.48M
1190.35%50.57M
777.02%51.66M
254.65%65.83M
-29.56%28.45M
-89.95%3.92M
-120.02%-7.63M
-66.30%18.56M
-33.33%40.39M
-77.42%39.00M
17.47%38.12M
58.20%55.08M
194.84%60.58M
1840.14%172.73M
264.57%32.45M
115.44%34.82M
-3276.48%-63.88M
888.57%8.90M
-53.56%8.90M
-7.47%16.16M
-89.36%2.01M
-109.19%-1.13M
5.81%19.16M
280.94%17.47M
29.75%18.90M
119.86%12.29M
-20.08%18.11M
-34.50%4.58M
169.67%14.56M
--5.59M
--22.66M
--7.00M
--5.40M
Thuế thu nhập
-75.00%18.00K
-129.50%-41.00K
-79.24%49.00K
100.00%0.00
140.00%72.00K
717.65%139.00K
280.65%236.00K
-230.00%-221.00K
-92.23%30.00K
-93.23%17.00K
147.69%62.00K
249.12%170.00K
66.38%386.00K
402.00%251.00K
-256.63%-130.00K
-204.59%-114.00K
103.51%232.00K
-47.92%50.00K
1085.71%83.00K
--109.00K
215.15%114.00K
--96.00K
--7.00K
-100.00%0.00
51.47%-99.00K
-100.00%0.00
-100.00%0.00
3200.00%31.00K
-145.64%-204.00K
--130.00K
--146.00K
---1.00K
--447.00K
----
----
----
----
----
----
----
----
Doanh thu sau thuế
-143.20%-13.63M
-36.83%23.72M
-33.38%24.70M
172.47%39.29M
-25.67%31.55M
-25.73%37.55M
-28.13%37.08M
-182.56%-54.21M
51.27%42.45M
1278.19%50.55M
787.93%51.59M
251.58%65.66M
-30.12%28.06M
-90.58%3.67M
-119.72%-7.50M
-66.02%18.68M
-33.59%40.16M
-77.44%38.95M
17.24%38.03M
57.88%54.97M
194.81%60.47M
1839.07%172.63M
264.49%32.44M
115.86%34.82M
-2979.46%-63.78M
807.15%8.90M
-53.20%8.90M
-7.65%16.13M
-88.00%2.21M
-110.25%-1.26M
5.01%19.02M
280.96%17.47M
26.68%18.45M
119.86%12.29M
-20.08%18.11M
-34.50%4.58M
169.67%14.56M
--5.59M
--22.66M
--7.00M
--5.40M
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
-143.20%-13.63M
-36.83%23.72M
-33.38%24.70M
172.47%39.29M
-25.67%31.55M
-25.73%37.55M
-28.13%37.08M
-182.56%-54.21M
51.27%42.45M
1278.19%50.55M
787.93%51.59M
251.58%65.66M
-30.12%28.06M
-90.58%3.67M
-119.72%-7.50M
-66.02%18.68M
-33.59%40.16M
-77.44%38.95M
17.24%38.03M
57.88%54.97M
194.81%60.47M
1839.07%172.63M
264.49%32.44M
115.86%34.82M
-2979.46%-63.78M
807.15%8.90M
-53.20%8.90M
-7.65%16.13M
-88.00%2.21M
-110.25%-1.26M
5.01%19.02M
280.96%17.47M
26.68%18.45M
119.86%12.29M
-20.08%18.11M
-34.50%4.58M
169.67%14.56M
--5.59M
--22.66M
--7.00M
--5.40M
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông kiểm soát
-143.20%-13.63M
-36.83%23.72M
-33.38%24.70M
172.47%39.29M
-25.67%31.55M
-25.73%37.55M
-28.13%37.08M
-182.56%-54.21M
51.27%42.45M
1278.19%50.55M
787.93%51.59M
251.58%65.66M
-30.12%28.06M
-90.58%3.67M
-119.72%-7.50M
-66.02%18.68M
-33.59%40.16M
-77.44%38.95M
17.24%38.03M
