tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Goldman Sachs BDC Inc

GSBD
Thêm vào danh sách theo dõi
8.610USD
-0.055-0.64%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
969.22MVốn hóa
13.41P/E TTM

Tình hình tài chính của GSBD

Theo dõi tình hình tài chính của Goldman Sachs BDC Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Goldman Sachs BDC Inc

Mới phát hành
Th08 6, 2026
EPS / Dự báo
--/0.31
Doanh thu / Dự báo
--/79.64M
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
303.35M
23.88%
EPS(YoY)
1.03
88.23%
Xếp hạng của nhà phân tích
HOLD
2026/08/02
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
Chỉ báo Tài chính
EPS
-145.01%-0.12
-34.69%0.21
-31.89%0.22
170.72%0.34
-30.25%0.27
-30.60%0.32
-32.68%0.32
-179.02%-0.47
43.74%0.39
1193.36%0.46
--0.47
--0.60
--0.27
--0.04
----
----
----
----
----
----
Doanh thu
-48.84%40.40M
-20.47%67.55M
-10.70%71.04M
771.67%85.81M
-15.26%78.95M
-18.44%84.93M
-19.46%79.55M
-111.26%-12.78M
6.03%93.17M
143.45%104.14M
274.12%98.76M
144.41%113.42M
28.19%87.87M
-34.68%42.77M
-62.54%26.40M
-42.58%46.40M
-19.94%68.55M
-66.65%65.48M
54.19%70.47M
71.09%80.82M
Lợi nhuận ròng
-143.20%-13.63M
-36.83%23.72M
-33.38%24.70M
172.47%39.29M
-25.67%31.55M
-25.73%37.55M
-28.13%37.08M
-182.56%-54.21M
51.27%42.45M
1278.19%50.55M
787.93%51.59M
251.58%65.66M
-30.12%28.06M
-90.58%3.67M
-119.72%-7.50M
-66.02%18.68M
-33.59%40.16M
-77.44%38.95M
17.24%38.03M
57.88%54.97M
Biên lợi nhuận ròng
-184.43%-33.74%
-20.57%35.11%
-25.40%34.78%
--45.79%
-12.29%39.97%
-8.93%44.21%
-10.77%46.61%
----
42.67%45.57%
466.11%48.54%
--52.24%
--57.90%
--31.94%
--8.58%
----
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
-0.86%97.93%
0.29%98.70%
0.71%99.02%
--99.09%
-0.03%98.78%
-0.84%98.41%
-0.69%98.32%
----
-0.19%98.81%
1.39%99.24%
--99.01%
--99.22%
--99.00%
--97.88%
----
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
6.51%56.88%
3.67%55.51%
2.70%54.48%
-1.41%52.80%
3.46%53.40%
3.25%53.54%
0.49%53.04%
-0.36%53.55%
-3.84%51.61%
-7.47%51.86%
--52.78%
--53.75%
--53.67%
--56.04%
----
----
----
----
----
----
Doanh thu
-48.84%40.40M
-20.47%67.55M
-10.70%71.04M
771.67%85.81M
-15.26%78.95M
-18.44%84.93M
-19.46%79.55M
-111.26%-12.78M
6.03%93.17M
143.45%104.14M
274.12%98.76M
144.41%113.42M
28.19%87.87M
-34.68%42.77M
-62.54%26.40M
-42.58%46.40M
-19.94%68.55M
-66.65%65.48M
54.19%70.47M
71.09%80.82M
Lợi nhuận hoạt động
-72.59%16.43M
-19.81%52.44M
-20.69%52.83M
359.39%65.70M
-14.50%59.93M
-16.87%65.39M
-16.55%66.61M
-127.06%-25.33M
25.82%70.10M
166.10%78.66M
456.35%79.83M
169.46%93.61M
-0.61%55.71M
-45.30%29.56M
-72.70%14.35M
-50.10%34.74M
-25.80%56.06M
-70.91%54.04M
27.17%52.56M
58.47%69.62M
Lợi nhuận ròng
-143.20%-13.63M
-36.83%23.72M
-33.38%24.70M
172.47%39.29M
-25.67%31.55M
-25.73%37.55M
-28.13%37.08M
-182.56%-54.21M
51.27%42.45M
1278.19%50.55M
787.93%51.59M
251.58%65.66M
-30.12%28.06M
-90.58%3.67M
-119.72%-7.50M
-66.02%18.68M
-33.59%40.16M
-77.44%38.95M
17.24%38.03M
57.88%54.97M
Tổng tài sản
-4.59%3.34B
-6.11%3.38B
-4.53%3.39B
-6.04%3.41B
-1.22%3.50B
2.29%3.60B
-0.36%3.55B
-0.22%3.63B
-1.63%3.55B
-1.91%3.52B
-4.07%3.56B
-1.11%3.64B
1.76%3.61B
1.14%3.59B
11.63%3.71B
11.13%3.68B
7.78%3.54B
7.20%3.55B
111.73%3.32B
113.47%3.31B
Tổng các khoản nợ
0.87%1.97B
-3.47%1.96B
-1.49%1.93B
-6.72%1.90B
2.10%1.96B
5.71%2.03B
0.09%1.96B
-0.35%2.03B
-5.42%1.92B
-8.04%1.92B
-9.60%1.96B
-2.49%2.04B
4.75%2.03B
7.87%2.09B
27.17%2.17B
24.68%2.09B
16.36%1.93B
14.10%1.94B
80.57%1.70B
78.73%1.68B
Tổng vốn chủ sở hữu
-11.50%1.37B
-9.52%1.42B
-8.28%1.45B
-5.17%1.51B
-5.13%1.55B
-1.82%1.57B
-0.91%1.59B
-0.06%1.60B
3.24%1.63B
6.62%1.60B
3.67%1.60B
0.70%1.60B
-1.83%1.58B
-6.94%1.50B
-4.70%1.54B
-2.81%1.59B
-0.98%1.61B
-0.05%1.61B
158.63%1.62B
166.81%1.63B
Thu nhập hoạt động ròng
-92.21%10.43M
-327.68%-29.88M
-54.61%47.23M
243.27%174.46M
1802.10%133.87M
-84.15%13.12M
-34.85%104.07M
-570.30%-121.77M
-78.19%7.04M
-39.63%82.79M
394.53%159.74M
127.31%25.89M
-17.93%32.27M
141.94%137.15M
-184.74%-54.23M
-171.17%-94.80M
-60.66%39.33M
-236.62%-327.02M
270.91%64.00M
900.11%133.20M
Tài chính thuần
89.67%-11.68M
-918.22%-42.13M
64.47%-40.06M
-213.86%-149.21M
-1512.88%-113.05M
96.14%-4.14M
10.14%-112.75M
527.58%131.05M
71.64%-7.01M
17.80%-107.16M
-397.56%-125.48M
-128.32%-30.65M
40.83%-24.71M
-168.91%-130.36M
445.53%42.17M
284.02%108.21M
51.71%-41.77M
184.14%189.19M
23.76%-12.20M
-208.30%-58.80M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Goldman Sachs BDC Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Goldman Sachs BDC Inc, tổng doanh thu đạt 303.35M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 244.87M.

Tổng nghĩa vụ của Goldman Sachs BDC Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Goldman Sachs BDC Inc, tổng nghĩa vụ của Goldman Sachs BDC Inc là 1.96B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -3.47.

Tổng vốn chủ sở hữu của Goldman Sachs BDC Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Goldman Sachs BDC Inc, tổng vốn chủ sở hữu của Goldman Sachs BDC Inc là 1.42B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -9.52.

Thu nhập hoạt động thuần của Goldman Sachs BDC Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Goldman Sachs BDC Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Goldman Sachs BDC Inc là 230.91M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 30.63.

Giá trị huy động vốn ròng của Goldman Sachs BDC Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Goldman Sachs BDC Inc, giá trị huy động vốn ròng của Goldman Sachs BDC Inc là -344.45M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -4920.21.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Goldman Sachs BDC Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Goldman Sachs BDC Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 1.03, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 88.23.

Thu nhập ròng của Goldman Sachs BDC Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Goldman Sachs BDC Inc, lợi nhuận ròng là 119.27M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 89.71.

Biên lợi nhuận ròng của Goldman Sachs BDC Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Goldman Sachs BDC Inc, biên lợi nhuận ròng là 39.32, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 53.14.

Biên lợi nhuận gộp của Goldman Sachs BDC Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Goldman Sachs BDC Inc, biên lợi nhuận gộp là 98.90, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 0.96.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Goldman Sachs BDC Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Goldman Sachs BDC Inc, tỷ lệ nợ trên tài sản là 55.51, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 3.67.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Goldman Sachs BDC Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Goldman Sachs BDC Inc, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 7.96, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 101.04.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Goldman Sachs BDC Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Goldman Sachs BDC Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 3.41, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 93.50.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Goldman Sachs BDC Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Goldman Sachs BDC Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 230.91M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 30.63.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.