57.88%54.97M
194.81%60.47M
1839.07%172.63M
264.49%32.44M
115.86%34.82M
-2979.46%-63.78M
807.15%8.90M
-53.20%8.90M
-7.65%16.13M
-88.00%2.21M
-110.25%-1.26M
5.01%19.02M
280.96%17.47M
26.68%18.45M
119.86%12.29M
-20.08%18.11M
-34.50%4.58M
169.67%14.56M
--5.59M
--22.66M
--7.00M
--5.40M
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông thường
-143.20%-13.63M
-36.83%23.72M
-33.38%24.70M
172.47%39.29M
-25.67%31.55M
-25.73%37.55M
-28.13%37.08M
-182.56%-54.21M
51.27%42.45M
1278.19%50.55M
787.93%51.59M
251.58%65.66M
-30.12%28.06M
-90.58%3.67M
-119.72%-7.50M
-66.02%18.68M
-33.59%40.16M
-77.44%38.95M
17.24%38.03M
57.88%54.97M
194.81%60.47M
1839.07%172.63M
264.49%32.44M
115.86%34.82M
-2979.46%-63.78M
807.15%8.90M
-53.20%8.90M
-7.65%16.13M
-88.00%2.21M
-110.25%-1.26M
5.01%19.02M
280.96%17.47M
26.68%18.45M
119.86%12.29M
-20.08%18.11M
-34.50%4.58M
169.67%14.56M
--5.59M
--22.66M
--7.00M
--5.40M
Lợi nhuận cơ bản trên mỗi cổ phiếu
-145.01%-0.12
-34.69%0.21
-31.89%0.22
170.72%0.34
-30.25%0.27
-30.60%0.32
-32.68%0.32
-179.02%-0.47
43.74%0.39
1193.36%0.46
742.88%0.47
227.51%0.60
-31.94%0.27
-90.68%0.04
-119.60%-0.07
-66.13%0.18
-33.77%0.39
-79.05%0.38
-53.39%0.37
-37.25%0.54
137.70%0.60
728.03%1.83
263.51%0.80
115.30%0.86
-2969.61%-1.58
804.70%0.22
-53.37%0.22
-7.94%0.40
-88.03%0.06
-110.23%-0.03
4.78%0.47
259.44%0.43
14.66%0.46
98.98%0.31
-27.63%0.45
-37.25%0.12
169.42%0.40
--0.15
--0.62
--0.19
--0.15
Lợi nhuận pha loãng trên mỗi cổ phiếu
-145.01%-0.12
-34.69%0.21
-31.89%0.22
170.72%0.34
-30.25%0.27
-30.60%0.32
-32.68%0.32
-179.02%-0.47
43.74%0.39
1193.36%0.46
742.88%0.47
227.51%0.60
-31.94%0.27
-90.68%0.04
-119.60%-0.07
-66.13%0.18
-33.77%0.39
-79.05%0.38
-53.39%0.37
-37.25%0.54
137.70%0.60
728.03%1.83
263.51%0.80
115.30%0.86
-2969.61%-1.58
804.70%0.22
-53.37%0.22
-7.94%0.40
-88.03%0.06
-110.23%-0.03
4.78%0.47
259.44%0.43
14.66%0.46
98.98%0.31
-27.63%0.45
-37.25%0.12
169.42%0.40
--0.15
--0.62
--0.19
--0.15
Cổ tức trên mỗi cổ phiếu
9.37%0.35
-20.00%0.36
-22.22%0.35
-17.78%0.37
-28.89%0.32
0.00%0.45
0.00%0.45
0.00%0.45
0.00%0.45
0.00%0.45
0.00%0.45
0.00%0.45
0.00%0.45
0.00%0.45
0.00%0.45
0.00%0.45
0.00%0.45
0.00%0.45
0.00%0.45
0.00%0.45
0.00%0.45
0.00%0.45
0.00%0.45
0.00%0.45
0.00%0.45
0.00%0.45
0.00%0.45
0.00%0.45
0.00%0.45
--0.45
--0.45
--0.45
0.00%0.45
--0.00
--0.00
--0.00
--0.45
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Làm thế nào để đọc báo cáo thu nhập của Goldman Sachs BDC Inc trên TradingKey?

Hãy bắt đầu với tổng doanh thu, sau đó xem xét chi phí doanh thu, lợi nhuận gộp, chi phí hoạt động, lợi nhuận hoạt động, thu nhập trước thuế, thu nhập ròng và EPS. Doanh thu thể hiện quy mô kinh doanh, trong khi tỷ suất lợi nhuận và các dòng lợi nhuận cho thấy liệu doanh thu đó có được chuyển đổi thành lợi nhuận một cách hiệu quả hay không.

Sự khác biệt giữa báo cáo thu nhập hàng quý và báo cáo thu nhập hàng năm là gì?

Báo cáo thu nhập hàng quý thể hiện hiệu quả hoạt động trong kỳ kế toán ba tháng, trong khi báo cáo thu nhập hàng năm tóm tắt toàn bộ năm tài chính. Dữ liệu hàng quý rất hữu ích để theo dõi đà tăng trưởng gần đây và tính mùa vụ, trong khi dữ liệu hàng năm là dữ liệu tốt hơn để đánh giá tăng trưởng dài hạn, lợi nhuận và chu kỳ kinh doanh.

YOY có nghĩa là gì trên trang báo cáo thu nhập?

YOY có nghĩa là so sánh năm này với năm trước. Nó so sánh một chỉ số tài chính với cùng kỳ năm trước, chẳng hạn như doanh thu quý này so với doanh thu cùng quý năm ngoái. So sánh YOY giúp các nhà đầu tư thấy được xu hướng tăng trưởng đồng thời giảm thiểu tác động của những biến động theo mùa thông thường.

Những chỉ số nào trong báo cáo thu nhập đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu GSBD?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tăng trưởng doanh thu, lợi nhuận gộp, tỷ suất lợi nhuận gộp, lợi nhuận hoạt động, tỷ suất lợi nhuận hoạt động, thu nhập ròng, EPS, chi phí nghiên cứu và phát triển, chi phí bán hàng và quản lý, và chi phí thuế. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau để đánh giá xem công ty có đang tăng trưởng, kiểm soát chi phí và cải thiện khả năng sinh lời hay không.

Doanh thu của Goldman Sachs BDC Inc vào cuối năm là bao nhiêu?

Goldman Sachs BDC Inc báo cáo doanh thu là 303.35M cho năm tài chính 2025, tăng từ 244.87M của năm trước.

Doanh thu mà Goldman Sachs BDC Inc báo cáo trong quý gần nhất là bao nhiêu?

Goldman Sachs BDC Inc báo cáo doanh thu là 40.40M cho quý gần nhất, tăng -48.84% so với cùng kỳ năm trước.

Lợi nhuận ròng của Goldman Sachs BDC Inc cho cả năm là bao nhiêu?

Goldman Sachs BDC Inc báo cáo lợi nhuận ròng là 119.27M cho năm tài chính 2025.

Lợi nhuận ròng của Goldman Sachs BDC Inc trong quý trước là bao nhiêu?

Goldman Sachs BDC Inc báo cáo lợi nhuận ròng là -13.63M cho quý gần nhất.

Lợi nhuận hoạt động hàng năm của Goldman Sachs BDC Inc là bao nhiêu?

Lợi nhuận hoạt động của Goldman Sachs BDC Inc là 230.91M cho năm tài chính 2025.

EPS có mối liên hệ gì với báo cáo thu nhập?

EPS, hay lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, được tính bằng thu nhập ròng chia cho số lượng cổ phiếu đang lưu hành. Chỉ số này giúp nhà đầu tư hiểu được công ty đã tạo ra bao nhiêu lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, nhưng cần được xem xét cùng với sự thay đổi số lượng cổ phiếu, tỷ suất lợi nhuận, dòng tiền và các chỉ số định giá.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.